Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Khai Nguyên

Với những đề thi được cập nhật mới nhất, Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Khai Nguyên do Wiki Secret sưu tầm và đăng tải sẽ giúp các em học trò luyện tập và củng cố tri thức, sẵn sàng cho kì thi THPT QG quan trọng. Hi vọng đây là tài liệu có ích cho các em trong giai đoạn học tập và ôn thi. Chúc các em thi tốt!

TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2021 – 2022

Thời gian: 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Nội dung nào chẳng hề quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta ?

A. Thống nhất phải xoá sổ tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, Nhật Bản.

B. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

C. Tạo nên đồng minh chống phát xít.

D. Thoả thuận việc đóng quân và phân chia khu vực tác động.

Câu 2. Nội dung của Hội nghị quốc tế Xan Phanxicô (từ tháng 4/1945 tới tháng 6/1945) là:

A. phê chuẩn bản Hiến chương và tuyên bố thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

B. tổ chức Liên hợp quốc chính thức đi vào hoạt động.

C. phiên họp trước tiên của Liên hợp quốc chính thức mở màn.

D. thành lập các cơ quan của Liên hợp quốc.

Câu 3. Liên Xô đã xong xuôi công cuộc khôi phục kinh tế chỉ mất khoảng:

A. 4 5

B. 4 5 3 tháng

C. 4 5 6 tháng

D. 5 5

Câu 4. Ý nào ko đề đạt đúng mục tiêu công cuộc cải tổ ở Liên Xô (từ 1985)?

A. Để củng cố quyền lực của Goocbachắp và Đảng Cộng sản.

B. Để đổi mới mọi mặt đời sống của xã hội Xô Viết

C. Để tu sửa những khuyết điểm, sai trái trước đây.

D. Đưa quốc gia thoát khỏi sự bê trễ và xây dựng chủ nghĩa xã hội đúng như thực chất của nó.

Câu 5. Trong 10 5 đầu xây dựng cơ chế xã hội mới (1949 – 1959) Trung Quốc đã thi hành chế độ đối ngoại như thế nào?

A. Quan hệ gần gũi với Mĩ và các nước tư bản chủ nghĩa khác.

B. Thi hành chế độ đối ngoại hăng hái nhằm củng cố hòa bình và phong trào cách mệnh toàn cầu.

C. Chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

D. Chống Mĩ và các nước tư bản chủ nghĩa.

Câu 6. Việc thực dân Anh đưa ra phương án “Mao bát tơn” chia Ấn Độ thành 2 đất nước tự trị – Ấn Độ và Pakistan đã chứng tỏ:

A. cuộc chiến đấu đòi độc lập của quần chúng Ấn Độ đã giành chiến thắng hoàn toàn.

B. thực dân Anh ko ân cần tới việc thống trị Ấn Độ nữa.

C. thực dân Anh đã xong xuôi việc thống trị và bóc lột Ấn Độ.

D. thực dân Anh đã nhượng bộ, là điều kiện thuận tiện cho quần chúng Ấn Độ tiếp diễn chiến đấu.

Câu 7. Liên minh châu Âu (EU) là 1 tổ chức

A. Hiệp tác liên minh về kinh tế, chính trị và an ninh… giữa các nước thành viên có cưng cơ chế chính trị

B. Hiệp tác liên minh giữa các nước thành viên trong lĩnh vục kinh tế, tiền tệ.

C. Liên minh vể chính trị, đối ngoại.

D. Liên minh cộng tác nhằm khắc phục những vấn đề về an ninh chung.

Câu 8. Ba trung tâm kinh tế nguồn vốn mập của toàn cầu tạo nên vào thập niên 70 của thế kỉ XX là:

A. Mĩ – Anh – Pháp.

B. Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản.

C. Mĩ – Liên Xô – Nhật Bản.

D. Mĩ – Đức – Nhật Bản.

Câu 9. Cuộc chiến tranh lạnh hoàn thành ghi lại bằng sự kiện.

A. Hiệp ước về giảm thiểu hệ thống phòng vệ hoả tiễn (ABM) 5 1972.

B. Định ước Henxinki 5 1975.

C. Cuộc gặp ko chính thức giữa Busơ và Goocbachấp tại đảo Manta (12/1989).

D. Hiệp định về 1 biện pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10/1991).

Câu 10. Do ảnh hưởng của Chiến tranh lạnh, các trận đánh tranh cục bộ đã diễn ra ở:

A. Đông Bắc Á, Nam Á và hải phận Caribê.

B. Đông Nam Á, Nam Á, Tây Á và Đông Bắc Á.

C. Đông Nam Á, Đông Bắc Á, châu Âu, Trung Đông và hải phận Caribê.

D. Trung Đông, châu Phi và châu Âu.

Câu 11. Ý nào sau đây chẳng hề là biểu lộ của thế giới hóa:

A. Sự bùng nổ dân số toàn cầu.

B. Sự tăng trưởng mau chóng của quan hệ thương nghiệp quốc tế.

C. Sự tăng trưởng và ảnh hưởng lớn mập của các doanh nghiệp xuyên đất nước.

D. Sự sáp nhập và thống nhất các doanh nghiệp thành những tập đoàn mập.

Câu 12. Ý nào được coi là cơ hội lịch sử do xu hướng thế giới hóa mang lại cho tất cả tất cả quốc gia trên toàn cầu?

A. Sự tăng trưởng mau chóng của quan hệ thương nghiệp quốc tế.

B. Sự có mặt trên thị trường của các tổ chức kết hợp kinh tế, thương nghiệp, nguồn vốn ở các khu vực.

C. Các vốn đầu tư đầu cơ, kĩ thuật – Công nghệ và kinh nghiệm quản lí từ bên ngoài.

D. Sự xung đột và giao thoa giữa các nền văn hóa.

Câu 13. Chương trình khai thác thực dân địa lần thứ 2 của thực dân Pháp khiến cho nền kinh tế Việt Nam có những chuyển biến gì?

A. Nền kinh tế tăng trưởng theo hướng tư bản chủ nghĩa.

B. Nền kinh tế mở cửa.

C. Nền kinh tế nông nghiệp què quặt, lỗi thời, dựa dẫm vào Pháp.

D. Nền kinh tế thương mại và công nghiệp tăng trưởng.

Câu 14. Sau lúc về tới Quảng Châu, Nguyễn Ái Quốc làm gì để tập huấn cán bộ?

A. Mở lớp đào tạo tập huấn cán bộ cách mệnh.

B. Thành lập Hội Việt Nam cách mệnh thanh niên.

C. Thành lập Cộng sản đoàn.

D. Xuất bản tác phẩm Đường kách mệnh.

Câu 15. Tại sao sau chiến tranh toàn cầu thứ nhất, phong trào yêu nước theo thiên hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam tăng trưởng mạnh bạo?

A. Chủ nghĩa Mác – Lê-nin được quảng bá sâu rộng vào Việt Nam.

B. Do tác động tư tưởng Tam dân của Tôn Trung Sơn.

C. Giai cấp người lao động đã chuyển sang chiến đấu tự giác.

D. Thực dân Pháp đang trên đà suy yếu.

Câu 16. Vì sao lại cho rằng cuộc đình công của người lao động Ba Son (8 – 1925) là 1 mốc quan trọng trên tuyến đường tăng trưởng của phong trào người lao động ?

A. Vì đã ngăn cản được tàu chiến Pháp chở lính sang đàn áp phong trào chiến đấu của quần chúng Trung quốc.

B. Ghi lại tư tưởng Cách mệnh tháng Mười mới được giai cấp người lao động Việt Nam tiếp nhận.

C. Vì sau cuộc đình công của người lao động Ba son có rất nhiều cuộc đình công của người lao động Chợ Béo, Nam Định, Hà Nội….

D. Ghi lại bước tiến mới của phong trào người lao động Việt Nam, giai cấp người lao động nước ta từ đây bước vào chiến đấu tự giác

Câu 17. Đặc điểm của phong trào người lao động quá trình 1919 – 1925 là:

A. phong trào trình bày tinh thần chính trị

B. phong trào chiến đấu đòi lợi quyền kinh tế

C. phong trào chủ đạo đòi lợi quyền kinh tế và chính trị, tự giác.

D. phong trào chiến đấu chủ đạo đòi lợi quyền kinh tế, mang tính tự phát.

Câu 18. Cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu (1929 – 1933) đã ảnh hưởng tới tình hình kinh tế và xã hội Việt Nam ra sao?

A. Pháp trút gánh nặng của cuộc khủng hoảng vào tất cả quốc gia thực dân địa.

B. Đời sống quần chúng thực dân địa càng khốn cùng, đói khổ.

C. Kinh tế suy sụp tiêu điều, dựa dẫm vào kinh tế Pháp.

D. Kinh tế chịu đựng hậu quả nặng nề, đời sống quần chúng đau khổ.

Câu 19. Ngày 30/8/1945 ghi dấu sự kiện lịch sử nào trong cách mệnh tháng 8/1945?

A. Cách mệnh tháng 8 thành công trong cả nước.

B. Tổng khởi nghĩa dành chính quyền ở Sài Gòn.

C. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.

D.Cách mệnh tháng 8 giành chiến thắng ở Hà Nội.

Câu 20. Đảng Cộng sản Đông Dương xác định nhiệm vụ trước mắt của cách mệnh Viêt Nam trong cuộc chuyển di dân chủ 1936 – 1939 là:

A. đánh đổ đế quốc Pháp.

B. chống phát xít, chống chiến tranh, chống bọn phản động thực dân địa và tay sai

C. trưng thu ruộng đất của địa chủ chia cho nông dân nghèo.

D. tập hợp mũi nhọn chiến đấu chống đối phương chính là phát xít Nhật.

Câu 21. Hai khẩu hiệu Đảng ta áp dụng trong phong trào cách mệnh 1930 – 1931:

A. “Độc lập dân tộc” và “cơm áo hòa bình”.

B, “Gicửa ải phóng dân tộc” và “trưng thu ruộng đất của đế quốc việt gian”.

C. “Chống đế quốc” và “Chống phát xít, chống chiến tranh”.

D. “Tự do dân chủ” và “Ruộng đất nông dân”

Câu 22. Chọn 1 sự kiện ko tương đồng trong các sự kiện sau đây:

A. Khởi nghĩa Ba Tơ (13/3/1945).

B, Khởi nghĩa ở Hà Nội (19/8/1945).

C. Khởi nghĩa ở Huế (23/8/1945).

D. Khởi nghĩa ở Sài Gòn (25/8/1945).

Câu 23. Giảm thiểu về lực lượng cách mệnh nêu ra trong luận cương chính trị tháng 10/1930 được giải quyết trong chiến trường nào?

A. Trận mạc dân chủ Đông Dương.

B. Trận mạc Việt Minh.

C. Trận mạc dân tộc hợp nhất phản đế Đông Dương.

D. Trận mạc quần chúng hợp nhất phản đế Đông Dương.

Câu 24. Nhân dân tổ chức “Ngày đồng tâm” nhằm khắc phục gian nan gì?

A. Nạn đói.

B. Khó khăn về nguồn vốn.

C. Nạn dốt.

D. Nạn đói và nạn dốt.

Câu 25. Trong tạm ước 14/9/1946, ta khoan nhượng cho Pháp lợi quyền nào?

A. 1 số lợi quyền về kinh tế và văn hoá.

B. Chấp nhận cho Pháp đem 15.000 quân ra Bắc.

C. 1 số lợi quyền về chính trị, quân sự.

D. 1 số lợi quyền về kinh tế và quân sự.

Câu 26. Điều khoản nào trong Hiệp định sơ bộ 6-3-1946 có ích thực tiễn cho ta?

A. Pháp xác nhận Việt Nam là 1 đất nước tự do.

B. Pháp xác nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viện, quân đội và nguồn vốn riêng nằm trong khối liên hợp Pháp.

C. Việt Nam cho 15000 quân Pháp ra Bắc thay quân Tưởng và rút dần trong 5 5.

D. Hai bên tiến hành dừng bắn ngay ở Nam Bộ.

Câu 27. Trận đánh nào có thuộc tính quyết định trong chiến dịch Biên giới thu – đông 5 1950?

A. Trận đánh ở Cao Bằng.

B. Trận đánh ở Đông Khê.

C. Trận đánh ở Thất Khê.

D. Trận đánh ở Đình Lập.

Câu 28. Chiến dịch tiến công mập trước tiên của quân nhân chủ lực Việt Nam trong cuc kháng chiến chống Pháp 1945 – 1954 là chiến dịch:

A. Chiến dịch Thượng Lào 1954.

B. Chiến dịch Điện Biên Phứ 1954

C. Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947

D. Chiến dịch Biên giơi thu đông 1950

Câu 29. Nhân tố quan trọng nhất thiết định chiến thắng của ta trong chiến dịch Biên giới thu đông 1950 là:

A. vai trò chỉ đạo của Đảng.

B. hệ thống chính quyền dân chủ sở hữu dân được củng cố kiên cố.

C. hậu phương mập mạnh về mọi mặt.

D. sự giúp sức của Trung Quốc và Liên Xô.

Câu 30. Nhiệm vụ của cách mệnh miền Bắc sau 5 1954 là gì?

A. Tranh đấu chống Mĩ – Diệm.

B. Tiến hành cách mệnh dân tộc dân chủ sở hữu dân.

C. Chuyển sang làm cách mệnh xã hội chủ nghĩa.

D. Thực hiện cách mệnh ruộng đất.

Câu 31. Chiến thắng nào đã mở ra bước đột phá cho cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của quần chúng ta?

A. Phong trào Đồng Khởi 1960.

B. Chiến thắng Ấp Bắc 1963.

C. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975.

Câu 32. Mưu mô thâm độc nhất vô nhị của Mỹ trong tiến hành chiến lược “Chiến tranh đặc thù” ở miền Nam Việt Nam là:

A. tăng mạnh trận đánh tranh xâm lăng miền Nam Việt Nam.

B. “Dùng người Việt đánh người Việt”.

C. Dồn tư thục ấp chiến lược, tách quần chúng ra khỏi cách mệnh.

D. Tạo thế và lực cho sự còn đó của chính quyền Sài Gòn.

Câu 33. Vì sao sau Đại thắng mùa xuân 1975 cần phải xong xuôi hợp nhất quốc gia về mặt Nhà nước?

A. Do mỗi miền còn đó bề ngoài tổ chức nhà nước không giống nhau và ấy là ước muốn khẩn thiết của quần chúng cả nước.

B. Cần có 1 cơ quan đại diện quyền lực chung cho quần chúng cả nước.

C. Phù hợp với xu hướng tăng trưởng của lịch sử “nước Việt Nam là 1 dân tộc Việt Nam là 1”

D. Nhân dân mong muốn được sum vầy 1 nhà và có 1 Chính phủ hợp nhất.

Câu 34. Thắng lợi quân sự của quân và dân ta đã ảnh hưởng trực tiếp tới việc kí kết Hiêp đinh Pari về Việt Nam là:

A. Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân Mậu Thân 1968

B. Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân Mậu Thân 1968 ; miền Bắc đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ 1968 .

C. Cuộc Tổng tiến công chiến lược 1972; thắng lợi “Điện Biên Phủ trện ko” 12/1972

D. Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng miển Nam 1975

Câu 35. Nguyên tắc căn bản nhất của ta trong các Hiệp định Sơ bộ 1946, Hiệp định Giơnevơ 1954 và Hiệp định Pari 1973 là:

A. các nước đế quốc cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, hợp nhất và chu toàn cương vực của Việt Nam.

B. quy định địa điểm đóng quân giữa 2 bên ở 2 vùng biệt lập.

C. đều quy định thời kì rút quân chi tiết.

D. đều đưa tới chiến thắng toàn vẹn của cuộc kháng chiến.

Câu 36. Nguyên nhân có thuộc tính quyết định nhất đưa đến chiến thắng của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là gì?

A. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng thắm.

