Khám phá 300+ cách đặt tên cho con gái đẹp và ý nghĩa nhất

Cha mẹ nên đặt tên cho con gái sinh năm 2017 hợp phong thủy
Cha mẹ nên đặt tên cho con gái sinh năm 2017 hợp phong thủy

Gia đình bạn sắp chào đón một công chúa nhỏ , đó thực sự là niềm vui, hạnh phúc to lớn. Nhưng có thể bạn vẫn còn băn khoăn chưa biết đặt tên cho con gái như thế nào để vừa hay, đẹp, lại có ý nghĩa nhất, để vận mênh sau này của bé luôn được thuận lợi, hợp với tuổi bố mẹ nhất. Đừng quá lo vấn đề đó, hãy cùng tham khảo những cái tên hay, đẹp nhất trong bài viết sau đây, chắc chắn bạn sẽ có được cái tên ưng ý nhất để đặt cho bé yêu ngay !

Tham khảo cách đặt tên cho con gái
Tham khảo cách đặt tên cho con gái

Cách đặt tên cho con gái

Cái tên gắn liền với cuộc đời của mỗi con người, không những vậy, cái tên ấy cũng có một phần không nhỏ trong việc quyết định vận mệnh của người đó ra sao. Vậy nên, nếu bạn là những bậc cha mẹ yêu thương con, dù sắp tới bạn sẽ chào đón bé trai hay bé gái hãy chọn cho bé yêu một cái tên thật xứng đáng và ưng ý, nó thể hiện được cuộc sống về sau luôn may mắn, hạnh phúc và thành công của con. Đặc biệt, một cái tên không chỉ đẹp, ý nghĩa, mà còn cần hợp mệnh, hợp phong thủy, hợp tuổi với bố mẹ, thì cuộc sống gia đạo mới hòa hợp, bình an.

Việc đặt tên cho con gái vô cùng quan trọng, nó đòi hỏi cha mẹ phải hiểu được các quy tắc đặt tên như thế nào cho hợp ngũ hành tương sinh, hợp với bản mệnh trong năm nay… điều này sẽ mang đến cho con những điều tốt lành.

Đặc điểm các bé tuổi Đinh Dậu

Cha mẹ nên đặt tên cho con gái sinh năm 2017 hợp phong thủy
Cha mẹ nên đặt tên cho con gái hợp phong thủy

Các bé gái tuổi Đinh Dậu, có cung mệnh là Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh, thuộc mệnh Hỏa. Về tính cách, đây là nhóm người có tổ chức, kỷ luật, họ luôn thích sự ngăn nắp, gọn gàng và mọi thứ cần có tôn ti trật tự của nó. Đặc biệt, những người tuổi dậu trong năm này về bản chất rất rõ nét, thật thà, không có nhiều điều bí ẩn trong con người, không quá phức tạp, sâu xa mà luôn rất thẳng thắn và cởi mở hay cách đặt tên con theo ngũ hành. Cụ thể, điểm chung của người sinh năm Đinh Dậu có thể thể tóm lược như sau:

  • Hấp dẫn và thích thể hiện
  • Trung thành nhưng cũng rất độc đoán
  • Coi trọng công danh sự nghiệp, là người chăm chỉ, sáng tạo…
  • Có khả năng quản lý tài chính và rất thận trọng trong chi tiêu…

Con gái tuổi Đinh Dậu thường xinh đẹp, sắc xảo, tính tình thường thẳng thắn, yêu thích sự ngăn nắp. Đặc biệt, họ có vẻ ngoài khá hấp dẫn, đẹp và rất biết cách chi tiêu, mua sắm để thể hiện mình.

