Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh về sức khỏe hữu ích nhất

Mẹ »Tôi cũng tham dự vào cùng Hàng chục »• thêm» cái tát »« miếng vá »± miếng vá tiếng Anh» khác »e ha» u sh do Wiki Secret chỉnh sửa. Liên hệ »giúp trẻ con có trọng lượng cao» ‘n’ ‘«trám» ± cá »§’ á ‘e. Chúng tôi rất hàm ân sự phân phối của các viên chức y tế đã phân phối họ trong giai đoạn bình phục. Tôi chờ đợi bạn đang làm tốt »c vỗ tay» ko!

»» »» »» »» »»

1. Hàng chục »« vá »± vá» tránh ánh sáng »

  • Đau đầu: được »© c ‘ầu
  • Khỏe mạnh: Xinh đẹp”
  • Bệnh đau răng: được rồi
  • Nhiều mắt: ‘au tuyệt
  • Viêm họng: ‘au ha »ng
  • Lạnh: cẠ£ m lạ
  • Cúm: M
  • Ho: ho
  • Sốt: gần
  • vi rút sốt: s »ko siêu vi
  • Bị cảm lạnh: s »• mÅ © i
  • Đau lưng: ‘au lÆ ° ng
  • Hắt xì hơi: hát
  • Bệnh đi tả: đi tả
  • Dị ứng: Da »‹ ah »© ng
  • Bị thương: au
  • Có thai: Thai kỳ
  • Bệnh: à »tôi

2. Hàng chục »« bản vá »± bản vá» te »© bản vá» ¥

  • Thầy thuốc: Bac ©
  • Thầy thuốc đa khoa: Bac © ‘a khoa
  • Tham vấn: Bac © tÆ ° và n
  • Người gây mê: Bắc
  • Thầy thuốc giải phẫu: Bac © “
  • Y tá: Y học
  • Kiên nhẫn: Thông báo »Bản tin
  • Thầy thuốc phụ khoa: Bac © £ n vỡ nợ »¥ khoa
  • Người chụp X quang: Thăm dò viên »¥ X-quang
  • Thầy thuốc: THUỐC ©
  • Thầy thuốc tim mạch: Thầy thuốc © Trái tim
  • Thầy thuốc nam khoa: Thầy thuốc nam khoa
  • Nhà dịch tễ học: Bac © da »‹ cốc »… ha» c
  • Thầy thuốc da liễu: © da li »… u
  • Thầy thuốc nội tiết: Bắc
  • Thầy thuốc chuyên khoa tiêu hóa: Chuyên ngành Sinh lý học
  • Nhà huyết học: Bac ©
  • Thầy thuốc nhãn khoa: Bắc
  • Thầy thuốc Tai mũi họng / Thầy thuốc tai mũi họng: Bac © mÅ © i ha »
  • Nhà tâm thần học: Báo chí Thần kinh học
  • Thầy thuốc ung thư: Thầy thuốc ung thư
  • Thầy thuốc tâm lý: Thầy thuốc
  • Thầy thuốc chỉnh hình: Ngoài trời »Ảnh
  • Thầy thuốc chấn thương: Giáo sư
  • Thầy thuốc sản khoa: Bac © £ n khoa hoc

3. Hàng chục »« bản vá »± ng trong« ‡ »‡» ‡ n

  • Thuốc uống: Thuế »’c
  • Thuốc kháng sinh: Kháng sinh
  • Công thức nấu bếp: K ‘Æ¡n thuế »’ c
  • Viên thuốc: Thuế »’c con» ™ ng
  • Viên thuốc: Thuế »’thành viên
  • Chất độc: Thuế »’c’ á» ™ c
  • BỆNH VIỆN: Bánh »Bánh» ‡ n
  • Hoạt động: yêu thuật
  • Phòng giải phẫu: Phòng má »•
  • Gây nghiện: Thuế”
  • Vật lý trị liệu: Đánh bại “
  • Phẫu thuật: Trường hợp của «u thut
  • Phường: Bump »“ giảm giá »‡ nh
  • Bảo hiểm y tế: y tá
  • Phòng chờ: phòng trà”
  • Huyết áp: p tạo tác
  • Mẫu máu: Máy lấy mẫu
  • tiết tấu: Tát »‹ nhịp tim
  • Nhiệt độ: Nhiều »‡ t ‘á» ™
  • Tia X: tia X
  • Mũi tiêm: Đội
  • Chủng dự phòng: Sức khỏe »Tiêm phòng
  • Nhỏ giọt: Truyền thống »n thuế» ‘c