B. Sự chỉ đạo đúng mực và minh mẫn của Đảng.

C. Có hậu phương kiên cố miền Bắc xã hội chủ nghĩa.

D. Sự giúp sức của các nước xã hội chủ nghĩa, ý thức kết đoàn của 3 nước Đông Dương.

Câu 37. Thắng lợi quan trọng của Hiệp định Pari 1973 đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của quần chúng ta là:

A. làm vỡ nợ hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ.

B. đánh cho “Mĩ cát, đánh cho “ngụy nhào”.

C. tạo điều kiện thuận tiện để quần chúng ta tiến lên đánh cho “ngụy nhào”.

D. tạo cơ hội thuận tiện để quần chúng ta đánh cho “Mĩ cút, đánh cho “ngụy nhào”.

Câu 38. Trong những 5 1996 – 2000, 3 mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta:

A. gạo, cà phê và thủy sản.

B. gạo, hàng dệt may và nông phẩm.

C. gạo, cà phê và điều.

D. gạo, hàng dệt may và thủy sản.

Câu 39. Vấn đề quan trọng nhất thiết định Đảng ta phải thực hiện công cuộc đổi mới là gì?

A. Quốc gia lâm vào trạng thái khủng hoảng, trước kết là kinh tế, xã hội.

B. Cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng ở Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

C. Sự tăng trưởng của cách mệnh khoa học – kĩ thuật.

D. Những chỉnh sửa của tình hình toàn cầu và mối quan hệ giữa các nước.

Câu 40. Nội dung nào ko nằm trong chương trình của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII (6/1991) của Đảng?

A. Đề ra nhiệm vụ, chỉ tiêu kinh tế – xã hội của kế hoạch 5 5.

B. Đề ra 2 nhiệm vụ: xây dựng và bảo vệ Đất nước xã hội chủ nghĩa.

C. Đề ra chiến lược bình ổn và tăng trưởng kinh tế xã hội tới 5 2000.

D. Điều chỉnh, bố sung, tăng trưởng đường lối đổi mới.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Câu 1

C

Câu 21

D

Câu 2

A

Câu 22

A

Câu 3

B

Câu 23

C

Câu 4

A

Câu 24

A

Câu 5

B

Câu 25

A

Câu 6

D

Câu 26

D

Câu 7

A

Câu 27

B

Câu 8

B

Câu 28

D

Câu 9

C

Câu 29

A

Câu 10

C

Câu 30

C

Câu 11

A

Câu 31

C

Câu 12

C

Câu 32

B

Câu 13

C

Câu 33

A

Câu 14

A

Câu 34

C

Câu 15

B

Câu 35

A

Câu 16

D

Câu 36

B

Câu 17

D

Câu 37

C

Câu 18

D

Câu 38

A

Câu 19

C

Câu 39

A

Câu 20

B

Câu 40

B

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN– ĐỀ 02

Câu 1. Vì sao tới những 5 50 của thế kỉ XX, chiến tranh Đông Dương lại càng ngày càng chịu sự ảnh hưởng của 2 phe?

A. Nhân dân Đông Dương đã thiết lập được mối quan hệ và thu được sự phân phối của Liên Xô, Trung Quóc khi mà Mĩ càng ngày càng trợ giúp nhiếu hơn cho Pháp.

B. Các nước Tầy Âu và Mĩ nhất tề trợ giúp cho Pháp trong trận đánh.

C. Nhân dân Đông Dương thu được sự phân phối càng ngày càng mập của các lực lượng yếu chuông hòa bình trên toàn cầu trong trận đánh chống lai Pháp và can thiềp Mĩ.

D. Mĩ càng ngày càng trợ giúp nhiếu hơn cho Pháp trong trận đánh.

Câu 2. Nguyên nhân dẵn tới sử đối đẩu Xồ – Mĩ là:

A. Mĩ nắm độc quyến ve vũ khí nguyên tử

B. Hai nước đối lập nhau vể mục tiều chiến lược.

C. Liên Xô làm sụp đô hệ thống thực dân địa của Mĩ.

D. Hai nước đếu muốn độc quyến chỉ đạo toàn cầu tự do.

Câu 3. Đặc điểm mập nhất của cuộc cách mệnh khoa hơc – kĩ thuật sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2 là:

A. Kĩ thuật biến thành lực lượng sẳn xuất trực tiếp.

B. Khoa học biến thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

C. Sự bùng nố của các lĩnh vực khoa học – công nghệ.

D. Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguốn từ sản xuất.

Câu 4. Ý nào chẳng hề là nội dung của Đường lối chung trong công cuộc canh tân mở cửa của Trung Quốc

A. Phát triên kinh tế làm trọng điểm.

B. Tiến hành canh tân và mở của.

C. Chuyển từ kinh tế kế hoạch hóa tập hợp sang nển kinh tể thị phần xã hội chủ nghĩa.

D. Đẩy mạnh an ninh quốc phòng

Câu 5. Các trận đánh tranh giả dụ ” ngọn gió thần” thổi vào nền kinh tế Nhật Bản là:

A. Chiến tranh Triều Ttiên (1950 – 1953) và chiến tranh Việt Nam (1954 – 1975)

B. Chiến tranh Triều Tiên (1950 – 1953) và chiến tranh vùng Vịnh (1991)

C. Chiến tranh Trung Quốc (1946 – 1949) và chiến tranh vùng Vịnh (1991)

D. Chiến tranh Trung Quốc(1946 – 1949) và chiến tranh Triều Tiên (1950 – 1953)

Câu 6. Trong Chiến tranh toàn cầu thứ 2 đã diễn ra hội nghị nào ở Liên Xô của các nước Đồng minh?

A. Hội nghị Pốtxđam.

B. Hội nghị Mátxcơva.

C. Hội nghị Ianta.

D. Hội nghị Manta.

Câu 7. Ngay sau chiến tranh toàn cầu thứ 2, quan hệ Liên Xô và Mĩ như thế nào?

A. Quan hệ hàng xóm gần gũi.

B. Quan hệ đối đầu.

C. Quan hệ Đồng minh.

D. Quan hệ cộng tác hữu hảo.

Câu 8. Nội dung nào dưới đây chẳng hề là nguyên lý hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?

A. Đồng đẳng chủ quyền giữa tất cả quốc gia.

B. Không can thiệp vào công tác nội bộ của bất kì nước nào.

C. Gicửa ải quyết mâu thuẫn quốc tế bằng giải pháp hòa bình.

D. Quan tâm tăng trưởng các mối quan hệ cộng tác hữu hảo.

Câu 9. Có ý thức dân tộc dân chủ, chống đế quốc, chống phong kiến mà thái độ ko bền chí, dễ ợt thỏa hiệp là đặc điểm của giai cấp nào?

A. Giai cấp tiểu tư sản.

B. Giai cấp địa chủ phong kiến.

C. Giai cấp tư sản.

D. Giai cấp tư sản mại bản

Câu 10. Những tờ báo tân tiến của phân khúc tiểu tư sản trí thức tân tiến xuất bản trong phong trào yêu nước dân chính yếu khai 1919 – 1926 là:

A. Chuông rè, Tin tức, Nhành lúa.

B. Chuông rè, An Nam trẻ, Nhành lúa.

C. Tin tức, Thời mới, Tiếng dân.

D. Chuông rè, An Nam trẻ, Người nhà quê.

Câu 11. Sự kiện nào ghi lại giai cấp người lao động Việt Nam đi vào chiến đấu tự giác?

A. Cuộc tổng đình công của người lao động Bắc Kì (1922).

B. Cuộc đình công của người lao động thợ nhuộm ở Chợ Béo (1922).

C. Đình công của thợ máy xưởng Ba Son cảng Sài Gòn (1925).

D. Cuộc đình công của 1000 người lao động nhà máy sợi Nam Định (1926)

Câu 12. Sự kiện nào dưới đây đánh đấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy tuyến đường cứu nước đúng mực

A.Đưa yêu sách tới Hội nghị Vécxai (18/6/1919).

B. Đọc sơ trao đổi cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thực dân địa (7/1920).

C. Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.

D. Thành lập Hội Việt Nam cách mệnh Thanh niên (6/1925).

Câu 13. Việt Nam Quốc dân đảng là đảng chính trị theo xu thế nào?

A. Dân chủ vô sản.

B. Dân chủ tư sản.

C. Dân chủ tiểu tư sản.

D. Dân chủ vô sản và tư sản.

Câu 14. Điểm đồng nhất mập nhất giữa công cuộc canh tân mở cửa ở Trung Quốc (1978) với Đổi mới ở Việt Nam (1986)?

A. Xuất phát điểm thấp, nền kinh tế lỗi thời.

B. Đông dân, cương vực bao la.

C. Sự bê trễ, khủng hoảng kinh tế trong 1 thời kì dài.

D. Muốn bỏ lỡ tư bản chủ nghĩa, tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội.

Câu 15. Luận cương chính trị khác với cương lĩnh chính trị trước tiên ở những điểm?

A. Các quá trình và nhiệm vụ của cách mệnh.

B. Lực lượng và chỉ đạo cách mệnh.

C. Nhiệm vụ và chỉ đạo cách mệnh.

D. Nhiệm vụ và lực lượng cách mệnh.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN– ĐỀ 03

Câu 1. “Xã tắc từ đây bền vững

Giang sơn từ đây đổi mới”.

Những câu thơ trên được có mặt trên thị trường trong bối cảnh cuộc kháng chiến chống quân xâm lăng nào chiến thắng?

A. Chống quân Minh

B. Chống Tống thời Tiền Lê

C. Chống Tống thời Lý

D. Chống Mông- Nguyên

Câu 2. Đâu chẳng hề là nội dung của chiếu cần vương?

A. Kêu gọi quần chúng đúng lên giúp vua cứu nước, khôi phục đất nước phong kiến.

B. Khẳng định quyêt tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến, đứng đầu là vua Hàm Nghi.

C. Kêu gọi bãi binh, đàm phán với Pháp để bảo vệ vương quyền.

D. Cáo giác tội ác của thực dân Pháp.

Câu 3. 5 1955, Ngô Đình Diệm mở 1 chiến dịch để sát hại những người cách mệnh, được chúng coi là “quốc sách” có ích cho mình, chiến dịch ấy là

A. chiến dịch “Bình định và tìm diệt”

B. chiến dịch “Tố cộng, diệt cộng”

C. chiến dịch “ấp chiến lược”

D. chiến dịch “bình định nông thôn”

Câu 4. Sự kiện nào ghi lại thực dân Pháp chính thức nổ súng xâm lăng nước ta lần thứ 2?

A. Nổ súng bắn vào quần chúng Sài Gòn – Chợ mập trong ngày 2–9–1945

B. Đột kích hội sở Nam Bộ (đêm 22 rạng ngày 23–9–1945).

C. Gửi tối hậu thư cho Chính phủ ta tại Hà Nội (18–12–1946)

D. Đốt nhà Thông tin ở phố Tràng Tiền

Câu 5. Giữa 5 1949, thực dân Pháp khai triển kế hoạch Rơve ở Việt Nam nhằm mục tiêu

A. Bao vây cả trong lẫn ngoài đối với căn cứ địa Việt Bắc.

B. Tiêu diệt quân nhân chủ lực của ta ở đồng bắc Bắc Bộ và Tây Bắc.

C. Thu hút, giam chân và xoá sổ quân nhân chủ lực của ta.

D. Giành chiến thắng quân sự để thúc đẩy thành lập chính phủ bù nhìn.

Câu 6. Tổ chức quốc tế nào có mặt trên thị trường tháng 3/1919 với mục tiêu xúc tiến sự tăng trưởng của phong trào cách mệnh toàn cầu

A. Hội Liên hiệp các dân tộc thực dân địa

B. Quốc tế Cộng sản

C. Liên hợp quốc

D. Hội Quốc liên

Câu 7. Xã hội Việt Nam trong những 5 1930-1931 còn đó những tranh chấp căn bản nào?

A. Tư sản với chính quyền thực dân Pháp và dân cày với địa chủ phong kiến

B. Dân cày và địa chủ phong kiến và người lao động với tư sản

C. Dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và dân cày với địa chủ phong kiến

D. Dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và người lao động với giai cấp tư sản

Câu 8. Chiến dịch Hồ Chí Minh có ý nghĩa quyết định đối với chiến thắng của Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 5 1975 vì lý do gì dưới đây?

A. Khiến cho chính quyền Sài Gòn đứng trước nguy cơ sụp đổ hoàn toàn

B. Mở ra giai đoạn sụp đổ hoàn toàn của chính quyền và quân đội Sài Gòn

C. Đập tan đầu não và hang ổ chung cuộc của chính quyền và quân đội Sài Gòn

D. Đánh bại hoàn toàn chiến dịch “tràn trề cương vực” của quân đội Sài Gòn

Câu 9. Nguyên nhân chủ đạo nào dưới đây dẫn tới thất bại của thiên hướng cách mệnh dân chủ tư sản ở Việt Nam?

A. So sánh lực lượng ko có ích cho cách mệnh, cơ hội chưa hiện ra

B. Thiếu đường lối chính trị đúng mực và cách thức khoa học

C. Ngọn cờ tư tưởng dân chủ tư sản đã lạc hậu, ko tập trung được lực lượng

D. Nổ ra trong tình thế tiêu cực, tổ chức thiếu chăm chút, thực dân Pháp đang mạnh

Câu 10. Sự kiện nào chứng tỏ tư tưởng Duy Tân của Phan Châu Trinh đã vượt qua phạm vi ôn hòa?

A. Lập hội buôn, nông hội, mở lò rèn, xưởng mộc.

B. Phong trào Đông Kinh nghĩa thục 5 1907.

C. Nhân dân thẳng tay xóa bỏ hủ tục phong kiến.

D. Phong trào chống thuế ở Trung Kì 5 1908.

Câu 11. “Chiêu bài” Mĩ sử dụng để can thiệp vào công tác nội bộ của các nước khác được đề ra trong chiến lược “Cam kết và mở mang” là

A. Tự do tôn giáo

B. Ủng hộ độc lập dâ tộc

C. Thúc đẩy dân chủ

D. Chống chủ nghĩa khủng bố

Câu 12. Thực dân Pháp mở màn thực hiện cuộc khai thác thực dân địa lần thứ 2 ở Đông Dương 1919 – 1929 lúc

A. Cuộc chiến tranh toàn cầu thứ nhất đã hoàn thành

B. Hệ thống thực dân địa của chủ nghĩa đế quốc tan rã

C. Kinh tế các nước tư bản đang trên đà tăng trưởng

D. Thế giới tư bản đang lâm vào cuộc khủng hoảng thừa

Câu 13. Ngày 16/5/1955, sự kiện quan trọng nào đã xảy ra?

A. Trung ương Đảng và Chính phủ trở về Thủ đô

B. Pháp rút quân khỏi miền Nam

C. Toán lính Pháp chung cuộc rút khỏi đảo Cát Bà (Hải Phòng)

D. Quân ta tiến vào tiếp quản Thủ đô

Câu 14. Sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862, cuộc kháng chiến của quần chúng ta phải bao hàm những nhiệm vụ nào?

A. Chống sự đàn áp của binh lính triều đình

B. Chống thực dân Pháp xâm lăng và chống phong kiến đầu hàng

C. Chống sự nhu nhược của triều đình Huế

D. Chống thực dân Pháp xâm lăng

Câu 15. Lý do khiến Đảng đưa ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam là

A. quân Mĩ đã rút về nước

B. ngụy quân, ngụy quyền đã suy yếu

C. quần chúng Mĩ lên án trận đánh tranh xâm lăng Việt Nam của chính quyền Mĩ

D. so sánh lực lượng ở miền Nam cuối 5 1974 đầu 5 1975 chỉnh sửa nhanh, có ích cho cách mệnh

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN– ĐỀ 04

Câu 1. Đặc điểm nhấn của phong trào Cần vương quá trình từ 5 1885 tới 5 1888 là

A. tụ họp dần thành các trung tâm mập và càng ngày càng lan rộng

B. hàng trăm cuộc khởi nghĩa mập bé nổ ra trên khuôn khổ bao la

C. nhiều cuộc khởi nghĩa nổ ra, trọng điểm ở Nam Kì

D. các cuộc khởi nghĩa có sự liên hệ với nhau thành phong trào mập

Câu 2. Chiến thắng quân sự nào của ta làm vỡ nợ về căn bản “Chiến tranh đặc thù” của Mĩ?