Các cách đặt tên hay cho bé

Để đặt tên cho con gái có rất nhiều cách hay, cụ thể:

Cái tên sẽ đi cùng con suốt cả cuộc đời
Cái tên sẽ đi cùng con suốt cả cuộc đời
  • Đặt tên cho con theo tam hợp, tức là nên dùng những tên thuộc bộ tam hợp với bé để đặt, chẳng hạn tuổi dậu có tam hợp là tý, dậu, sửu.
  • Đặt tên cho con gái theo bản mệnh: tức tuổi Đinh Dậu thuộc mệnh hỏa, nên đặt tên con với các mệnh tương sinh với hỏa. Ngoài ra, tuổi Đinh Dậu là tuổi gà nên việc đặt tên có thể chọn các tên thuộc bộ hòa, đậu, lương, túc, Mạch…vì ngũ cốc là thức ăn chính của gà.
  • Đặt tên theo tứ trụ, dựa vào ngày giờ, tháng sinh của bé để đặt tên giúp bé có vận số tốt nhất.
  • Đặt tên theo bản tính, tính cách
  • Đặt tên theo khả năng…

Những kiêng kỵ khi đặt tên cho con gái

Khi đặt tên cho bé gái, hầu hết các bậc cha mẹ với mong muốn con có cái tên đẹp, ý nghĩa và mang lại vận mệnh tốt và nuôi dạy con cái được tốt hơn. Chính vì vậy, cần chú ý một số kiêng kỵ khi đặt tên, tránh những tên không hợp cho bé… điều này sẽ giúp bé tránh được những điều xấu, ảnh hưởng đến cuộc sống về sau của con.

Những chú ý khi đặt tên cho con gái tuổi Dậu:

  • Tránh các tên thuộc bộ Mão, Tuất vì hai tuổi này kỵ tuổi Dậu
  • Tránh các tên thuộc bộ Kim vì Dậu thuộc hành Kim mà nếu Kim hội với Kim sẽ không tốt.
  • Tránh các tên thuộc bộ tâm, nhục, vì gà không ăn thịt…
Những lưu ý khi đặt tên cho bé gái sinh năm 2017
Những lưu ý khi đặt tên cho bé gái

Ngoài ra cũng còn nhiều điều cần kiêng kỵ, khi đặt tên cha mẹ chỉ cần xem xét các khía cạnh hợp lý thì chắc chắn con gái sẽ có cái tên ưng ý nhất.

Gợi ý 300+ cách đặt tên cho con gái hay nhất

Dưới đây sẽ là gợi ý một số cái tên hay và ý nghĩa, phù hợp với các bé gái. Hy vọng các cha mẹ có thể tham khảo và lựa chọn cái tên đẹp nhất, hợp nhất cho bé nhà mình nhé!