4. Hàng chục »« bản vá »± chuyên ngành

  • Phẫu thuật: bệnh nhân ngoại trú
  • Phẫu thuật chỉnh hình: Out of School »Hình ảnh
  • Phẫu thuật ngực: Ra khỏi lá »“ ngủ ”± c
  • Phẫu thuật thẩm mỹ: аа оа
  • Phẫu thuật tâm thần: người ngoài trái đất
  • Nội y: »™ y khoa
  • Gây mê: Chuyên môn Phụ khoa
  • Tim mạch: Thầy thuốc tim mạch
  • Da liễu: Chuyên ngành Da liễu »… u
  • Chế độ ăn kiêng (và dinh dưỡng): Khoa dinh dưỡng
  • Khoa nội tiết: Khoa học »™ i tiáºt
  • Khoa tiêu hóa: Khoa vi sinh
  • Huyết học: Khoa Âm nhạc và Hát »c
  • Phụ khoa: Phần còn lại »¥ khoa
  • Thần kinh học: khoa học tâm thần
  • Nha khoa: Kiến thức đấy
  • Ung thư: Bệnh ung thư
  • Nhãn khoa: Khoa điện lạnh
  • Chỉnh hình: Khoa »Hình ảnh
  • Chấn thương học: Khoa nhàm chán
  • Khoa nội trú: Khoa học »Sự xác nhận» ™ lăng xê
  • Khoa ngoại trú: Khoa học »Ghi nhận bên ngoài

5. Cá »tá» «liên can tới« ếná »© c» e khác

  • Cảm thấy ko dễ chịu: Tôi,,,, t, khÃ³á »Ÿ trong ngÆ ° á» i)
  • Đúng như mưa: đẹp »tôi sợ.
  • Bộ chia: ‘© c’ ầu, ‘au’ ầu kinh doanh tốt »§ng
  • Sự liên tục: má »‡ má», uá »ƒ oຠ£ i.
  • Đứng lại: Để lại” .
  • Phù hợp với vĩ cầm: Đẹp »e-má, trẻ n ‘ầynn ° á» £ ng.
  • Con chó – mỏi mệt / mệt muốn chết: hot »‡ má» tôi
  • Độc lập: Cá “” “
  • Gầy: Đốt cổ.
  • Đầy đủ các loại hạt: cá »± nghiêm» ³ đẹp »e-nghịch ngợm, trẻ nnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnn ntatoonnn.
  • tối: tháng
  • Mù như 1 con dơi: Lạnh
  • Màu xanh bao quanh mang: Tôi trông xanh xao »’m yaº¿u
  • bụng gang: 3 »‹ ‘au bao »¥ ng,’ ầy bao» ¥ ng, coº £ m thá »u.
  • Hóa đơn sức khỏe ròng: cá »± nghiêm» ³ xinh »e-má, ko còn ‘á»’ á »’á» khác »e.
  • Cái chết hot lên: rất hot »’m yếu.
  • tắt màu: em ononononononononono nonosememononononos ememonoemonemomem
  • Chó sủa: ‘au chon, th khá chá »‹ u »Ÿ được chọn.
  • Ếch trong họng: công bố »‹ ‘au fish »•, fishº £ m th n’t ask’ Æ ° á» £ c.
  • Rơi như bay: thÆ ° á »là dùng chá» ‰.

Trên ‘à ¢ e ha »u nhát. á »ƒ xem nhiá» u tà i lμ »‡ u giá» u giẠ£ o há »¥ nAƒng cA¡c cA¡c kiá» nAƒng nAƒng xem online trang web hoc247.net ‘á »ƒ.

Mong các em học trò tương trợ các em, các em học trò đạt kết quả cao trong 5 học.

Những đứa trẻ ân cần tới thuật ngữ »ƒ:

  • Phần »Let’s, Let’s vs Let’s bằng tiếng Anh
  • Ba »™ cu ha» i rèn luya »‡ n Tiếng Anh 8 có ‘áp ¡n

Tôi chờ đợi bạn đang làm tốt »c vỗ tay» ko!

.