A. Chiến thắng Đồng Xoài

B. Chiến thăng Ba Gia

C. Chiến thắng Bình Giã

D. Chiến thắng Ấp Bắc

Câu 3. Lực lượng quân sự nào của ta được thành lập và tranh đấu ở Hà Nội những ngày đầu Toàn quốc kháng chiến?

A. Việt Nam giải phóng quân.

B. Vệ quốc đoàn.

C. Cứu quốc quân.

D. Trung đoàn Thủ đô.

Câu 4. Tờ báo nào là cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mệnh Thanh niên ?

A. Báo Tiền Phong

B. Báo chí Thư tín quốc tế

C. Báo Thanh Niên

D. Báo An Nam trẻ

Câu 5. So với kế hoạch Rơve (1949) thì kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950) được xem là

A. 1 bước tiến trong trận đánh tranh xâm lăng của Pháp ở Đông Dương.

B. sự thỏa hiệp của Pháp và Mĩ trong trận đánh tranh xâm lăng ở Đông Dương.

C. sự thất vọng của Pháp trong trận đánh tranh xâm lăng ở Đông Dương.

D. 1 bước lùi trong trận đánh tranh xâm lăng của Pháp ở Đông Dương.

Câu 6. Tới đầu những 5 70 của thế kỉ XX, Liên Xô tiên phong toàn cầu trong lĩnh vực

A. Công nghiệp vũ trụ

B. Công nghiệp nặng

C. Sản xuất nông nghiệp

D. Khoa học kỹ thuật

Câu 7. Nguyên nhân khách quan dẫn tới chiến thắng của Cách mệnh tháng 8 5 1945 là do

A. nghệ thuật khởi nghĩa linh động, thông minh.

B. sức mạnh của khối đại kết đoàn dân tộc.

C. sự chỉ đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

D. chiến thắng của quân Đồng minh trong việc xoá sổ chủ nghĩa phát xít.

Câu 8. Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ phong trào Cần Vương ở Việt Nam là

A. Nhân dân muốn giúp vua khôi phục vương quyền.

B. Tranh chấp thâm thúy giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.

C. Tranh chấp thâm thúy giữa 2 phe đối lập trong triều đình.

D. Cuộc phản công của phe chủ chiến ở kinh kì Huế bị thất bại.

Câu 9. Ý nào dưới đây ko đề đạt đúng ý nghĩa của cuộc cách mệnh dân tộc dân chủ sở hữu dân ở Trung Quốc (1946-1949)?

A. Chấm dứt hơn 100 5 ách nô dịch của đế quốc, xóa bỏ tàn tích phong kiến.

B. Đưa Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên CNXH.

C. Lật đổ triều đình Mãn Thanh- triều đại phong kiến chung cuộc ở Trung Quốc.

D. Tác động thâm thúy đến phong trào giải phóng dân tộc trên toàn cầu.

Câu 10. Tại sao phải mất gần 30 5 thực dân Pháp mới xong xuôi giai đoạn xâm lăng Việt Nam?

A. Vì Pháp chưa đủ mạnh.

B. Vì triều đình nhà Nguyễn cương quyết chiến đấu

C. Vì ý thức chiến đấu quả cảm của quần chúng Việt Nam

D. Vì bị thực dân Anh khống chế

Câu 11. Tại sao Mĩ bắt buộc tuyên bố “Mĩ hóa” quay về chiến tranh xâm lăng, tức thừa nhận sự thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”?

A. Đòn tấn công bất thần, gây choáng váng của ta trong cuộc Tiến công chiến lược 5 1972.

B. Do chiến thắng của ta trên bàn thương thảo ở Pari.

C. Do chiến thắng liên tục của ta trên các chiến trường quân sự trong 3 5 1969, 1970, và 1971.

D. Do chiến thắng của quần chúng miền Bắc trong việc tranh đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ 2 của Mĩ

Câu 12. Tiền thân của chính Đảng vô sản ở Việt Nam là

A. Tân Việt cách mệnh Đảng

B. Cộng sản Đoàn

C. Hội Việt Nam Cách mệnh Thanh niên

D. Tâm Tâm Xã

Câu 13. So với các quá trình trước, quy mô của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” chỉnh sửa như thế nào?

A. Chiến trường chính là miền Nam Việt Nam.

B. Mở mang chiến tranh ra cả miền Bắc

C. Mở mang chiến tranh ra toàn mặt trận Đông Dương

D. Lôi kéo nhiều nước tham dự vào chiến tranh Việt Nam

Câu 14. Điểm chung trong kế hoạch Rơve 5 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi 5 1950 và kế hoạch Nava 5 1953 của thực dân Pháp là

A. đánh vào cơ quan đầu não kháng chiến của ta

B. giành thế chủ động trên mặt trận

C. làm xoay chuyển cục diện chiến tranh

D. thủ đoạn tiếp diễn cai trị dài lâu Việt Nam

Câu 15. Việt Nam chịu tác động thâm thúy của văn hóa Ấn Độ trên những lĩnh vực nào?

A. Tín ngưỡng, chữ viết, kinh tế.

B. Chữ viết, văn hóa, nghệ thuật.

C. Điêu khắc, lễ hội, chữ viết, kiến trúc.

D. Tín ngưỡng, kiến trúc, chữ viết.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN– ĐỀ 05

Câu 1. Lực lượng xã hội nào là điều kiện bên trong cho cuộc chuyển di giải phóng dân tộc theo thiên hướng dân chủ tư sản đầu thế kỉ XX?

A. Giai cấp người lao động

B. Tư sản dân tộc

C. Sĩ phu yêu nước tư sản hóa

D. Phân khúc tiểu tư sản

Câu 2. Mỹ mở cuộc phản công chiến lược mùa khô 1965 – 1966 nhằm 2 hướng chiến lược chính là:

A. Việt Bắc và Điện Biên Phủ.

B. Đồng bằng khu V và Đông Nam Bộ.

C. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

D. Đồng bằng khu IV và Tây Nam Bộ.

Câu 3. Lực lượng cách mệnh được nêu ra trong Luận cương chính trị tháng 10 5 1930 là lực lượng nào?

A. Người lao động, dân cày

B. Người lao động, dân cày, tư sản và tiểu tư sản.

C. Người lao động, dân cày và tiểu tư sản.

D. Người lao động, dân cày và trí thức

Câu 4. So với chiến dịch Điện Biên Phủ 5 1954, chiến dịch Hồ Chí Minh 5 1975 có sự dị biệt về kết quả và ý tức là

A. Gicửa ải phóng hoàn toàn miền Bắc, tạo điều kiện để xong xuôi cuộc cách mệnh dân tộc dân chủ sở hữu dân trong cả nước

B. Chấm dứt trận đánh tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ đất nước, xong xuôi giai cấp thống trị của chủ nghĩa thực dân đế quốc trên quốc gia ta

C. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, giúp cho cuộc chiến đấu ngoại giao giành chiến thắng

D. Đã đập tan hoàn toàn tập đoàn cứ ưu thế nhất Đông Dương

Câu 5. Sự kiện nào ghi lại cơ chế phân biệt chủng tộc Apácthai ở Nam Phi bị xóa bỏ hoàn toàn?

A. Nhân dân Nam Phi nổi dậy khởi nghĩa vũ trang

B. Thực dân Anh rút khỏi Nam Phi.

C. Nenxơn Mandela biến thành tổng thống người da đen trước tiên.

D. 17 nước châu Phi giành độc lập.

Câu 6. Điểm chung và cũng là điểm mạnh mập nhất của phong trào yêu nước chống Pháp cuối thế kỉ 19 là

A. Tập trung hầu hết các giai cấp phân khúc trong xã hội

B. Khởi nghĩa vũ trang theo phạm trù phong kiến

C. Xác định đúng nhân vật chiến đấu là thực dân Pháp

D. Làm chậm giai đoạn xâm lăng Việt Nam của Pháp

Câu 7. Chỉ tiêu bao trùm của Mĩ sau Chiến tranh lạnh là

A. thiết lập thứ tự toàn cầu “đơn cực”

B. thiết lập thứ tự đa phương

C. kết hợp, cộng tác quân sự

D. duy trì bình ổn thứ tự toàn cầu

Câu 8. Sự hiện ra của 3 tổ chức cộng sản vào 5 1929 đã biểu hiện những giảm thiểu nào?

A. Chia rẽ trong nội bộ những người cộng sản Việt Nam, mất kết đoàn, ngăn cản sự tăng trưởng của cách mệnh Việt Nam

B. Phong trào cách mệnh Việt Nam có nguy cơ tụt lùi

C. Địch thủ lợi dụng để đàn áp cách mệnh Việt Nam

D. Phong trào cách mệnh Việt Nam tăng trưởng chậm lại

Câu 9. Xô viết Nghệ Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mệnh 1930 -1931 vì

A. Xô viết đã chia ruộng đất cho nông dân

B. lần trước tiên bề ngoài này hiện ra ở Việt Nam

C. đã hiện ra nhiều cuộc biểu tình của dân cày với quy mô mập

D. Xô viết là hình thái nguyên sơ của chính quyền của dân, do dân và vì dân

Câu 10. Sự kiện nào ghi lại bước tiến mới của phong trào người lao động Việt Nam?

A. Thành lập Hội Việt Nam Cách mệnh Thanh niên (6 – 1925)

B. Thực hiện phong trào vô sản hóa (1928)

C. Thành lập tổ chức công hội (1920)

D. Đình công của quần chúng Ba Son – Sài Gòn (8 – 1925)

Câu 11. Quốc gia đi đi đầu trong lĩnh vực công nghiệp vũ trụ và điện hạt nhân là

A. Trung Quốc

B. Liên Xô

C. Nhật Bản

D. Mỹ

Câu 12. Chủ trương “tạm bợ hoà hoãn, tránh xung đột với quân Trung Hoa Dân quốc” của Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh sau Cách mệnh tháng 8 có ý nghĩa gì?

A. Giảm bớt áp lực đả kích của đối phương ở miền Bắc.

B. Giảm thiểu tới mức thấp nhất hoạt động chống phá.

C. Tránh ứng phó với nhiều đối phương cùng 1 khi.

D. Giảm bớt áp lực đả kích của đối phương ở miền Nam.

Câu 13. Từ chế độ ngoại giao sai trái của nhà Nguyễn, Việt Nam rút ra bài học gì trong công cuộc đổi mới hiện tại?

A. Đổi mới tăng trưởng kinh tế gắn với mở cửa, đẩy mạnh cộng tác để tăng trưởng toàn diện

B. Cách tân toàn diện triệt để

C. Mở cửa canh tân, tự do tôn giáo

D. Tự do tín ngưỡng

Câu 14. “1 trong những tân tiến của phong trào yêu nước Việt Nam đầu thế kỷ XX là ở cơ quan niệm về phạm trù yêu nước”. Đây là thẩm định

A. Đúng vì các sĩ phu đã đưa ra vấn đề yêu nước phải gắn với xây dựng xã hội tân tiến.

B. Sai phạm trù yêu nước thương dân luôn ăn sâu vào tư tưởng người dân Việt Nam.

C. Sai, vì thiên hướng cứu nước mới của các sĩ phu ko đem lại sự thành công

D. Đúng vì hoạt động của các sĩ phu gắn liền với định nghĩa dân quyền dân chủ

Câu 15. Nhân tố nào quyết định nhất để thiên hướng dân chủ tư sản được nhập cảng, biến thành thiên hướng chủ chốt của phong trào yêu nước Việt Nam trong 5 đầu thế kỉ XX?

A. Khuynh hướng phong kiến đã bị thất lại, thất vọng

B. Xã hội Việt Nam đã hiện ra thêm những lực lượng mới, tân tiến hơn.

C. Khuynh hướng dân chủ tư sản có nhựa sống mãnh liệt đối với quần chúng ta

D. Sự chuyển biến và hoạt động hăng hái của các sĩ phu yêu nước thức thời.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Khai Nguyên. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Nhân Tông
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ninh Hải

Chúc các em học tốt! 

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Khai Nguyên

Với những đề thi được cập nhật mới nhất, Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Khai Nguyên do Wiki Secret sưu tầm và đăng tải sẽ giúp các em học trò luyện tập và củng cố tri thức, sẵn sàng cho kì thi THPT QG quan trọng. Hi vọng đây là tài liệu có ích cho các em trong giai đoạn học tập và ôn thi. Chúc các em thi tốt!

TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2021 – 2022

Thời gian: 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Nội dung nào chẳng hề quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta ?

A. Thống nhất phải xoá sổ tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, Nhật Bản.

B. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

C. Tạo nên đồng minh chống phát xít.

D. Thoả thuận việc đóng quân và phân chia khu vực tác động.

Câu 2. Nội dung của Hội nghị quốc tế Xan Phanxicô (từ tháng 4/1945 tới tháng 6/1945) là:

A. phê chuẩn bản Hiến chương và tuyên bố thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

B. tổ chức Liên hợp quốc chính thức đi vào hoạt động.

C. phiên họp trước tiên của Liên hợp quốc chính thức mở màn.

D. thành lập các cơ quan của Liên hợp quốc.

Câu 3. Liên Xô đã xong xuôi công cuộc khôi phục kinh tế chỉ mất khoảng:

A. 4 5

B. 4 5 3 tháng

C. 4 5 6 tháng

D. 5 5

Câu 4. Ý nào ko đề đạt đúng mục tiêu công cuộc cải tổ ở Liên Xô (từ 1985)?

A. Để củng cố quyền lực của Goocbachắp và Đảng Cộng sản.

B. Để đổi mới mọi mặt đời sống của xã hội Xô Viết

C. Để tu sửa những khuyết điểm, sai trái trước đây.

D. Đưa quốc gia thoát khỏi sự bê trễ và xây dựng chủ nghĩa xã hội đúng như thực chất của nó.

Câu 5. Trong 10 5 đầu xây dựng cơ chế xã hội mới (1949 – 1959) Trung Quốc đã thi hành chế độ đối ngoại như thế nào?

A. Quan hệ gần gũi với Mĩ và các nước tư bản chủ nghĩa khác.

B. Thi hành chế độ đối ngoại hăng hái nhằm củng cố hòa bình và phong trào cách mệnh toàn cầu.

C. Chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

D. Chống Mĩ và các nước tư bản chủ nghĩa.

Câu 6. Việc thực dân Anh đưa ra phương án “Mao bát tơn” chia Ấn Độ thành 2 đất nước tự trị – Ấn Độ và Pakistan đã chứng tỏ:

A. cuộc chiến đấu đòi độc lập của quần chúng Ấn Độ đã giành chiến thắng hoàn toàn.

B. thực dân Anh ko ân cần tới việc thống trị Ấn Độ nữa.

C. thực dân Anh đã xong xuôi việc thống trị và bóc lột Ấn Độ.

D. thực dân Anh đã nhượng bộ, là điều kiện thuận tiện cho quần chúng Ấn Độ tiếp diễn chiến đấu.

Câu 7. Liên minh châu Âu (EU) là 1 tổ chức

A. Hiệp tác liên minh về kinh tế, chính trị và an ninh… giữa các nước thành viên có cưng cơ chế chính trị

B. Hiệp tác liên minh giữa các nước thành viên trong lĩnh vục kinh tế, tiền tệ.

C. Liên minh vể chính trị, đối ngoại.

D. Liên minh cộng tác nhằm khắc phục những vấn đề về an ninh chung.

Câu 8. Ba trung tâm kinh tế nguồn vốn mập của toàn cầu tạo nên vào thập niên 70 của thế kỉ XX là:

A. Mĩ – Anh – Pháp.

B. Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản.

C. Mĩ – Liên Xô – Nhật Bản.

D. Mĩ – Đức – Nhật Bản.

Câu 9. Cuộc chiến tranh lạnh hoàn thành ghi lại bằng sự kiện.