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an
2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
4. Trung Anh: trung thực, anh minh
5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
6. Vàng Anh: tên một loài chim
7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
8. Lệ Băng: một khối băng đẹp
9. Tuyết Băng: băng giá
10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
12. Bảo Bình: bức bình phong quý
13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn
14. Sơn Ca: con chim hót hay
15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
16. Bảo Châu: hạt ngọc quý
17. Ly Châu: viên ngọc quý
18. Minh Châu: viên ngọc sáng
19. Hương Chi: cành thơm
20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
21. Liên Chi: cành sen
22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm
23. Mai Chi: cành mai
24 Phương Chi: cành hoa thơm
25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
27. Hạc Cúc: tên một loài hoa
28. Nhật Dạ: ngày đêm
29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ
31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
32. Vinh Diệu: vinh dự
33. Thụy Du: đi trong mơ
34. Vân Du: Rong chơi trong mây
35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
37. Từ Dung: dung mạo hiền từ
38. Thiên Duyên: duyên trời
39. Hải Dương: đại dương mênh mông
40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
41. Thùy Dương: cây thùy dương
42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
45. Trúc Đào: tên một loài hoa
46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu
48. Hồng Giang: dòng sông đỏ
49. Hương Giang: dòng sông Hương
50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa
52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
54. Hoàng Hà: sông vàng
55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng
56. Ngân Hà: dải ngân hà
57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc
58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
59. Việt Hà: sông nước Việt Nam
60. An Hạ: mùa hè bình yên
61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh
64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
65. Thanh Hằng: trăng xanh
66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na
68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa
70. Kim Hoa: hoa bằng vàng
71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng
74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen
76. Đinh Hương: một loài hoa thơm
78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm
79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch
80. Liên Hương: sen thơm
81. Giao Hưởng: bản hòa tấu
82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
83. An Khê: địa danh ở miền Trung
84. Song Kê: hai dòng suối
85. Mai Khôi: ngọc tốt
86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
87. Thục Khuê: tên một loại ngọc
88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
89. Vành Khuyên: tên loài chim
90. Bạch Kim: vàng trắng
91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng
93. Bích Lam: viên ngọc màu lam
94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
96. Song Lam: màu xanh sóng đôi
97. Thiên Lam: màu lam của trời
98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ
99. Bảo Lan: hoa lan quý
100. Hoàng Lan: hoa lan vàng
101. Linh Lan: tên một loài hoa
102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan
103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan
104. Phong Lan: hoa phong lan
105. Tuyết Lan: lan trên tuyết
106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
107. Trúc Lâm: rừng trúc
108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
109. Tùng Lâm: rừng tùng
110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
111. Nhật Lệ: tên một dòng sông
112. Bạch Liên: sen trắng
113. Hồng Liên: sen hồng
114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ
121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp
122. Tú Ly: khả ái
123. Bạch Mai: hoa mai trắng
124. Ban Mai: bình minh
125. Chi Mai: cành mai
126. Hồng Mai: hoa mai đỏ
127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày
129. Thanh Mai: quả mơ xanh
130. Yên Mai: hoa mai đẹp
131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
132. Hoạ Mi: chim họa mi
133. Hải Miên: giấc ngủ của biển
134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu
135. Bình Minh: buổi sáng sớm
136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
137. Trà My: một loài hoa đẹp
138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
141. Hằng Nga: chị Hằng
142. Thiên Nga: chim thiên nga
143. Tố Nga: người con gái đẹp
144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh
145. Kim Ngân: vàng bạc
146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ
149. Bảo Ngọc: ngọc quý
150. Bích Ngọc: ngọc xanh
151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
152. Kim Ngọc: ngọc và vàng
153. Minh Ngọc: ngọc sáng
154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp
155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
158. Dạ Nguyệt: ánh trăng
159. Minh Nguyệt: trăng sáng
160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay
164. Mỹ Nhân: người đẹp
165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình
166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo
169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp
171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái
176. Hạnh Nhơn: đức hạnh
177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng
178. Kim Oanh: chim oanh vàng
179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng
180. Song Oanh: hai con chim oanh
181. Vân Phi: mây bay
182. Thu Phong: gió mùa thu
183. Hải Phương: hương thơm của biển
184. Hoài Phương: nhớ về phương xa
185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây
189. Nhật Phương: hoa của mặt trời
190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
191. Nguyệt Quế: một loài hoa
192. Kim Quyên: chim quyên vàng
193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp
194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa
202. Hoàng Sa: cát vàng
203. Linh San: tên một loại hoa
204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt
206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng
207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng
208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu
210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao
211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng
212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp
213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục
214. Giang Thanh: dòng sông xanh
215. Hà Thanh: trong như nước sông
216. Thiên Thanh: trời xanh
217. Anh Thảo: tên một loài hoa
218. Cam Thảo: cỏ ngọt
219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ
221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng
222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền
223. Phương Thảo: cỏ thơm
224. Thanh Thảo: cỏ xanh
225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc
226. Giang Thiên: dòng sông trên trời
227. Hoa Thiên: bông hoa của trời
228. Thanh Thiên: trời xanh
229. Bảo Thoa: cây trâm quý
230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích
231. Huyền Thoại: như một huyền thoại
232. Kim Thông: cây thông vàng
233. Lệ Thu: mùa thu đẹp
234. Đan Thu: sắc thu đan nhau
235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ
236. Quế Thu: thu thơm
237. Thanh Thu: mùa thu xanh
238. Đơn Thuần: đơn giản
239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu
240. Phương Thùy: thùy mị, nết na
241. Khánh Thủy: đầu nguồn
242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ
243. Thu Thủy: nước mùa thu
244. Xuân Thủy: nước mùa xuân
245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển
246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp
247. Hoàng Thư: quyển sách vàng
248. Thiên Thư: sách trời
249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng
250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời
251. Vân Thường: áo đẹp như mây
252. Cát Tiên: may mắn
253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ
254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên
255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa
256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu
258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho
259. Vân Trang: dáng dấp như mây
260. Yến Trang: dáng dấp như chim én
261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh
262. Đông Trà: hoa trà mùa đông
263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái
264. Bảo Trâm: cây trâm quý
265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp
268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá
269. Bảo Trân: vật quý
270. Lan Trúc: tên loài hoa
271. Tinh Tú: sáng chói
272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông
273. Lam Tuyền: dòng suối xanh
274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng
275. Cát Tường: luôn luôn may mắn
276. Bạch Tuyết: tuyết trắng
277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng
278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
280. Lộc Uyển: vườn nai
281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa
287. Đông Vy: hoa mùa đông
288. Tường Vy: hoa hồng dại
289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ
291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ
293. Hoàng Xuân: xuân vàng
294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây
298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.
299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
300. Ngọc Yến: loài chim quý