Thông tin thêm về Tổng hợp từ vá»±ng Tiếng Anh về sức khỏe hữu ích nhất

Mời các em cùng tham khảo tài liệu Tổng hợp từ vá»±ng Tiếng Anh về sức khỏe hữu ích nhất do Wiki Secret tổng hợp và biên soạn. Tài liệu giúp các em nâng cao vốn từ vá»±ng của mình với chủ đề sức khỏe. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học tập. Chúc các em học tập tốt!
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ SỨC KHỎE HỮU ÍCH NHẤT

1. Từ vựng về tình trạng sức khỏe

Headache: nhức đầu
Healthy: Khỏe mạnh
Toothache: nhức răng
Sore eyes: Ä‘au mắt
Sore throat: Ä‘au họng
Cold: cảm lạnh
Flu: Cúm
Cough: ho
Fever: sốt
Fever virus: sốt siêu vi
Runny nose: sổ mÅ©i
Backache: Ä‘au lÆ°ng
Sneeze: hắt hÆ¡i
Diarrhea: tiêu chảy
Allergy: Dị ứng
Hurt: Äau
Pregnant: Có thai
Sick: á»m

2. Từ vựng về chức vụ

Doctor : Bác sÄ©
General practitioner: Bác sÄ© đa khoa
Consultant: Bác sÄ© tÆ° vấn
Anaesthetist: Bác sÄ© gây tê
Surgeon: Bác sÄ© phẫu thuật
Nurse: Y tá
Patient: Bệnh nhân
Gynecologist: Bác sÄ© sản phụ khoa
Radiographer: Nhân viên chụp X quang
Physician: Y SÄ©
Cardiologist: Bác sÄ© tim mạch
Andrologist: Bác sÄ© nam khoa
Epidemiologist: Bác sÄ© dịch tễ học
Dermatologist: Bác sÄ© da liễu
Endocrinologist: Bác sÄ© nội tiết
Gastroenterologist: Bác sÄ© chuyên khoa tiêu hóa
Hematologist: Bác sÄ© huyết học
Oculist: Bác sÄ© mắt
Otorhinolaryngologist/ ENT doctor: Bác sÄ© tai mÅ©i họng
Neurologist: Bác sÄ© chuyên khoa thần kinh
Oncologist: Bác sÄ© chuyên khoa ung thÆ°
Psychiatrist: Bác sÄ© chuyên khoa tâm thần
Orthopedist: Bác sÄ© ngoại chỉnh hình
Traumatologist: Bác sÄ© chuyên khoa chấn thÆ°Æ¡ng
Obstetrician: Bác sÄ© sản khoa

3. Từ vựng trong bệnh viện

Medicine: Thuốc
Antibiotics: Kháng sinh
Prescription: Kê đơn thuốc
Pill: Thuốc con nhộng
Tablet: Thuốc viên
Poison: Thuốc độc
Hospital: Bệnh viện
Operation: Phẫu thuật
Operating theatre: Phòng mổ
Anaesthetic: Thuốc gây tê
Physiotherapy: Vật lý trị liệu
Surgery: Ca phẫu thuật
Ward: Buồng bệnh
Medical insurance: Bảo hiểm y tế
Waiting room: Phòng chờ
Blood pressure: Huyết áp
Blood sample: Mẫu máu
Pulse: Nhịp tim
Temperature: Nhiệt độ
X ray: X Quang
Injection: Tiêm
Vaccination: Tiêm chủng vắc-xin
Drip: Truyền thuốc

4. Từ vựng chuyên khoa

Surgery: Ngoại khoa
Orthopedic surgery: Ngoại chỉnh hình
Thoracic surgery: Ngoại lồng ngực
Plastic surgery: Phẫu thuật tạo hình
Neurosurgery: Ngoại thần kinh
Internal medicine: Nội khoa
Anesthesiology: Chuyên khoa gây mê
Cardiology: Khoa tim
Dermatology: Chuyên khoa da liễu
Dietetics (and nutrition): Khoa dinh dưỡng
Endocrinology: Khoa nội tiết
Gastroenterology: Khoa tiêu hóa
Hematology: Khoa huyết học
Gynecology: Phụ khoa
Neurology: Khoa thần kinh
Odontology: Khoa răng
Oncology: Ung thÆ° học
Ophthalmology: Khoa mắt
Orthopedics: Khoa chỉnh hình
Traumatology: Khoa chấn thÆ°Æ¡ng
Inpatient department: Khoa bệnh nhân nội trú
Outpatient department: Khoa bệnh nhân ngoại trú