A. Hiệp ước về giảm thiểu hệ thống phòng vệ hoả tiễn (ABM) 5 1972.

B. Định ước Henxinki 5 1975.

C. Cuộc gặp ko chính thức giữa Busơ và Goocbachấp tại đảo Manta (12/1989).

D. Hiệp định về 1 biện pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10/1991).

Câu 10. Do ảnh hưởng của Chiến tranh lạnh, các trận đánh tranh cục bộ đã diễn ra ở:

A. Đông Bắc Á, Nam Á và hải phận Caribê.

B. Đông Nam Á, Nam Á, Tây Á và Đông Bắc Á.

C. Đông Nam Á, Đông Bắc Á, châu Âu, Trung Đông và hải phận Caribê.

D. Trung Đông, châu Phi và châu Âu.

Câu 11. Ý nào sau đây chẳng hề là biểu lộ của thế giới hóa:

A. Sự bùng nổ dân số toàn cầu.

B. Sự tăng trưởng mau chóng của quan hệ thương nghiệp quốc tế.

C. Sự tăng trưởng và ảnh hưởng lớn mập của các doanh nghiệp xuyên đất nước.

D. Sự sáp nhập và thống nhất các doanh nghiệp thành những tập đoàn mập.

Câu 12. Ý nào được coi là cơ hội lịch sử do xu hướng thế giới hóa mang lại cho tất cả tất cả quốc gia trên toàn cầu?

A. Sự tăng trưởng mau chóng của quan hệ thương nghiệp quốc tế.

B. Sự có mặt trên thị trường của các tổ chức kết hợp kinh tế, thương nghiệp, nguồn vốn ở các khu vực.

C. Các vốn đầu tư đầu cơ, kĩ thuật – Công nghệ và kinh nghiệm quản lí từ bên ngoài.

D. Sự xung đột và giao thoa giữa các nền văn hóa.

Câu 13. Chương trình khai thác thực dân địa lần thứ 2 của thực dân Pháp khiến cho nền kinh tế Việt Nam có những chuyển biến gì?

A. Nền kinh tế tăng trưởng theo hướng tư bản chủ nghĩa.

B. Nền kinh tế mở cửa.

C. Nền kinh tế nông nghiệp què quặt, lỗi thời, dựa dẫm vào Pháp.

D. Nền kinh tế thương mại và công nghiệp tăng trưởng.

Câu 14. Sau lúc về tới Quảng Châu, Nguyễn Ái Quốc làm gì để tập huấn cán bộ?

A. Mở lớp đào tạo tập huấn cán bộ cách mệnh.

B. Thành lập Hội Việt Nam cách mệnh thanh niên.

C. Thành lập Cộng sản đoàn.

D. Xuất bản tác phẩm Đường kách mệnh.

Câu 15. Tại sao sau chiến tranh toàn cầu thứ nhất, phong trào yêu nước theo thiên hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam tăng trưởng mạnh bạo?

A. Chủ nghĩa Mác – Lê-nin được quảng bá sâu rộng vào Việt Nam.

B. Do tác động tư tưởng Tam dân của Tôn Trung Sơn.

C. Giai cấp người lao động đã chuyển sang chiến đấu tự giác.

D. Thực dân Pháp đang trên đà suy yếu.

Câu 16. Vì sao lại cho rằng cuộc đình công của người lao động Ba Son (8 – 1925) là 1 mốc quan trọng trên tuyến đường tăng trưởng của phong trào người lao động ?

A. Vì đã ngăn cản được tàu chiến Pháp chở lính sang đàn áp phong trào chiến đấu của quần chúng Trung quốc.

B. Ghi lại tư tưởng Cách mệnh tháng Mười mới được giai cấp người lao động Việt Nam tiếp nhận.

C. Vì sau cuộc đình công của người lao động Ba son có rất nhiều cuộc đình công của người lao động Chợ Béo, Nam Định, Hà Nội….

D. Ghi lại bước tiến mới của phong trào người lao động Việt Nam, giai cấp người lao động nước ta từ đây bước vào chiến đấu tự giác

Câu 17. Đặc điểm của phong trào người lao động quá trình 1919 – 1925 là:

A. phong trào trình bày tinh thần chính trị

B. phong trào chiến đấu đòi lợi quyền kinh tế

C. phong trào chủ đạo đòi lợi quyền kinh tế và chính trị, tự giác.

D. phong trào chiến đấu chủ đạo đòi lợi quyền kinh tế, mang tính tự phát.

Câu 18. Cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu (1929 – 1933) đã ảnh hưởng tới tình hình kinh tế và xã hội Việt Nam ra sao?

A. Pháp trút gánh nặng của cuộc khủng hoảng vào tất cả quốc gia thực dân địa.

B. Đời sống quần chúng thực dân địa càng khốn cùng, đói khổ.

C. Kinh tế suy sụp tiêu điều, dựa dẫm vào kinh tế Pháp.

D. Kinh tế chịu đựng hậu quả nặng nề, đời sống quần chúng đau khổ.

Câu 19. Ngày 30/8/1945 ghi dấu sự kiện lịch sử nào trong cách mệnh tháng 8/1945?

A. Cách mệnh tháng 8 thành công trong cả nước.

B. Tổng khởi nghĩa dành chính quyền ở Sài Gòn.

C. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.

D.Cách mệnh tháng 8 giành chiến thắng ở Hà Nội.

Câu 20. Đảng Cộng sản Đông Dương xác định nhiệm vụ trước mắt của cách mệnh Viêt Nam trong cuộc chuyển di dân chủ 1936 – 1939 là:

A. đánh đổ đế quốc Pháp.

B. chống phát xít, chống chiến tranh, chống bọn phản động thực dân địa và tay sai

C. trưng thu ruộng đất của địa chủ chia cho nông dân nghèo.

D. tập hợp mũi nhọn chiến đấu chống đối phương chính là phát xít Nhật.

Câu 21. Hai khẩu hiệu Đảng ta áp dụng trong phong trào cách mệnh 1930 – 1931:

A. “Độc lập dân tộc” và “cơm áo hòa bình”.

B, “Gicửa ải phóng dân tộc” và “trưng thu ruộng đất của đế quốc việt gian”.

C. “Chống đế quốc” và “Chống phát xít, chống chiến tranh”.

D. “Tự do dân chủ” và “Ruộng đất nông dân”

Câu 22. Chọn 1 sự kiện ko tương đồng trong các sự kiện sau đây:

A. Khởi nghĩa Ba Tơ (13/3/1945).

B, Khởi nghĩa ở Hà Nội (19/8/1945).

C. Khởi nghĩa ở Huế (23/8/1945).

D. Khởi nghĩa ở Sài Gòn (25/8/1945).

Câu 23. Giảm thiểu về lực lượng cách mệnh nêu ra trong luận cương chính trị tháng 10/1930 được giải quyết trong chiến trường nào?

A. Trận mạc dân chủ Đông Dương.

B. Trận mạc Việt Minh.

C. Trận mạc dân tộc hợp nhất phản đế Đông Dương.

D. Trận mạc quần chúng hợp nhất phản đế Đông Dương.

Câu 24. Nhân dân tổ chức “Ngày đồng tâm” nhằm khắc phục gian nan gì?

A. Nạn đói.

B. Khó khăn về nguồn vốn.

C. Nạn dốt.

D. Nạn đói và nạn dốt.

Câu 25. Trong tạm ước 14/9/1946, ta khoan nhượng cho Pháp lợi quyền nào?

A. 1 số lợi quyền về kinh tế và văn hoá.

B. Chấp nhận cho Pháp đem 15.000 quân ra Bắc.

C. 1 số lợi quyền về chính trị, quân sự.

D. 1 số lợi quyền về kinh tế và quân sự.

Câu 26. Điều khoản nào trong Hiệp định sơ bộ 6-3-1946 có ích thực tiễn cho ta?

A. Pháp xác nhận Việt Nam là 1 đất nước tự do.

B. Pháp xác nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viện, quân đội và nguồn vốn riêng nằm trong khối liên hợp Pháp.

C. Việt Nam cho 15000 quân Pháp ra Bắc thay quân Tưởng và rút dần trong 5 5.

D. Hai bên tiến hành dừng bắn ngay ở Nam Bộ.

Câu 27. Trận đánh nào có thuộc tính quyết định trong chiến dịch Biên giới thu – đông 5 1950?

A. Trận đánh ở Cao Bằng.

B. Trận đánh ở Đông Khê.

C. Trận đánh ở Thất Khê.

D. Trận đánh ở Đình Lập.

Câu 28. Chiến dịch tiến công mập trước tiên của quân nhân chủ lực Việt Nam trong cuc kháng chiến chống Pháp 1945 – 1954 là chiến dịch:

A. Chiến dịch Thượng Lào 1954.

B. Chiến dịch Điện Biên Phứ 1954

C. Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947

D. Chiến dịch Biên giơi thu đông 1950

Câu 29. Nhân tố quan trọng nhất thiết định chiến thắng của ta trong chiến dịch Biên giới thu đông 1950 là:

A. vai trò chỉ đạo của Đảng.

B. hệ thống chính quyền dân chủ sở hữu dân được củng cố kiên cố.

C. hậu phương mập mạnh về mọi mặt.

D. sự giúp sức của Trung Quốc và Liên Xô.

Câu 30. Nhiệm vụ của cách mệnh miền Bắc sau 5 1954 là gì?

A. Tranh đấu chống Mĩ – Diệm.

B. Tiến hành cách mệnh dân tộc dân chủ sở hữu dân.

C. Chuyển sang làm cách mệnh xã hội chủ nghĩa.

D. Thực hiện cách mệnh ruộng đất.

Câu 31. Chiến thắng nào đã mở ra bước đột phá cho cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của quần chúng ta?

A. Phong trào Đồng Khởi 1960.

B. Chiến thắng Ấp Bắc 1963.

C. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975.

Câu 32. Mưu mô thâm độc nhất vô nhị của Mỹ trong tiến hành chiến lược “Chiến tranh đặc thù” ở miền Nam Việt Nam là:

A. tăng mạnh trận đánh tranh xâm lăng miền Nam Việt Nam.

B. “Dùng người Việt đánh người Việt”.

C. Dồn tư thục ấp chiến lược, tách quần chúng ra khỏi cách mệnh.

D. Tạo thế và lực cho sự còn đó của chính quyền Sài Gòn.

Câu 33. Vì sao sau Đại thắng mùa xuân 1975 cần phải xong xuôi hợp nhất quốc gia về mặt Nhà nước?

A. Do mỗi miền còn đó bề ngoài tổ chức nhà nước không giống nhau và ấy là ước muốn khẩn thiết của quần chúng cả nước.

B. Cần có 1 cơ quan đại diện quyền lực chung cho quần chúng cả nước.

C. Phù hợp với xu hướng tăng trưởng của lịch sử “nước Việt Nam là 1 dân tộc Việt Nam là 1”

D. Nhân dân mong muốn được sum vầy 1 nhà và có 1 Chính phủ hợp nhất.

Câu 34. Thắng lợi quân sự của quân và dân ta đã ảnh hưởng trực tiếp tới việc kí kết Hiêp đinh Pari về Việt Nam là:

A. Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân Mậu Thân 1968

B. Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân Mậu Thân 1968 ; miền Bắc đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ 1968 .

C. Cuộc Tổng tiến công chiến lược 1972; thắng lợi “Điện Biên Phủ trện ko” 12/1972

D. Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng miển Nam 1975

Câu 35. Nguyên tắc căn bản nhất của ta trong các Hiệp định Sơ bộ 1946, Hiệp định Giơnevơ 1954 và Hiệp định Pari 1973 là:

A. các nước đế quốc cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, hợp nhất và chu toàn cương vực của Việt Nam.

B. quy định địa điểm đóng quân giữa 2 bên ở 2 vùng biệt lập.

C. đều quy định thời kì rút quân chi tiết.

D. đều đưa tới chiến thắng toàn vẹn của cuộc kháng chiến.

Câu 36. Nguyên nhân có thuộc tính quyết định nhất đưa đến chiến thắng của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là gì?

A. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng thắm.

B. Sự chỉ đạo đúng mực và minh mẫn của Đảng.

C. Có hậu phương kiên cố miền Bắc xã hội chủ nghĩa.

D. Sự giúp sức của các nước xã hội chủ nghĩa, ý thức kết đoàn của 3 nước Đông Dương.

Câu 37. Thắng lợi quan trọng của Hiệp định Pari 1973 đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của quần chúng ta là:

A. làm vỡ nợ hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ.

B. đánh cho “Mĩ cát, đánh cho “ngụy nhào”.

C. tạo điều kiện thuận tiện để quần chúng ta tiến lên đánh cho “ngụy nhào”.

D. tạo cơ hội thuận tiện để quần chúng ta đánh cho “Mĩ cút, đánh cho “ngụy nhào”.

Câu 38. Trong những 5 1996 – 2000, 3 mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta:

A. gạo, cà phê và thủy sản.

B. gạo, hàng dệt may và nông phẩm.

C. gạo, cà phê và điều.

D. gạo, hàng dệt may và thủy sản.

Câu 39. Vấn đề quan trọng nhất thiết định Đảng ta phải thực hiện công cuộc đổi mới là gì?

A. Quốc gia lâm vào trạng thái khủng hoảng, trước kết là kinh tế, xã hội.

B. Cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng ở Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

C. Sự tăng trưởng của cách mệnh khoa học – kĩ thuật.

D. Những chỉnh sửa của tình hình toàn cầu và mối quan hệ giữa các nước.

Câu 40. Nội dung nào ko nằm trong chương trình của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII (6/1991) của Đảng?

A. Đề ra nhiệm vụ, chỉ tiêu kinh tế – xã hội của kế hoạch 5 5.

B. Đề ra 2 nhiệm vụ: xây dựng và bảo vệ Đất nước xã hội chủ nghĩa.

C. Đề ra chiến lược bình ổn và tăng trưởng kinh tế xã hội tới 5 2000.

D. Điều chỉnh, bố sung, tăng trưởng đường lối đổi mới.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Câu 1

C

Câu 21

D

Câu 2

A

Câu 22

A

Câu 3

B

Câu 23

C

Câu 4

A

Câu 24

A

Câu 5

B

Câu 25

A

Câu 6

D

Câu 26

D

Câu 7

A

Câu 27

B

Câu 8

B

Câu 28

D

Câu 9

C

Câu 29

A

Câu 10

C

Câu 30

C

Câu 11

A

Câu 31

C

Câu 12

C

Câu 32

B

Câu 13

C

Câu 33

A

Câu 14

A

Câu 34

C

Câu 15

B

Câu 35

A

Câu 16

D

Câu 36

B

Câu 17

D

Câu 37

C

Câu 18

D

Câu 38

A

Câu 19

C

Câu 39

A

Câu 20

B

Câu 40

B

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN- ĐỀ 02

Câu 1. Vì sao tới những 5 50 của thế kỉ XX, chiến tranh Đông Dương lại càng ngày càng chịu sự ảnh hưởng của 2 phe?

A. Nhân dân Đông Dương đã thiết lập được mối quan hệ và thu được sự phân phối của Liên Xô, Trung Quóc khi mà Mĩ càng ngày càng trợ giúp nhiếu hơn cho Pháp.

B. Các nước Tầy Âu và Mĩ nhất tề trợ giúp cho Pháp trong trận đánh.

C. Nhân dân Đông Dương thu được sự phân phối càng ngày càng mập của các lực lượng yếu chuông hòa bình trên toàn cầu trong trận đánh chống lai Pháp và can thiềp Mĩ.

D. Mĩ càng ngày càng trợ giúp nhiếu hơn cho Pháp trong trận đánh.

Câu 2. Nguyên nhân dẵn tới sử đối đẩu Xồ – Mĩ là:

A. Mĩ nắm độc quyến ve vũ khí nguyên tử

B. Hai nước đối lập nhau vể mục tiều chiến lược.

C. Liên Xô làm sụp đô hệ thống thực dân địa của Mĩ.

D. Hai nước đếu muốn độc quyến chỉ đạo toàn cầu tự do.

Câu 3. Đặc điểm mập nhất của cuộc cách mệnh khoa hơc – kĩ thuật sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2 là:

A. Kĩ thuật biến thành lực lượng sẳn xuất trực tiếp.

B. Khoa học biến thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

C. Sự bùng nố của các lĩnh vực khoa học – công nghệ.

D. Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguốn từ sản xuất.