Hướng Dương: Con như loài hoa tươi tắn, giàu sức sống, luôn hướng về ánh sáng mặt trời.

Quỳnh Hương: Con là đóa hoa quỳnh, luôn tỏa hương ngào ngạt

Ánh Mai: Con là hoa mai mang đến niềm hy vọng, sức sống, sự tốt lành cho tất cả mọi người.

Thanh Mai: Con như đóa hoa mai tỏa hương thơm ngát cho mùa xuân.

Ngọc Mai: Mong con gái yêu có được cuộc sống sung sướng, an nhàn.

Mai Hạ: Con như hoa mai nở vào giữa mùa hạ.

Diệu Anh: Cô gái khôn khéo, dịu dàng, được mọi người yêu mến.

Ánh Dương: Con gái như tia nắng ấm áp, đem lại sức sống, niềm vui cho mọi người.

Ngọc Diệp: Con như chiếc lá bằng ngọc, quý báu và kiêu sa.

Đặt tên cho con gái theo phong thủyĐặt tên cho con không những tên đẹp mà còn phải thật hay và ý nghĩa

Thu Hằng: Ánh trăng mùa thu, sáng trong và đẹp đẽ nhất.

Diệu Huyền: Con mang vẻ đẹp kiêu sa, bí ẩn, diệu kỳ.

Đinh Hương: Một loài hoa có hương thơm ngát.

Quỳnh Anh: Sự thông minh, duyên dáng của người con gái.

Trâm Anh: Sự quyền quý, thông tuệ và cao sang.

Thảo Chi: Cành cỏ thơm, tỏa hương ngát thơm cho đời.

Thanh Chi: Con gái tràn đầy sức sống, vươn lên như mầm cây xanh.

Quế Chi: Có hương sắc, mong con sau này có cuộc sống sang trọng.

Trúc Chi: Cô gái mảnh mai, duyên dáng, thùy mị như cành trúc.

Thùy Chi: Con gái luôn dịu dàng và mềm mại.

Diệp Chi: Mong con luôn mạnh mẽ, sức sống tươi tốt như mầm cây xanh.

Liên Hương: Con là đóa hoa sen thơm ngát.

Ngọc Khuê: Thuộc dòng dõi quyền quý, khuê các.

Thục Khuê: Tên một loại ngọc đẹp và quý.

Thiên Kim: Mong con gái sau này có cuộc sống sung túc, giàu sang.

Bích Lam: Viên ngọc đẹp màu lam.

Lê Quỳnh: Đóa hoa thơm ngát và tinh khiết.

Diễm Quỳnh: Đoá hoa quỳnh đẹp tươi.