5. Cụm từ liên quan đến sức khỏe

Under the weather: Cảm thấy mệt mỏi, ốm yếu (thấy nhÆ° không thích ứng, khó chịu với thời tiết, khó ở trong người)
As right as rain: khỏe mạnh.
Splitting headache: Nhức đầu, đau đầu kinh khủng
Run down: mệt mỏi, uể oải.
Back on my feet: Trở lại nhÆ° trước, khỏe mạnh trở lại, phục hồi trở lại.
As fit as a fiddle: Khỏe mạnh, tràn đầy năng lượng.
Dog – tired/dead tired: rất mệt mỏi
Out on one’s feet: Cá»±c kỳ mệt mỏi nhÆ° thể đứng không vững.
Bag of bones: Rất gầy gò.
Full of beans: cá»±c kỳ khỏe mạnh, tràn đầy năng lượng.
Black out: trạng thái sợ hãi đột ngột mất ý thức tạm thời.
Blind as a bat: mắt kém.
Blue around the gills: trông xanh lướt ốm yếu
Cast iron stomach: bị đau bụng, đầy bụng, cảm thấy bụng khó chịu.
Clean bill of health: cá»±c kỳ khỏe mạnh, không còn vấn đề gì về sức khỏe.
Death warmed up: rất ốm yếu.
Off colour: ốm yếu (trông mặt như không có tí màu sắc nào, mặt tái mét)
Dogs are barking: rất đau chân, thấy khó chịu ở chân.
Frog in one’s throat: bị đau cổ, cảm thấy không nói được.
Drop like flies: thường dùng chỉ bệnh dịch lây lan.

Trên đây là toàn bộ nội dung tài liệu Tổng hợp từ vá»±ng Tiếng Anh về sức khỏe hữu ích nhất. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham khảo tư liệu cùng chuyên mục:

Phân biệt cấu trúc Let, Lets và Let’s trong Tiếng Anh
Bộ câu hỏi rèn luyện Tiếng Anh 8 có đáp án

Chúc các em học tập tốt!

Bộ câu hỏi rèn luyện Tiếng Anh 8 có đáp án

442

Phân biệt cấu trúc Let, Lets và Let’s trong Tiếng Anh

223

Khám phá cấu trúc câu This is the first time trong Tiếng Anh

321

Tất tần tật kiến thức về cấu trúc The last time trong Tiếng Anh

304

Cấu trúc và cách dùng Waste time trong Tiếng Anh chi tiết nhất

174

Tổng hợp các từ vá»±ng Tiếng Anh về sắm sắm thường gặp

211

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

Mời các em cùng tham khảo tài liệu Tổng hợp từ vá»±ng Tiếng Anh về sức khỏe hữu ích nhất do Wiki Secret tổng hợp và biên soạn. Tài liệu giúp các em nâng cao vốn từ vá»±ng của mình với chủ đề sức khỏe. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp ích cho các em trong quá trình học tập. Chúc các em học tập tốt!
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ SỨC KHỎE HỮU ÍCH NHẤT

1. Từ vựng về tình trạng sức khỏe

Headache: nhức đầu
Healthy: Khỏe mạnh
Toothache: nhức răng
Sore eyes: Ä‘au mắt
Sore throat: Ä‘au họng
Cold: cảm lạnh
Flu: Cúm
Cough: ho
Fever: sốt
Fever virus: sốt siêu vi
Runny nose: sổ mÅ©i
Backache: Ä‘au lÆ°ng
Sneeze: hắt hÆ¡i
Diarrhea: tiêu chảy
Allergy: Dị ứng
Hurt: Äau
Pregnant: Có thai
Sick: á»m

2. Từ vựng về chức vụ

Doctor : Bác sÄ©
General practitioner: Bác sÄ© đa khoa
Consultant: Bác sÄ© tÆ° vấn
Anaesthetist: Bác sÄ© gây tê
Surgeon: Bác sÄ© phẫu thuật
Nurse: Y tá
Patient: Bệnh nhân
Gynecologist: Bác sÄ© sản phụ khoa
Radiographer: Nhân viên chụp X quang
Physician: Y SÄ©
Cardiologist: Bác sÄ© tim mạch
Andrologist: Bác sÄ© nam khoa
Epidemiologist: Bác sÄ© dịch tễ học
Dermatologist: Bác sÄ© da liễu
Endocrinologist: Bác sÄ© nội tiết
Gastroenterologist: Bác sÄ© chuyên khoa tiêu hóa
Hematologist: Bác sÄ© huyết học
Oculist: Bác sÄ© mắt
Otorhinolaryngologist/ ENT doctor: Bác sÄ© tai mÅ©i họng
Neurologist: Bác sÄ© chuyên khoa thần kinh
Oncologist: Bác sÄ© chuyên khoa ung thÆ°
Psychiatrist: Bác sÄ© chuyên khoa tâm thần
Orthopedist: Bác sÄ© ngoại chỉnh hình
Traumatologist: Bác sÄ© chuyên khoa chấn thÆ°Æ¡ng
Obstetrician: Bác sÄ© sản khoa