Câu 4. Ý nào chẳng hề là nội dung của Đường lối chung trong công cuộc canh tân mở cửa của Trung Quốc

A. Phát triên kinh tế làm trọng điểm.

B. Tiến hành canh tân và mở của.

C. Chuyển từ kinh tế kế hoạch hóa tập hợp sang nển kinh tể thị phần xã hội chủ nghĩa.

D. Đẩy mạnh an ninh quốc phòng

Câu 5. Các trận đánh tranh giả dụ ” ngọn gió thần” thổi vào nền kinh tế Nhật Bản là:

A. Chiến tranh Triều Ttiên (1950 – 1953) và chiến tranh Việt Nam (1954 – 1975)

B. Chiến tranh Triều Tiên (1950 – 1953) và chiến tranh vùng Vịnh (1991)

C. Chiến tranh Trung Quốc (1946 – 1949) và chiến tranh vùng Vịnh (1991)

D. Chiến tranh Trung Quốc(1946 – 1949) và chiến tranh Triều Tiên (1950 – 1953)

Câu 6. Trong Chiến tranh toàn cầu thứ 2 đã diễn ra hội nghị nào ở Liên Xô của các nước Đồng minh?

A. Hội nghị Pốtxđam.

B. Hội nghị Mátxcơva.

C. Hội nghị Ianta.

D. Hội nghị Manta.

Câu 7. Ngay sau chiến tranh toàn cầu thứ 2, quan hệ Liên Xô và Mĩ như thế nào?

A. Quan hệ hàng xóm gần gũi.

B. Quan hệ đối đầu.

C. Quan hệ Đồng minh.

D. Quan hệ cộng tác hữu hảo.

Câu 8. Nội dung nào dưới đây chẳng hề là nguyên lý hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?

A. Đồng đẳng chủ quyền giữa tất cả quốc gia.

B. Không can thiệp vào công tác nội bộ của bất kì nước nào.

C. Gicửa ải quyết mâu thuẫn quốc tế bằng giải pháp hòa bình.

D. Quan tâm tăng trưởng các mối quan hệ cộng tác hữu hảo.

Câu 9. Có ý thức dân tộc dân chủ, chống đế quốc, chống phong kiến mà thái độ ko bền chí, dễ ợt thỏa hiệp là đặc điểm của giai cấp nào?

A. Giai cấp tiểu tư sản.

B. Giai cấp địa chủ phong kiến.

C. Giai cấp tư sản.

D. Giai cấp tư sản mại bản

Câu 10. Những tờ báo tân tiến của phân khúc tiểu tư sản trí thức tân tiến xuất bản trong phong trào yêu nước dân chính yếu khai 1919 – 1926 là:

A. Chuông rè, Tin tức, Nhành lúa.

B. Chuông rè, An Nam trẻ, Nhành lúa.

C. Tin tức, Thời mới, Tiếng dân.

D. Chuông rè, An Nam trẻ, Người nhà quê.

Câu 11. Sự kiện nào ghi lại giai cấp người lao động Việt Nam đi vào chiến đấu tự giác?

A. Cuộc tổng đình công của người lao động Bắc Kì (1922).

B. Cuộc đình công của người lao động thợ nhuộm ở Chợ Béo (1922).

C. Đình công của thợ máy xưởng Ba Son cảng Sài Gòn (1925).

D. Cuộc đình công của 1000 người lao động nhà máy sợi Nam Định (1926)

Câu 12. Sự kiện nào dưới đây đánh đấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy tuyến đường cứu nước đúng mực

A.Đưa yêu sách tới Hội nghị Vécxai (18/6/1919).

B. Đọc sơ trao đổi cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thực dân địa (7/1920).

C. Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.

D. Thành lập Hội Việt Nam cách mệnh Thanh niên (6/1925).

Câu 13. Việt Nam Quốc dân đảng là đảng chính trị theo xu thế nào?

A. Dân chủ vô sản.

B. Dân chủ tư sản.

C. Dân chủ tiểu tư sản.

D. Dân chủ vô sản và tư sản.

Câu 14. Điểm đồng nhất mập nhất giữa công cuộc canh tân mở cửa ở Trung Quốc (1978) với Đổi mới ở Việt Nam (1986)?

A. Xuất phát điểm thấp, nền kinh tế lỗi thời.

B. Đông dân, cương vực bao la.

C. Sự bê trễ, khủng hoảng kinh tế trong 1 thời kì dài.

D. Muốn bỏ lỡ tư bản chủ nghĩa, tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội.

Câu 15. Luận cương chính trị khác với cương lĩnh chính trị trước tiên ở những điểm?

A. Các quá trình và nhiệm vụ của cách mệnh.

B. Lực lượng và chỉ đạo cách mệnh.

C. Nhiệm vụ và chỉ đạo cách mệnh.

D. Nhiệm vụ và lực lượng cách mệnh.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN- ĐỀ 03

Câu 1. “Xã tắc từ đây bền vững

Giang sơn từ đây đổi mới”.

Những câu thơ trên được có mặt trên thị trường trong bối cảnh cuộc kháng chiến chống quân xâm lăng nào chiến thắng?

A. Chống quân Minh

B. Chống Tống thời Tiền Lê

C. Chống Tống thời Lý

D. Chống Mông- Nguyên

Câu 2. Đâu chẳng hề là nội dung của chiếu cần vương?

A. Kêu gọi quần chúng đúng lên giúp vua cứu nước, khôi phục đất nước phong kiến.

B. Khẳng định quyêt tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến, đứng đầu là vua Hàm Nghi.

C. Kêu gọi bãi binh, đàm phán với Pháp để bảo vệ vương quyền.

D. Cáo giác tội ác của thực dân Pháp.

Câu 3. 5 1955, Ngô Đình Diệm mở 1 chiến dịch để sát hại những người cách mệnh, được chúng coi là “quốc sách” có ích cho mình, chiến dịch ấy là

A. chiến dịch “Bình định và tìm diệt”

B. chiến dịch “Tố cộng, diệt cộng”

C. chiến dịch “ấp chiến lược”

D. chiến dịch “bình định nông thôn”

Câu 4. Sự kiện nào ghi lại thực dân Pháp chính thức nổ súng xâm lăng nước ta lần thứ 2?

A. Nổ súng bắn vào quần chúng Sài Gòn – Chợ mập trong ngày 2–9–1945

B. Đột kích hội sở Nam Bộ (đêm 22 rạng ngày 23–9–1945).

C. Gửi tối hậu thư cho Chính phủ ta tại Hà Nội (18–12–1946)

D. Đốt nhà Thông tin ở phố Tràng Tiền

Câu 5. Giữa 5 1949, thực dân Pháp khai triển kế hoạch Rơve ở Việt Nam nhằm mục tiêu

A. Bao vây cả trong lẫn ngoài đối với căn cứ địa Việt Bắc.

B. Tiêu diệt quân nhân chủ lực của ta ở đồng bắc Bắc Bộ và Tây Bắc.

C. Thu hút, giam chân và xoá sổ quân nhân chủ lực của ta.

D. Giành chiến thắng quân sự để thúc đẩy thành lập chính phủ bù nhìn.

Câu 6. Tổ chức quốc tế nào có mặt trên thị trường tháng 3/1919 với mục tiêu xúc tiến sự tăng trưởng của phong trào cách mệnh toàn cầu

A. Hội Liên hiệp các dân tộc thực dân địa

B. Quốc tế Cộng sản

C. Liên hợp quốc

D. Hội Quốc liên

Câu 7. Xã hội Việt Nam trong những 5 1930-1931 còn đó những tranh chấp căn bản nào?

A. Tư sản với chính quyền thực dân Pháp và dân cày với địa chủ phong kiến

B. Dân cày và địa chủ phong kiến và người lao động với tư sản

C. Dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và dân cày với địa chủ phong kiến

D. Dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và người lao động với giai cấp tư sản

Câu 8. Chiến dịch Hồ Chí Minh có ý nghĩa quyết định đối với chiến thắng của Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 5 1975 vì lý do gì dưới đây?

A. Khiến cho chính quyền Sài Gòn đứng trước nguy cơ sụp đổ hoàn toàn

B. Mở ra giai đoạn sụp đổ hoàn toàn của chính quyền và quân đội Sài Gòn

C. Đập tan đầu não và hang ổ chung cuộc của chính quyền và quân đội Sài Gòn

D. Đánh bại hoàn toàn chiến dịch “tràn trề cương vực” của quân đội Sài Gòn

Câu 9. Nguyên nhân chủ đạo nào dưới đây dẫn tới thất bại của thiên hướng cách mệnh dân chủ tư sản ở Việt Nam?

A. So sánh lực lượng ko có ích cho cách mệnh, cơ hội chưa hiện ra

B. Thiếu đường lối chính trị đúng mực và cách thức khoa học

C. Ngọn cờ tư tưởng dân chủ tư sản đã lạc hậu, ko tập trung được lực lượng

D. Nổ ra trong tình thế tiêu cực, tổ chức thiếu chăm chút, thực dân Pháp đang mạnh

Câu 10. Sự kiện nào chứng tỏ tư tưởng Duy Tân của Phan Châu Trinh đã vượt qua phạm vi ôn hòa?

A. Lập hội buôn, nông hội, mở lò rèn, xưởng mộc.

B. Phong trào Đông Kinh nghĩa thục 5 1907.

C. Nhân dân thẳng tay xóa bỏ hủ tục phong kiến.

D. Phong trào chống thuế ở Trung Kì 5 1908.

Câu 11. “Chiêu bài” Mĩ sử dụng để can thiệp vào công tác nội bộ của các nước khác được đề ra trong chiến lược “Cam kết và mở mang” là

A. Tự do tôn giáo

B. Ủng hộ độc lập dâ tộc

C. Thúc đẩy dân chủ

D. Chống chủ nghĩa khủng bố

Câu 12. Thực dân Pháp mở màn thực hiện cuộc khai thác thực dân địa lần thứ 2 ở Đông Dương 1919 – 1929 lúc

A. Cuộc chiến tranh toàn cầu thứ nhất đã hoàn thành

B. Hệ thống thực dân địa của chủ nghĩa đế quốc tan rã

C. Kinh tế các nước tư bản đang trên đà tăng trưởng

D. Thế giới tư bản đang lâm vào cuộc khủng hoảng thừa

Câu 13. Ngày 16/5/1955, sự kiện quan trọng nào đã xảy ra?

A. Trung ương Đảng và Chính phủ trở về Thủ đô

B. Pháp rút quân khỏi miền Nam

C. Toán lính Pháp chung cuộc rút khỏi đảo Cát Bà (Hải Phòng)

D. Quân ta tiến vào tiếp quản Thủ đô

Câu 14. Sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862, cuộc kháng chiến của quần chúng ta phải bao hàm những nhiệm vụ nào?

A. Chống sự đàn áp của binh lính triều đình

B. Chống thực dân Pháp xâm lăng và chống phong kiến đầu hàng

C. Chống sự nhu nhược của triều đình Huế

D. Chống thực dân Pháp xâm lăng

Câu 15. Lý do khiến Đảng đưa ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam là

A. quân Mĩ đã rút về nước

B. ngụy quân, ngụy quyền đã suy yếu

C. quần chúng Mĩ lên án trận đánh tranh xâm lăng Việt Nam của chính quyền Mĩ

D. so sánh lực lượng ở miền Nam cuối 5 1974 đầu 5 1975 chỉnh sửa nhanh, có ích cho cách mệnh

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN- ĐỀ 04

Câu 1. Đặc điểm nhấn của phong trào Cần vương quá trình từ 5 1885 tới 5 1888 là

A. tụ họp dần thành các trung tâm mập và càng ngày càng lan rộng

B. hàng trăm cuộc khởi nghĩa mập bé nổ ra trên khuôn khổ bao la

C. nhiều cuộc khởi nghĩa nổ ra, trọng điểm ở Nam Kì

D. các cuộc khởi nghĩa có sự liên hệ với nhau thành phong trào mập

Câu 2. Chiến thắng quân sự nào của ta làm vỡ nợ về căn bản “Chiến tranh đặc thù” của Mĩ?

A. Chiến thắng Đồng Xoài

B. Chiến thăng Ba Gia

C. Chiến thắng Bình Giã

D. Chiến thắng Ấp Bắc

Câu 3. Lực lượng quân sự nào của ta được thành lập và tranh đấu ở Hà Nội những ngày đầu Toàn quốc kháng chiến?

A. Việt Nam giải phóng quân.

B. Vệ quốc đoàn.

C. Cứu quốc quân.

D. Trung đoàn Thủ đô.

Câu 4. Tờ báo nào là cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mệnh Thanh niên ?

A. Báo Tiền Phong

B. Báo chí Thư tín quốc tế

C. Báo Thanh Niên

D. Báo An Nam trẻ

Câu 5. So với kế hoạch Rơve (1949) thì kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950) được xem là

A. 1 bước tiến trong trận đánh tranh xâm lăng của Pháp ở Đông Dương.

B. sự thỏa hiệp của Pháp và Mĩ trong trận đánh tranh xâm lăng ở Đông Dương.

C. sự thất vọng của Pháp trong trận đánh tranh xâm lăng ở Đông Dương.

D. 1 bước lùi trong trận đánh tranh xâm lăng của Pháp ở Đông Dương.

Câu 6. Tới đầu những 5 70 của thế kỉ XX, Liên Xô tiên phong toàn cầu trong lĩnh vực

A. Công nghiệp vũ trụ

B. Công nghiệp nặng

C. Sản xuất nông nghiệp

D. Khoa học kỹ thuật

Câu 7. Nguyên nhân khách quan dẫn tới chiến thắng của Cách mệnh tháng 8 5 1945 là do

A. nghệ thuật khởi nghĩa linh động, thông minh.

B. sức mạnh của khối đại kết đoàn dân tộc.

C. sự chỉ đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

D. chiến thắng của quân Đồng minh trong việc xoá sổ chủ nghĩa phát xít.

Câu 8. Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ phong trào Cần Vương ở Việt Nam là

A. Nhân dân muốn giúp vua khôi phục vương quyền.

B. Tranh chấp thâm thúy giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.

C. Tranh chấp thâm thúy giữa 2 phe đối lập trong triều đình.

D. Cuộc phản công của phe chủ chiến ở kinh kì Huế bị thất bại.

Câu 9. Ý nào dưới đây ko đề đạt đúng ý nghĩa của cuộc cách mệnh dân tộc dân chủ sở hữu dân ở Trung Quốc (1946-1949)?

A. Chấm dứt hơn 100 5 ách nô dịch của đế quốc, xóa bỏ tàn tích phong kiến.

B. Đưa Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên CNXH.

C. Lật đổ triều đình Mãn Thanh- triều đại phong kiến chung cuộc ở Trung Quốc.

D. Tác động thâm thúy đến phong trào giải phóng dân tộc trên toàn cầu.

Câu 10. Tại sao phải mất gần 30 5 thực dân Pháp mới xong xuôi giai đoạn xâm lăng Việt Nam?

A. Vì Pháp chưa đủ mạnh.

B. Vì triều đình nhà Nguyễn cương quyết chiến đấu

C. Vì ý thức chiến đấu quả cảm của quần chúng Việt Nam

D. Vì bị thực dân Anh khống chế

Câu 11. Tại sao Mĩ bắt buộc tuyên bố “Mĩ hóa” quay về chiến tranh xâm lăng, tức thừa nhận sự thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”?

A. Đòn tấn công bất thần, gây choáng váng của ta trong cuộc Tiến công chiến lược 5 1972.

B. Do chiến thắng của ta trên bàn thương thảo ở Pari.

C. Do chiến thắng liên tục của ta trên các chiến trường quân sự trong 3 5 1969, 1970, và 1971.

D. Do chiến thắng của quần chúng miền Bắc trong việc tranh đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ 2 của Mĩ

Câu 12. Tiền thân của chính Đảng vô sản ở Việt Nam là

A. Tân Việt cách mệnh Đảng

B. Cộng sản Đoàn

C. Hội Việt Nam Cách mệnh Thanh niên

D. Tâm Tâm Xã

Câu 13. So với các quá trình trước, quy mô của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” chỉnh sửa như thế nào?