Phượng Nhi: Chim phượng bé nhỏ.

Tiểu My: Cô gái bé nhỏ, xinh xắn, đáng yêu.

Gia Nhi: Cô con gái bé nhỏ, quý giá của gia đình.

Khánh Ngọc: Con là viên ngọc đẹp và sang.

Khánh Quỳnh: Nụ quỳnh e ấp và nữ tính.

Ngọc Quỳnh: Đóa quỳnh có màu ngọc.

Mỹ Nhân: Mong con lớn lên xinh đẹp tuyệt trần như cái tên của mình.

Hoàng Lan: Dung nhan xinh đẹp, rạng ngời, phẩm chất thanh tao.

Bích Thảo: Lúc nào cũng tươi trẻ, tinh khiết và dịu dàng.

Hạ Băng: Tuyết rơi giữa ngày hè.

Nhật Hạ: Con là ánh mặt trời chói chang, rực rỡ của mùa hè.

Thiên Hương: Vẻ đẹp, sự quyến rũ tuyệt vời của con như làn hương trời.

Hoài An: Cuộc sống của con sẽ mãi mãi bình an về sau.

Tú Anh: Cô gái xinh đẹp và có trí tuệ thông thái.

Thu Cúc: Con là bông hoa cúc giữa mùa thu đẹp nhất.

Lệ Quyên: Chim quyên xinh đẹp.

Thanh Nhàn: Mong con có cuộc sống an nhàn, thanh thản và bình yên.

Bảo Châu: Con gái là bảo bối, châu báu của bố mẹ.

Minh Châu: Con tỏa sáng như viên ngọc.

An Hạ: Con là mặt trời bình yên giữa mùa hạ.

Hạnh Dung: Cô gái xinh đẹp và đức hạnh.

Kiều Dung: Vẻ đẹp yêu kiều, chim sa cá lặn của người con gái.

Cách đặt tên cho con gái ở nhà đơn giản mà dễ thương

Đặt tên cho con gái ở nhà theo các loại rau, củ, quả như: Cam, Quýt, Mít, Dừa, Mận, Chuối, Ổi, Na, Mít, Cà Rốt, Sơ Ri, Xoài, Kiwi, Cải, Chôm Chôm, Cải, Hướng Dương, Dâu Tây, Dứa, Dừa, Thơm, Vừng, Tỏi, Gừng,….

Đặt tên gọi ở nhà cho bé gái cực ý nghĩa theo kỷ niệm hoặc sở thích của bố mẹ: Mi, Fa, Son, La, Do, Re, Si, Gold, Sony, Kem,Mưa, Chiều,…

Tên ở nhà hay, dễ nhớ cho con gái theo các món ăn mà bố mẹ yêu thích: Lavie, Pepsi, Tỏi, Kẹo, Coca, Hành Phi, Cá Trê, Yaua, Sushi, Bào Ngư, Đậu Phộng, Trà Sữa, Su Kem, Chè, Bánh Gạo, Bún, Nem, Cơm, Pizza, Sôcôla, Mứt, Kem, Snack, Mứt, Cốm,…

Đặt tên con gái ở nhà theo tên của những nhân vật phim hoạt hình hoặc truyện tranh “đình đám” một thời mà ai cũng biết: Maruko, Xuka, Elsa, Anna, Elsa, Tinker, Misa, Doremi, Dory Rio, Donal,…

Tránh đặt tên con trùng với tên của các thành viên trong nhà, họ hàng 2 bên nội ngoại vì sẽ gây ra tình trạng khó xử trong khi xưng hô.

Tránh đặt những cái tên có ý nghĩa xấu, tên của những nhân vật phản diện trong phim vì sẽ khiến con tự ti, bối rối với bạn bè.

Trên đây là một số tên đẹp, ngoài ra cũng còn rất nhiều cái tên hay và ý nghĩa khác nữa, hy vọng sau bài viết này bạn sẽ chọn được cái tên mang đến vận mệnh tốt nhất cho công chúa của bạn.

xem thêm :