3. Từ vựng trong bệnh viện

Medicine: Thuốc
Antibiotics: Kháng sinh
Prescription: Kê đơn thuốc
Pill: Thuốc con nhộng
Tablet: Thuốc viên
Poison: Thuốc độc
Hospital: Bệnh viện
Operation: Phẫu thuật
Operating theatre: Phòng mổ
Anaesthetic: Thuốc gây tê
Physiotherapy: Vật lý trị liệu
Surgery: Ca phẫu thuật
Ward: Buồng bệnh
Medical insurance: Bảo hiểm y tế
Waiting room: Phòng chờ
Blood pressure: Huyết áp
Blood sample: Mẫu máu
Pulse: Nhịp tim
Temperature: Nhiệt độ
X ray: X Quang
Injection: Tiêm
Vaccination: Tiêm chủng vắc-xin
Drip: Truyền thuốc

4. Từ vựng chuyên khoa

Surgery: Ngoại khoa
Orthopedic surgery: Ngoại chỉnh hình
Thoracic surgery: Ngoại lồng ngực
Plastic surgery: Phẫu thuật tạo hình
Neurosurgery: Ngoại thần kinh
Internal medicine: Nội khoa
Anesthesiology: Chuyên khoa gây mê
Cardiology: Khoa tim
Dermatology: Chuyên khoa da liễu
Dietetics (and nutrition): Khoa dinh dưỡng
Endocrinology: Khoa nội tiết
Gastroenterology: Khoa tiêu hóa
Hematology: Khoa huyết học
Gynecology: Phụ khoa
Neurology: Khoa thần kinh
Odontology: Khoa răng
Oncology: Ung thÆ° học
Ophthalmology: Khoa mắt
Orthopedics: Khoa chỉnh hình
Traumatology: Khoa chấn thÆ°Æ¡ng
Inpatient department: Khoa bệnh nhân nội trú
Outpatient department: Khoa bệnh nhân ngoại trú

5. Cụm từ liên quan đến sức khỏe

Under the weather: Cảm thấy mệt mỏi, ốm yếu (thấy nhÆ° không thích ứng, khó chịu với thời tiết, khó ở trong người)
As right as rain: khỏe mạnh.
Splitting headache: Nhức đầu, đau đầu kinh khủng
Run down: mệt mỏi, uể oải.
Back on my feet: Trở lại nhÆ° trước, khỏe mạnh trở lại, phục hồi trở lại.
As fit as a fiddle: Khỏe mạnh, tràn đầy năng lượng.
Dog – tired/dead tired: rất mệt mỏi
Out on one’s feet: Cá»±c kỳ mệt mỏi nhÆ° thể đứng không vững.
Bag of bones: Rất gầy gò.
Full of beans: cá»±c kỳ khỏe mạnh, tràn đầy năng lượng.
Black out: trạng thái sợ hãi đột ngột mất ý thức tạm thời.
Blind as a bat: mắt kém.
Blue around the gills: trông xanh lướt ốm yếu
Cast iron stomach: bị đau bụng, đầy bụng, cảm thấy bụng khó chịu.
Clean bill of health: cá»±c kỳ khỏe mạnh, không còn vấn đề gì về sức khỏe.
Death warmed up: rất ốm yếu.
Off colour: ốm yếu (trông mặt như không có tí màu sắc nào, mặt tái mét)
Dogs are barking: rất đau chân, thấy khó chịu ở chân.
Frog in one’s throat: bị đau cổ, cảm thấy không nói được.
Drop like flies: thường dùng chỉ bệnh dịch lây lan.

Trên đây là toàn bộ nội dung tài liệu Tổng hợp từ vá»±ng Tiếng Anh về sức khỏe hữu ích nhất. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Các em quan tâm có thể tham khảo tư liệu cùng chuyên mục:

Phân biệt cấu trúc Let, Lets và Let’s trong Tiếng Anh
Bộ câu hỏi rèn luyện Tiếng Anh 8 có đáp án

Chúc các em học tập tốt!

Bộ câu hỏi rèn luyện Tiếng Anh 8 có đáp án

442

Phân biệt cấu trúc Let, Lets và Let’s trong Tiếng Anh

223

Khám phá cấu trúc câu This is the first time trong Tiếng Anh

321

Tất tần tật kiến thức về cấu trúc The last time trong Tiếng Anh

304

Cấu trúc và cách dùng Waste time trong Tiếng Anh chi tiết nhất

174

Tổng hợp các từ vá»±ng Tiếng Anh về sắm sắm thường gặp

211

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Táng #háp #tá #váng #Tiáºng #Anh #vá #sác #kháe #háu #Ãch #nháºt


  • Tổng hợp: Wiki Secret
  • #Táng #háp #tá #váng #Tiáºng #Anh #vá #sác #kháe #háu #Ãch #nháºt

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button