A. Chiến trường chính là miền Nam Việt Nam.

B. Mở mang chiến tranh ra cả miền Bắc

C. Mở mang chiến tranh ra toàn mặt trận Đông Dương

D. Lôi kéo nhiều nước tham dự vào chiến tranh Việt Nam

Câu 14. Điểm chung trong kế hoạch Rơve 5 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi 5 1950 và kế hoạch Nava 5 1953 của thực dân Pháp là

A. đánh vào cơ quan đầu não kháng chiến của ta

B. giành thế chủ động trên mặt trận

C. làm xoay chuyển cục diện chiến tranh

D. thủ đoạn tiếp diễn cai trị dài lâu Việt Nam

Câu 15. Việt Nam chịu tác động thâm thúy của văn hóa Ấn Độ trên những lĩnh vực nào?

A. Tín ngưỡng, chữ viết, kinh tế.

B. Chữ viết, văn hóa, nghệ thuật.

C. Điêu khắc, lễ hội, chữ viết, kiến trúc.

D. Tín ngưỡng, kiến trúc, chữ viết.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN- ĐỀ 05

Câu 1. Lực lượng xã hội nào là điều kiện bên trong cho cuộc chuyển di giải phóng dân tộc theo thiên hướng dân chủ tư sản đầu thế kỉ XX?

A. Giai cấp người lao động

B. Tư sản dân tộc

C. Sĩ phu yêu nước tư sản hóa

D. Phân khúc tiểu tư sản

Câu 2. Mỹ mở cuộc phản công chiến lược mùa khô 1965 – 1966 nhằm 2 hướng chiến lược chính là:

A. Việt Bắc và Điện Biên Phủ.

B. Đồng bằng khu V và Đông Nam Bộ.

C. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

D. Đồng bằng khu IV và Tây Nam Bộ.

Câu 3. Lực lượng cách mệnh được nêu ra trong Luận cương chính trị tháng 10 5 1930 là lực lượng nào?

A. Người lao động, dân cày

B. Người lao động, dân cày, tư sản và tiểu tư sản.

C. Người lao động, dân cày và tiểu tư sản.

D. Người lao động, dân cày và trí thức

Câu 4. So với chiến dịch Điện Biên Phủ 5 1954, chiến dịch Hồ Chí Minh 5 1975 có sự dị biệt về kết quả và ý tức là

A. Gicửa ải phóng hoàn toàn miền Bắc, tạo điều kiện để xong xuôi cuộc cách mệnh dân tộc dân chủ sở hữu dân trong cả nước

B. Chấm dứt trận đánh tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ đất nước, xong xuôi giai cấp thống trị của chủ nghĩa thực dân đế quốc trên quốc gia ta

C. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, giúp cho cuộc chiến đấu ngoại giao giành chiến thắng

D. Đã đập tan hoàn toàn tập đoàn cứ ưu thế nhất Đông Dương

Câu 5. Sự kiện nào ghi lại cơ chế phân biệt chủng tộc Apácthai ở Nam Phi bị xóa bỏ hoàn toàn?

A. Nhân dân Nam Phi nổi dậy khởi nghĩa vũ trang

B. Thực dân Anh rút khỏi Nam Phi.

C. Nenxơn Mandela biến thành tổng thống người da đen trước tiên.

D. 17 nước châu Phi giành độc lập.

Câu 6. Điểm chung và cũng là điểm mạnh mập nhất của phong trào yêu nước chống Pháp cuối thế kỉ 19 là

A. Tập trung hầu hết các giai cấp phân khúc trong xã hội

B. Khởi nghĩa vũ trang theo phạm trù phong kiến

C. Xác định đúng nhân vật chiến đấu là thực dân Pháp

D. Làm chậm giai đoạn xâm lăng Việt Nam của Pháp

Câu 7. Chỉ tiêu bao trùm của Mĩ sau Chiến tranh lạnh là

A. thiết lập thứ tự toàn cầu “đơn cực”

B. thiết lập thứ tự đa phương

C. kết hợp, cộng tác quân sự

D. duy trì bình ổn thứ tự toàn cầu

Câu 8. Sự hiện ra của 3 tổ chức cộng sản vào 5 1929 đã biểu hiện những giảm thiểu nào?

A. Chia rẽ trong nội bộ những người cộng sản Việt Nam, mất kết đoàn, ngăn cản sự tăng trưởng của cách mệnh Việt Nam

B. Phong trào cách mệnh Việt Nam có nguy cơ tụt lùi

C. Địch thủ lợi dụng để đàn áp cách mệnh Việt Nam

D. Phong trào cách mệnh Việt Nam tăng trưởng chậm lại

Câu 9. Xô viết Nghệ Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mệnh 1930 -1931 vì

A. Xô viết đã chia ruộng đất cho nông dân

B. lần trước tiên bề ngoài này hiện ra ở Việt Nam

C. đã hiện ra nhiều cuộc biểu tình của dân cày với quy mô mập

D. Xô viết là hình thái nguyên sơ của chính quyền của dân, do dân và vì dân

Câu 10. Sự kiện nào ghi lại bước tiến mới của phong trào người lao động Việt Nam?

A. Thành lập Hội Việt Nam Cách mệnh Thanh niên (6 – 1925)

B. Thực hiện phong trào vô sản hóa (1928)

C. Thành lập tổ chức công hội (1920)

D. Đình công của quần chúng Ba Son – Sài Gòn (8 – 1925)

Câu 11. Quốc gia đi đi đầu trong lĩnh vực công nghiệp vũ trụ và điện hạt nhân là

A. Trung Quốc

B. Liên Xô

C. Nhật Bản

D. Mỹ

Câu 12. Chủ trương “tạm bợ hoà hoãn, tránh xung đột với quân Trung Hoa Dân quốc” của Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh sau Cách mệnh tháng 8 có ý nghĩa gì?

A. Giảm bớt áp lực đả kích của đối phương ở miền Bắc.

B. Giảm thiểu tới mức thấp nhất hoạt động chống phá.

C. Tránh ứng phó với nhiều đối phương cùng 1 khi.

D. Giảm bớt áp lực đả kích của đối phương ở miền Nam.

Câu 13. Từ chế độ ngoại giao sai trái của nhà Nguyễn, Việt Nam rút ra bài học gì trong công cuộc đổi mới hiện tại?

A. Đổi mới tăng trưởng kinh tế gắn với mở cửa, đẩy mạnh cộng tác để tăng trưởng toàn diện

B. Cách tân toàn diện triệt để

C. Mở cửa canh tân, tự do tôn giáo

D. Tự do tín ngưỡng

Câu 14. “1 trong những tân tiến của phong trào yêu nước Việt Nam đầu thế kỷ XX là ở cơ quan niệm về phạm trù yêu nước”. Đây là thẩm định

A. Đúng vì các sĩ phu đã đưa ra vấn đề yêu nước phải gắn với xây dựng xã hội tân tiến.

B. Sai phạm trù yêu nước thương dân luôn ăn sâu vào tư tưởng người dân Việt Nam.

C. Sai, vì thiên hướng cứu nước mới của các sĩ phu ko đem lại sự thành công

D. Đúng vì hoạt động của các sĩ phu gắn liền với định nghĩa dân quyền dân chủ

Câu 15. Nhân tố nào quyết định nhất để thiên hướng dân chủ tư sản được nhập cảng, biến thành thiên hướng chủ chốt của phong trào yêu nước Việt Nam trong 5 đầu thế kỉ XX?

A. Khuynh hướng phong kiến đã bị thất lại, thất vọng

B. Xã hội Việt Nam đã hiện ra thêm những lực lượng mới, tân tiến hơn.

C. Khuynh hướng dân chủ tư sản có nhựa sống mãnh liệt đối với quần chúng ta

D. Sự chuyển biến và hoạt động hăng hái của các sĩ phu yêu nước thức thời.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Khai Nguyên. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Nhân Tông
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ninh Hải

Chúc các em học tốt! 

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thị Định

101

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót

135

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Quý Đôn

158

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Khuyến

117

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Thường Kiệt

206

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Công Trứ

227

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

Với những đề thi được cập nhật mới nhất, Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Khai Nguyên do Wiki Secret sưu tầm và đăng tải sẽ giúp các em học trò luyện tập và củng cố tri thức, sẵn sàng cho kì thi THPT QG quan trọng. Hi vọng đây là tài liệu có ích cho các em trong giai đoạn học tập và ôn thi. Chúc các em thi tốt!

TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2021 – 2022

Thời gian: 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Nội dung nào chẳng hề quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta ?

A. Thống nhất phải xoá sổ tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, Nhật Bản.

B. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

C. Tạo nên đồng minh chống phát xít.

D. Thoả thuận việc đóng quân và phân chia khu vực tác động.

Câu 2. Nội dung của Hội nghị quốc tế Xan Phanxicô (từ tháng 4/1945 tới tháng 6/1945) là:

A. phê chuẩn bản Hiến chương và tuyên bố thành lập tổ chức Liên hợp quốc.

B. tổ chức Liên hợp quốc chính thức đi vào hoạt động.

C. phiên họp trước tiên của Liên hợp quốc chính thức mở màn.

D. thành lập các cơ quan của Liên hợp quốc.

Câu 3. Liên Xô đã xong xuôi công cuộc khôi phục kinh tế chỉ mất khoảng:

A. 4 5

B. 4 5 3 tháng

C. 4 5 6 tháng

D. 5 5

Câu 4. Ý nào ko đề đạt đúng mục tiêu công cuộc cải tổ ở Liên Xô (từ 1985)?

A. Để củng cố quyền lực của Goocbachắp và Đảng Cộng sản.

B. Để đổi mới mọi mặt đời sống của xã hội Xô Viết

C. Để tu sửa những khuyết điểm, sai trái trước đây.

D. Đưa quốc gia thoát khỏi sự bê trễ và xây dựng chủ nghĩa xã hội đúng như thực chất của nó.

Câu 5. Trong 10 5 đầu xây dựng cơ chế xã hội mới (1949 – 1959) Trung Quốc đã thi hành chế độ đối ngoại như thế nào?

A. Quan hệ gần gũi với Mĩ và các nước tư bản chủ nghĩa khác.

B. Thi hành chế độ đối ngoại hăng hái nhằm củng cố hòa bình và phong trào cách mệnh toàn cầu.

C. Chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

D. Chống Mĩ và các nước tư bản chủ nghĩa.

Câu 6. Việc thực dân Anh đưa ra phương án “Mao bát tơn” chia Ấn Độ thành 2 đất nước tự trị – Ấn Độ và Pakistan đã chứng tỏ:

A. cuộc chiến đấu đòi độc lập của quần chúng Ấn Độ đã giành chiến thắng hoàn toàn.

B. thực dân Anh ko ân cần tới việc thống trị Ấn Độ nữa.

C. thực dân Anh đã xong xuôi việc thống trị và bóc lột Ấn Độ.

D. thực dân Anh đã nhượng bộ, là điều kiện thuận tiện cho quần chúng Ấn Độ tiếp diễn chiến đấu.

Câu 7. Liên minh châu Âu (EU) là 1 tổ chức

A. Hiệp tác liên minh về kinh tế, chính trị và an ninh… giữa các nước thành viên có cưng cơ chế chính trị

B. Hiệp tác liên minh giữa các nước thành viên trong lĩnh vục kinh tế, tiền tệ.

C. Liên minh vể chính trị, đối ngoại.

D. Liên minh cộng tác nhằm khắc phục những vấn đề về an ninh chung.

Câu 8. Ba trung tâm kinh tế nguồn vốn mập của toàn cầu tạo nên vào thập niên 70 của thế kỉ XX là:

A. Mĩ – Anh – Pháp.

B. Mĩ – Tây Âu – Nhật Bản.

C. Mĩ – Liên Xô – Nhật Bản.

D. Mĩ – Đức – Nhật Bản.

Câu 9. Cuộc chiến tranh lạnh hoàn thành ghi lại bằng sự kiện.

A. Hiệp ước về giảm thiểu hệ thống phòng vệ hoả tiễn (ABM) 5 1972.

B. Định ước Henxinki 5 1975.

C. Cuộc gặp ko chính thức giữa Busơ và Goocbachấp tại đảo Manta (12/1989).

D. Hiệp định về 1 biện pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10/1991).

Câu 10. Do ảnh hưởng của Chiến tranh lạnh, các trận đánh tranh cục bộ đã diễn ra ở:

A. Đông Bắc Á, Nam Á và hải phận Caribê.

B. Đông Nam Á, Nam Á, Tây Á và Đông Bắc Á.

C. Đông Nam Á, Đông Bắc Á, châu Âu, Trung Đông và hải phận Caribê.

D. Trung Đông, châu Phi và châu Âu.

Câu 11. Ý nào sau đây chẳng hề là biểu lộ của thế giới hóa:

A. Sự bùng nổ dân số toàn cầu.

B. Sự tăng trưởng mau chóng của quan hệ thương nghiệp quốc tế.

C. Sự tăng trưởng và ảnh hưởng lớn mập của các doanh nghiệp xuyên đất nước.

D. Sự sáp nhập và thống nhất các doanh nghiệp thành những tập đoàn mập.

Câu 12. Ý nào được coi là cơ hội lịch sử do xu hướng thế giới hóa mang lại cho tất cả tất cả quốc gia trên toàn cầu?

A. Sự tăng trưởng mau chóng của quan hệ thương nghiệp quốc tế.

B. Sự có mặt trên thị trường của các tổ chức kết hợp kinh tế, thương nghiệp, nguồn vốn ở các khu vực.

C. Các vốn đầu tư đầu cơ, kĩ thuật – Công nghệ và kinh nghiệm quản lí từ bên ngoài.

D. Sự xung đột và giao thoa giữa các nền văn hóa.

Câu 13. Chương trình khai thác thực dân địa lần thứ 2 của thực dân Pháp khiến cho nền kinh tế Việt Nam có những chuyển biến gì?

A. Nền kinh tế tăng trưởng theo hướng tư bản chủ nghĩa.

B. Nền kinh tế mở cửa.

C. Nền kinh tế nông nghiệp què quặt, lỗi thời, dựa dẫm vào Pháp.

D. Nền kinh tế thương mại và công nghiệp tăng trưởng.

Câu 14. Sau lúc về tới Quảng Châu, Nguyễn Ái Quốc làm gì để tập huấn cán bộ?

A. Mở lớp đào tạo tập huấn cán bộ cách mệnh.

B. Thành lập Hội Việt Nam cách mệnh thanh niên.

C. Thành lập Cộng sản đoàn.

D. Xuất bản tác phẩm Đường kách mệnh.

Câu 15. Tại sao sau chiến tranh toàn cầu thứ nhất, phong trào yêu nước theo thiên hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam tăng trưởng mạnh bạo?

A. Chủ nghĩa Mác – Lê-nin được quảng bá sâu rộng vào Việt Nam.

B. Do tác động tư tưởng Tam dân của Tôn Trung Sơn.

C. Giai cấp người lao động đã chuyển sang chiến đấu tự giác.

D. Thực dân Pháp đang trên đà suy yếu.

Câu 16. Vì sao lại cho rằng cuộc đình công của người lao động Ba Son (8 – 1925) là 1 mốc quan trọng trên tuyến đường tăng trưởng của phong trào người lao động ?

A. Vì đã ngăn cản được tàu chiến Pháp chở lính sang đàn áp phong trào chiến đấu của quần chúng Trung quốc.

B. Ghi lại tư tưởng Cách mệnh tháng Mười mới được giai cấp người lao động Việt Nam tiếp nhận.

C. Vì sau cuộc đình công của người lao động Ba son có rất nhiều cuộc đình công của người lao động Chợ Béo, Nam Định, Hà Nội….

D. Ghi lại bước tiến mới của phong trào người lao động Việt Nam, giai cấp người lao động nước ta từ đây bước vào chiến đấu tự giác

Câu 17. Đặc điểm của phong trào người lao động quá trình 1919 – 1925 là:

A. phong trào trình bày tinh thần chính trị

B. phong trào chiến đấu đòi lợi quyền kinh tế

C. phong trào chủ đạo đòi lợi quyền kinh tế và chính trị, tự giác.

D. phong trào chiến đấu chủ đạo đòi lợi quyền kinh tế, mang tính tự phát.

Câu 18. Cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu (1929 – 1933) đã ảnh hưởng tới tình hình kinh tế và xã hội Việt Nam ra sao?

A. Pháp trút gánh nặng của cuộc khủng hoảng vào tất cả quốc gia thực dân địa.

B. Đời sống quần chúng thực dân địa càng khốn cùng, đói khổ.

C. Kinh tế suy sụp tiêu điều, dựa dẫm vào kinh tế Pháp.

D. Kinh tế chịu đựng hậu quả nặng nề, đời sống quần chúng đau khổ.

Câu 19. Ngày 30/8/1945 ghi dấu sự kiện lịch sử nào trong cách mệnh tháng 8/1945?

A. Cách mệnh tháng 8 thành công trong cả nước.

B. Tổng khởi nghĩa dành chính quyền ở Sài Gòn.

C. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.

D.Cách mệnh tháng 8 giành chiến thắng ở Hà Nội.

Câu 20. Đảng Cộng sản Đông Dương xác định nhiệm vụ trước mắt của cách mệnh Viêt Nam trong cuộc chuyển di dân chủ 1936 – 1939 là:

A. đánh đổ đế quốc Pháp.

B. chống phát xít, chống chiến tranh, chống bọn phản động thực dân địa và tay sai

C. trưng thu ruộng đất của địa chủ chia cho nông dân nghèo.

D. tập hợp mũi nhọn chiến đấu chống đối phương chính là phát xít Nhật.

Câu 21. Hai khẩu hiệu Đảng ta áp dụng trong phong trào cách mệnh 1930 – 1931:

A. “Độc lập dân tộc” và “cơm áo hòa bình”.

B, “Gicửa ải phóng dân tộc” và “trưng thu ruộng đất của đế quốc việt gian”.

C. “Chống đế quốc” và “Chống phát xít, chống chiến tranh”.

D. “Tự do dân chủ” và “Ruộng đất nông dân”

Câu 22. Chọn 1 sự kiện ko tương đồng trong các sự kiện sau đây:

A. Khởi nghĩa Ba Tơ (13/3/1945).

B, Khởi nghĩa ở Hà Nội (19/8/1945).

C. Khởi nghĩa ở Huế (23/8/1945).

D. Khởi nghĩa ở Sài Gòn (25/8/1945).

Câu 23. Giảm thiểu về lực lượng cách mệnh nêu ra trong luận cương chính trị tháng 10/1930 được giải quyết trong chiến trường nào?

A. Trận mạc dân chủ Đông Dương.

B. Trận mạc Việt Minh.

C. Trận mạc dân tộc hợp nhất phản đế Đông Dương.

D. Trận mạc quần chúng hợp nhất phản đế Đông Dương.

Câu 24. Nhân dân tổ chức “Ngày đồng tâm” nhằm khắc phục gian nan gì?

A. Nạn đói.

B. Khó khăn về nguồn vốn.

C. Nạn dốt.

D. Nạn đói và nạn dốt.

Câu 25. Trong tạm ước 14/9/1946, ta khoan nhượng cho Pháp lợi quyền nào?

A. 1 số lợi quyền về kinh tế và văn hoá.

B. Chấp nhận cho Pháp đem 15.000 quân ra Bắc.

C. 1 số lợi quyền về chính trị, quân sự.

D. 1 số lợi quyền về kinh tế và quân sự.

Câu 26. Điều khoản nào trong Hiệp định sơ bộ 6-3-1946 có ích thực tiễn cho ta?

A. Pháp xác nhận Việt Nam là 1 đất nước tự do.

B. Pháp xác nhận Việt Nam có chính phủ, nghị viện, quân đội và nguồn vốn riêng nằm trong khối liên hợp Pháp.

C. Việt Nam cho 15000 quân Pháp ra Bắc thay quân Tưởng và rút dần trong 5 5.

D. Hai bên tiến hành dừng bắn ngay ở Nam Bộ.

Câu 27. Trận đánh nào có thuộc tính quyết định trong chiến dịch Biên giới thu – đông 5 1950?

A. Trận đánh ở Cao Bằng.

B. Trận đánh ở Đông Khê.

C. Trận đánh ở Thất Khê.

D. Trận đánh ở Đình Lập.

Câu 28. Chiến dịch tiến công mập trước tiên của quân nhân chủ lực Việt Nam trong cuc kháng chiến chống Pháp 1945 – 1954 là chiến dịch:

A. Chiến dịch Thượng Lào 1954.

B. Chiến dịch Điện Biên Phứ 1954

C. Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947

D. Chiến dịch Biên giơi thu đông 1950

Câu 29. Nhân tố quan trọng nhất thiết định chiến thắng của ta trong chiến dịch Biên giới thu đông 1950 là:

A. vai trò chỉ đạo của Đảng.

B. hệ thống chính quyền dân chủ sở hữu dân được củng cố kiên cố.

C. hậu phương mập mạnh về mọi mặt.

D. sự giúp sức của Trung Quốc và Liên Xô.

Câu 30. Nhiệm vụ của cách mệnh miền Bắc sau 5 1954 là gì?

A. Tranh đấu chống Mĩ – Diệm.

B. Tiến hành cách mệnh dân tộc dân chủ sở hữu dân.

C. Chuyển sang làm cách mệnh xã hội chủ nghĩa.

D. Thực hiện cách mệnh ruộng đất.

Câu 31. Chiến thắng nào đã mở ra bước đột phá cho cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của quần chúng ta?

A. Phong trào Đồng Khởi 1960.

B. Chiến thắng Ấp Bắc 1963.

C. Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975.

Câu 32. Mưu mô thâm độc nhất vô nhị của Mỹ trong tiến hành chiến lược “Chiến tranh đặc thù” ở miền Nam Việt Nam là:

A. tăng mạnh trận đánh tranh xâm lăng miền Nam Việt Nam.

B. “Dùng người Việt đánh người Việt”.

C. Dồn tư thục ấp chiến lược, tách quần chúng ra khỏi cách mệnh.

D. Tạo thế và lực cho sự còn đó của chính quyền Sài Gòn.

Câu 33. Vì sao sau Đại thắng mùa xuân 1975 cần phải xong xuôi hợp nhất quốc gia về mặt Nhà nước?

A. Do mỗi miền còn đó bề ngoài tổ chức nhà nước không giống nhau và ấy là ước muốn khẩn thiết của quần chúng cả nước.

B. Cần có 1 cơ quan đại diện quyền lực chung cho quần chúng cả nước.

C. Phù hợp với xu hướng tăng trưởng của lịch sử “nước Việt Nam là 1 dân tộc Việt Nam là 1”

D. Nhân dân mong muốn được sum vầy 1 nhà và có 1 Chính phủ hợp nhất.

Câu 34. Thắng lợi quân sự của quân và dân ta đã ảnh hưởng trực tiếp tới việc kí kết Hiêp đinh Pari về Việt Nam là:

A. Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân Mậu Thân 1968

B. Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân Mậu Thân 1968 ; miền Bắc đánh bại chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mĩ 1968 .

C. Cuộc Tổng tiến công chiến lược 1972; thắng lợi “Điện Biên Phủ trện ko” 12/1972

D. Tổng tiến công và nổi dậy giải phóng miển Nam 1975

Câu 35. Nguyên tắc căn bản nhất của ta trong các Hiệp định Sơ bộ 1946, Hiệp định Giơnevơ 1954 và Hiệp định Pari 1973 là:

A. các nước đế quốc cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, hợp nhất và chu toàn cương vực của Việt Nam.

B. quy định địa điểm đóng quân giữa 2 bên ở 2 vùng biệt lập.

C. đều quy định thời kì rút quân chi tiết.

D. đều đưa tới chiến thắng toàn vẹn của cuộc kháng chiến.

Câu 36. Nguyên nhân có thuộc tính quyết định nhất đưa đến chiến thắng của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là gì?

A. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước nồng thắm.

B. Sự chỉ đạo đúng mực và minh mẫn của Đảng.

C. Có hậu phương kiên cố miền Bắc xã hội chủ nghĩa.

D. Sự giúp sức của các nước xã hội chủ nghĩa, ý thức kết đoàn của 3 nước Đông Dương.

Câu 37. Thắng lợi quan trọng của Hiệp định Pari 1973 đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của quần chúng ta là:

A. làm vỡ nợ hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ.

B. đánh cho “Mĩ cát, đánh cho “ngụy nhào”.

C. tạo điều kiện thuận tiện để quần chúng ta tiến lên đánh cho “ngụy nhào”.

D. tạo cơ hội thuận tiện để quần chúng ta đánh cho “Mĩ cút, đánh cho “ngụy nhào”.

Câu 38. Trong những 5 1996 – 2000, 3 mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta:

A. gạo, cà phê và thủy sản.

B. gạo, hàng dệt may và nông phẩm.

C. gạo, cà phê và điều.

D. gạo, hàng dệt may và thủy sản.

Câu 39. Vấn đề quan trọng nhất thiết định Đảng ta phải thực hiện công cuộc đổi mới là gì?

A. Quốc gia lâm vào trạng thái khủng hoảng, trước kết là kinh tế, xã hội.

B. Cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng ở Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

C. Sự tăng trưởng của cách mệnh khoa học – kĩ thuật.

D. Những chỉnh sửa của tình hình toàn cầu và mối quan hệ giữa các nước.

Câu 40. Nội dung nào ko nằm trong chương trình của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII (6/1991) của Đảng?

A. Đề ra nhiệm vụ, chỉ tiêu kinh tế – xã hội của kế hoạch 5 5.

B. Đề ra 2 nhiệm vụ: xây dựng và bảo vệ Đất nước xã hội chủ nghĩa.

C. Đề ra chiến lược bình ổn và tăng trưởng kinh tế xã hội tới 5 2000.

D. Điều chỉnh, bố sung, tăng trưởng đường lối đổi mới.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Câu 1

C

Câu 21

D

Câu 2

A

Câu 22

A

Câu 3

B

Câu 23

C

Câu 4

A

Câu 24

A

Câu 5

B

Câu 25

A

Câu 6

D

Câu 26

D

Câu 7

A

Câu 27

B

Câu 8

B

Câu 28

D

Câu 9

C

Câu 29

A

Câu 10

C

Câu 30

C

Câu 11

A

Câu 31

C

Câu 12

C

Câu 32

B

Câu 13

C

Câu 33

A

Câu 14

A

Câu 34

C

Câu 15

B

Câu 35

A

Câu 16

D

Câu 36

B

Câu 17

D

Câu 37

C

Câu 18

D

Câu 38

A

Câu 19

C

Câu 39

A

Câu 20

B

Câu 40

B

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN- ĐỀ 02

Câu 1. Vì sao tới những 5 50 của thế kỉ XX, chiến tranh Đông Dương lại càng ngày càng chịu sự ảnh hưởng của 2 phe?

A. Nhân dân Đông Dương đã thiết lập được mối quan hệ và thu được sự phân phối của Liên Xô, Trung Quóc khi mà Mĩ càng ngày càng trợ giúp nhiếu hơn cho Pháp.

B. Các nước Tầy Âu và Mĩ nhất tề trợ giúp cho Pháp trong trận đánh.

C. Nhân dân Đông Dương thu được sự phân phối càng ngày càng mập của các lực lượng yếu chuông hòa bình trên toàn cầu trong trận đánh chống lai Pháp và can thiềp Mĩ.

D. Mĩ càng ngày càng trợ giúp nhiếu hơn cho Pháp trong trận đánh.

Câu 2. Nguyên nhân dẵn tới sử đối đẩu Xồ – Mĩ là:

A. Mĩ nắm độc quyến ve vũ khí nguyên tử

B. Hai nước đối lập nhau vể mục tiều chiến lược.

C. Liên Xô làm sụp đô hệ thống thực dân địa của Mĩ.

D. Hai nước đếu muốn độc quyến chỉ đạo toàn cầu tự do.

Câu 3. Đặc điểm mập nhất của cuộc cách mệnh khoa hơc – kĩ thuật sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2 là:

A. Kĩ thuật biến thành lực lượng sẳn xuất trực tiếp.

B. Khoa học biến thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

C. Sự bùng nố của các lĩnh vực khoa học – công nghệ.

D. Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguốn từ sản xuất.

Câu 4. Ý nào chẳng hề là nội dung của Đường lối chung trong công cuộc canh tân mở cửa của Trung Quốc

A. Phát triên kinh tế làm trọng điểm.

B. Tiến hành canh tân và mở của.

C. Chuyển từ kinh tế kế hoạch hóa tập hợp sang nển kinh tể thị phần xã hội chủ nghĩa.

D. Đẩy mạnh an ninh quốc phòng

Câu 5. Các trận đánh tranh giả dụ ” ngọn gió thần” thổi vào nền kinh tế Nhật Bản là:

A. Chiến tranh Triều Ttiên (1950 – 1953) và chiến tranh Việt Nam (1954 – 1975)

B. Chiến tranh Triều Tiên (1950 – 1953) và chiến tranh vùng Vịnh (1991)

C. Chiến tranh Trung Quốc (1946 – 1949) và chiến tranh vùng Vịnh (1991)

D. Chiến tranh Trung Quốc(1946 – 1949) và chiến tranh Triều Tiên (1950 – 1953)

Câu 6. Trong Chiến tranh toàn cầu thứ 2 đã diễn ra hội nghị nào ở Liên Xô của các nước Đồng minh?

A. Hội nghị Pốtxđam.

B. Hội nghị Mátxcơva.

C. Hội nghị Ianta.

D. Hội nghị Manta.

Câu 7. Ngay sau chiến tranh toàn cầu thứ 2, quan hệ Liên Xô và Mĩ như thế nào?

A. Quan hệ hàng xóm gần gũi.

B. Quan hệ đối đầu.

C. Quan hệ Đồng minh.

D. Quan hệ cộng tác hữu hảo.

Câu 8. Nội dung nào dưới đây chẳng hề là nguyên lý hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?

A. Đồng đẳng chủ quyền giữa tất cả quốc gia.

B. Không can thiệp vào công tác nội bộ của bất kì nước nào.

C. Gicửa ải quyết mâu thuẫn quốc tế bằng giải pháp hòa bình.

D. Quan tâm tăng trưởng các mối quan hệ cộng tác hữu hảo.

Câu 9. Có ý thức dân tộc dân chủ, chống đế quốc, chống phong kiến mà thái độ ko bền chí, dễ ợt thỏa hiệp là đặc điểm của giai cấp nào?

A. Giai cấp tiểu tư sản.

B. Giai cấp địa chủ phong kiến.

C. Giai cấp tư sản.

D. Giai cấp tư sản mại bản

Câu 10. Những tờ báo tân tiến của phân khúc tiểu tư sản trí thức tân tiến xuất bản trong phong trào yêu nước dân chính yếu khai 1919 – 1926 là:

A. Chuông rè, Tin tức, Nhành lúa.

B. Chuông rè, An Nam trẻ, Nhành lúa.

C. Tin tức, Thời mới, Tiếng dân.

D. Chuông rè, An Nam trẻ, Người nhà quê.

Câu 11. Sự kiện nào ghi lại giai cấp người lao động Việt Nam đi vào chiến đấu tự giác?

A. Cuộc tổng đình công của người lao động Bắc Kì (1922).

B. Cuộc đình công của người lao động thợ nhuộm ở Chợ Béo (1922).

C. Đình công của thợ máy xưởng Ba Son cảng Sài Gòn (1925).

D. Cuộc đình công của 1000 người lao động nhà máy sợi Nam Định (1926)

Câu 12. Sự kiện nào dưới đây đánh đấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy tuyến đường cứu nước đúng mực

A.Đưa yêu sách tới Hội nghị Vécxai (18/6/1919).

B. Đọc sơ trao đổi cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thực dân địa (7/1920).

C. Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.

D. Thành lập Hội Việt Nam cách mệnh Thanh niên (6/1925).

Câu 13. Việt Nam Quốc dân đảng là đảng chính trị theo xu thế nào?

A. Dân chủ vô sản.

B. Dân chủ tư sản.

C. Dân chủ tiểu tư sản.

D. Dân chủ vô sản và tư sản.

Câu 14. Điểm đồng nhất mập nhất giữa công cuộc canh tân mở cửa ở Trung Quốc (1978) với Đổi mới ở Việt Nam (1986)?

A. Xuất phát điểm thấp, nền kinh tế lỗi thời.

B. Đông dân, cương vực bao la.

C. Sự bê trễ, khủng hoảng kinh tế trong 1 thời kì dài.

D. Muốn bỏ lỡ tư bản chủ nghĩa, tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội.

Câu 15. Luận cương chính trị khác với cương lĩnh chính trị trước tiên ở những điểm?

A. Các quá trình và nhiệm vụ của cách mệnh.

B. Lực lượng và chỉ đạo cách mệnh.

C. Nhiệm vụ và chỉ đạo cách mệnh.

D. Nhiệm vụ và lực lượng cách mệnh.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN- ĐỀ 03

Câu 1. “Xã tắc từ đây bền vững

Giang sơn từ đây đổi mới”.

Những câu thơ trên được có mặt trên thị trường trong bối cảnh cuộc kháng chiến chống quân xâm lăng nào chiến thắng?

A. Chống quân Minh

B. Chống Tống thời Tiền Lê

C. Chống Tống thời Lý

D. Chống Mông- Nguyên

Câu 2. Đâu chẳng hề là nội dung của chiếu cần vương?

A. Kêu gọi quần chúng đúng lên giúp vua cứu nước, khôi phục đất nước phong kiến.

B. Khẳng định quyêt tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến, đứng đầu là vua Hàm Nghi.

C. Kêu gọi bãi binh, đàm phán với Pháp để bảo vệ vương quyền.

D. Cáo giác tội ác của thực dân Pháp.

Câu 3. 5 1955, Ngô Đình Diệm mở 1 chiến dịch để sát hại những người cách mệnh, được chúng coi là “quốc sách” có ích cho mình, chiến dịch ấy là

A. chiến dịch “Bình định và tìm diệt”

B. chiến dịch “Tố cộng, diệt cộng”

C. chiến dịch “ấp chiến lược”

D. chiến dịch “bình định nông thôn”

Câu 4. Sự kiện nào ghi lại thực dân Pháp chính thức nổ súng xâm lăng nước ta lần thứ 2?

A. Nổ súng bắn vào quần chúng Sài Gòn – Chợ mập trong ngày 2–9–1945

B. Đột kích hội sở Nam Bộ (đêm 22 rạng ngày 23–9–1945).

C. Gửi tối hậu thư cho Chính phủ ta tại Hà Nội (18–12–1946)

D. Đốt nhà Thông tin ở phố Tràng Tiền

Câu 5. Giữa 5 1949, thực dân Pháp khai triển kế hoạch Rơve ở Việt Nam nhằm mục tiêu

A. Bao vây cả trong lẫn ngoài đối với căn cứ địa Việt Bắc.

B. Tiêu diệt quân nhân chủ lực của ta ở đồng bắc Bắc Bộ và Tây Bắc.

C. Thu hút, giam chân và xoá sổ quân nhân chủ lực của ta.

D. Giành chiến thắng quân sự để thúc đẩy thành lập chính phủ bù nhìn.

Câu 6. Tổ chức quốc tế nào có mặt trên thị trường tháng 3/1919 với mục tiêu xúc tiến sự tăng trưởng của phong trào cách mệnh toàn cầu

A. Hội Liên hiệp các dân tộc thực dân địa

B. Quốc tế Cộng sản

C. Liên hợp quốc

D. Hội Quốc liên

Câu 7. Xã hội Việt Nam trong những 5 1930-1931 còn đó những tranh chấp căn bản nào?

A. Tư sản với chính quyền thực dân Pháp và dân cày với địa chủ phong kiến

B. Dân cày và địa chủ phong kiến và người lao động với tư sản

C. Dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và dân cày với địa chủ phong kiến

D. Dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và người lao động với giai cấp tư sản

Câu 8. Chiến dịch Hồ Chí Minh có ý nghĩa quyết định đối với chiến thắng của Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 5 1975 vì lý do gì dưới đây?

A. Khiến cho chính quyền Sài Gòn đứng trước nguy cơ sụp đổ hoàn toàn

B. Mở ra giai đoạn sụp đổ hoàn toàn của chính quyền và quân đội Sài Gòn

C. Đập tan đầu não và hang ổ chung cuộc của chính quyền và quân đội Sài Gòn

D. Đánh bại hoàn toàn chiến dịch “tràn trề cương vực” của quân đội Sài Gòn

Câu 9. Nguyên nhân chủ đạo nào dưới đây dẫn tới thất bại của thiên hướng cách mệnh dân chủ tư sản ở Việt Nam?

A. So sánh lực lượng ko có ích cho cách mệnh, cơ hội chưa hiện ra

B. Thiếu đường lối chính trị đúng mực và cách thức khoa học

C. Ngọn cờ tư tưởng dân chủ tư sản đã lạc hậu, ko tập trung được lực lượng

D. Nổ ra trong tình thế tiêu cực, tổ chức thiếu chăm chút, thực dân Pháp đang mạnh

Câu 10. Sự kiện nào chứng tỏ tư tưởng Duy Tân của Phan Châu Trinh đã vượt qua phạm vi ôn hòa?

A. Lập hội buôn, nông hội, mở lò rèn, xưởng mộc.

B. Phong trào Đông Kinh nghĩa thục 5 1907.

C. Nhân dân thẳng tay xóa bỏ hủ tục phong kiến.

D. Phong trào chống thuế ở Trung Kì 5 1908.

Câu 11. “Chiêu bài” Mĩ sử dụng để can thiệp vào công tác nội bộ của các nước khác được đề ra trong chiến lược “Cam kết và mở mang” là

A. Tự do tôn giáo

B. Ủng hộ độc lập dâ tộc

C. Thúc đẩy dân chủ

D. Chống chủ nghĩa khủng bố

Câu 12. Thực dân Pháp mở màn thực hiện cuộc khai thác thực dân địa lần thứ 2 ở Đông Dương 1919 – 1929 lúc

A. Cuộc chiến tranh toàn cầu thứ nhất đã hoàn thành

B. Hệ thống thực dân địa của chủ nghĩa đế quốc tan rã

C. Kinh tế các nước tư bản đang trên đà tăng trưởng

D. Thế giới tư bản đang lâm vào cuộc khủng hoảng thừa

Câu 13. Ngày 16/5/1955, sự kiện quan trọng nào đã xảy ra?

A. Trung ương Đảng và Chính phủ trở về Thủ đô

B. Pháp rút quân khỏi miền Nam

C. Toán lính Pháp chung cuộc rút khỏi đảo Cát Bà (Hải Phòng)

D. Quân ta tiến vào tiếp quản Thủ đô

Câu 14. Sau Hiệp ước Nhâm Tuất 1862, cuộc kháng chiến của quần chúng ta phải bao hàm những nhiệm vụ nào?

A. Chống sự đàn áp của binh lính triều đình

B. Chống thực dân Pháp xâm lăng và chống phong kiến đầu hàng

C. Chống sự nhu nhược của triều đình Huế

D. Chống thực dân Pháp xâm lăng

Câu 15. Lý do khiến Đảng đưa ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam là

A. quân Mĩ đã rút về nước

B. ngụy quân, ngụy quyền đã suy yếu

C. quần chúng Mĩ lên án trận đánh tranh xâm lăng Việt Nam của chính quyền Mĩ

D. so sánh lực lượng ở miền Nam cuối 5 1974 đầu 5 1975 chỉnh sửa nhanh, có ích cho cách mệnh

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN- ĐỀ 04

Câu 1. Đặc điểm nhấn của phong trào Cần vương quá trình từ 5 1885 tới 5 1888 là

A. tụ họp dần thành các trung tâm mập và càng ngày càng lan rộng

B. hàng trăm cuộc khởi nghĩa mập bé nổ ra trên khuôn khổ bao la

C. nhiều cuộc khởi nghĩa nổ ra, trọng điểm ở Nam Kì

D. các cuộc khởi nghĩa có sự liên hệ với nhau thành phong trào mập

Câu 2. Chiến thắng quân sự nào của ta làm vỡ nợ về căn bản “Chiến tranh đặc thù” của Mĩ?

A. Chiến thắng Đồng Xoài

B. Chiến thăng Ba Gia

C. Chiến thắng Bình Giã

D. Chiến thắng Ấp Bắc

Câu 3. Lực lượng quân sự nào của ta được thành lập và tranh đấu ở Hà Nội những ngày đầu Toàn quốc kháng chiến?

A. Việt Nam giải phóng quân.

B. Vệ quốc đoàn.

C. Cứu quốc quân.

D. Trung đoàn Thủ đô.

Câu 4. Tờ báo nào là cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mệnh Thanh niên ?

A. Báo Tiền Phong

B. Báo chí Thư tín quốc tế

C. Báo Thanh Niên

D. Báo An Nam trẻ

Câu 5. So với kế hoạch Rơve (1949) thì kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950) được xem là

A. 1 bước tiến trong trận đánh tranh xâm lăng của Pháp ở Đông Dương.

B. sự thỏa hiệp của Pháp và Mĩ trong trận đánh tranh xâm lăng ở Đông Dương.

C. sự thất vọng của Pháp trong trận đánh tranh xâm lăng ở Đông Dương.

D. 1 bước lùi trong trận đánh tranh xâm lăng của Pháp ở Đông Dương.

Câu 6. Tới đầu những 5 70 của thế kỉ XX, Liên Xô tiên phong toàn cầu trong lĩnh vực

A. Công nghiệp vũ trụ

B. Công nghiệp nặng

C. Sản xuất nông nghiệp

D. Khoa học kỹ thuật

Câu 7. Nguyên nhân khách quan dẫn tới chiến thắng của Cách mệnh tháng 8 5 1945 là do

A. nghệ thuật khởi nghĩa linh động, thông minh.

B. sức mạnh của khối đại kết đoàn dân tộc.

C. sự chỉ đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

D. chiến thắng của quân Đồng minh trong việc xoá sổ chủ nghĩa phát xít.

Câu 8. Nguyên nhân sâu xa dẫn tới sự bùng nổ phong trào Cần Vương ở Việt Nam là

A. Nhân dân muốn giúp vua khôi phục vương quyền.

B. Tranh chấp thâm thúy giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.

C. Tranh chấp thâm thúy giữa 2 phe đối lập trong triều đình.

D. Cuộc phản công của phe chủ chiến ở kinh kì Huế bị thất bại.

Câu 9. Ý nào dưới đây ko đề đạt đúng ý nghĩa của cuộc cách mệnh dân tộc dân chủ sở hữu dân ở Trung Quốc (1946-1949)?

A. Chấm dứt hơn 100 5 ách nô dịch của đế quốc, xóa bỏ tàn tích phong kiến.

B. Đưa Trung Hoa bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và tiến lên CNXH.

C. Lật đổ triều đình Mãn Thanh- triều đại phong kiến chung cuộc ở Trung Quốc.

D. Tác động thâm thúy đến phong trào giải phóng dân tộc trên toàn cầu.

Câu 10. Tại sao phải mất gần 30 5 thực dân Pháp mới xong xuôi giai đoạn xâm lăng Việt Nam?

A. Vì Pháp chưa đủ mạnh.

B. Vì triều đình nhà Nguyễn cương quyết chiến đấu

C. Vì ý thức chiến đấu quả cảm của quần chúng Việt Nam

D. Vì bị thực dân Anh khống chế

Câu 11. Tại sao Mĩ bắt buộc tuyên bố “Mĩ hóa” quay về chiến tranh xâm lăng, tức thừa nhận sự thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”?

A. Đòn tấn công bất thần, gây choáng váng của ta trong cuộc Tiến công chiến lược 5 1972.

B. Do chiến thắng của ta trên bàn thương thảo ở Pari.

C. Do chiến thắng liên tục của ta trên các chiến trường quân sự trong 3 5 1969, 1970, và 1971.

D. Do chiến thắng của quần chúng miền Bắc trong việc tranh đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ 2 của Mĩ

Câu 12. Tiền thân của chính Đảng vô sản ở Việt Nam là

A. Tân Việt cách mệnh Đảng

B. Cộng sản Đoàn

C. Hội Việt Nam Cách mệnh Thanh niên

D. Tâm Tâm Xã

Câu 13. So với các quá trình trước, quy mô của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” chỉnh sửa như thế nào?

A. Chiến trường chính là miền Nam Việt Nam.

B. Mở mang chiến tranh ra cả miền Bắc

C. Mở mang chiến tranh ra toàn mặt trận Đông Dương

D. Lôi kéo nhiều nước tham dự vào chiến tranh Việt Nam

Câu 14. Điểm chung trong kế hoạch Rơve 5 1949, kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi 5 1950 và kế hoạch Nava 5 1953 của thực dân Pháp là

A. đánh vào cơ quan đầu não kháng chiến của ta

B. giành thế chủ động trên mặt trận

C. làm xoay chuyển cục diện chiến tranh

D. thủ đoạn tiếp diễn cai trị dài lâu Việt Nam

Câu 15. Việt Nam chịu tác động thâm thúy của văn hóa Ấn Độ trên những lĩnh vực nào?

A. Tín ngưỡng, chữ viết, kinh tế.

B. Chữ viết, văn hóa, nghệ thuật.

C. Điêu khắc, lễ hội, chữ viết, kiến trúc.

D. Tín ngưỡng, kiến trúc, chữ viết.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN- ĐỀ 05

Câu 1. Lực lượng xã hội nào là điều kiện bên trong cho cuộc chuyển di giải phóng dân tộc theo thiên hướng dân chủ tư sản đầu thế kỉ XX?

A. Giai cấp người lao động

B. Tư sản dân tộc

C. Sĩ phu yêu nước tư sản hóa

D. Phân khúc tiểu tư sản

Câu 2. Mỹ mở cuộc phản công chiến lược mùa khô 1965 – 1966 nhằm 2 hướng chiến lược chính là:

A. Việt Bắc và Điện Biên Phủ.

B. Đồng bằng khu V và Đông Nam Bộ.

C. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

D. Đồng bằng khu IV và Tây Nam Bộ.

Câu 3. Lực lượng cách mệnh được nêu ra trong Luận cương chính trị tháng 10 5 1930 là lực lượng nào?

A. Người lao động, dân cày

B. Người lao động, dân cày, tư sản và tiểu tư sản.

C. Người lao động, dân cày và tiểu tư sản.

D. Người lao động, dân cày và trí thức

Câu 4. So với chiến dịch Điện Biên Phủ 5 1954, chiến dịch Hồ Chí Minh 5 1975 có sự dị biệt về kết quả và ý tức là

A. Gicửa ải phóng hoàn toàn miền Bắc, tạo điều kiện để xong xuôi cuộc cách mệnh dân tộc dân chủ sở hữu dân trong cả nước

B. Chấm dứt trận đánh tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ đất nước, xong xuôi giai cấp thống trị của chủ nghĩa thực dân đế quốc trên quốc gia ta

C. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, giúp cho cuộc chiến đấu ngoại giao giành chiến thắng

D. Đã đập tan hoàn toàn tập đoàn cứ ưu thế nhất Đông Dương

Câu 5. Sự kiện nào ghi lại cơ chế phân biệt chủng tộc Apácthai ở Nam Phi bị xóa bỏ hoàn toàn?

A. Nhân dân Nam Phi nổi dậy khởi nghĩa vũ trang

B. Thực dân Anh rút khỏi Nam Phi.

C. Nenxơn Mandela biến thành tổng thống người da đen trước tiên.

D. 17 nước châu Phi giành độc lập.

Câu 6. Điểm chung và cũng là điểm mạnh mập nhất của phong trào yêu nước chống Pháp cuối thế kỉ 19 là

A. Tập trung hầu hết các giai cấp phân khúc trong xã hội

B. Khởi nghĩa vũ trang theo phạm trù phong kiến

C. Xác định đúng nhân vật chiến đấu là thực dân Pháp

D. Làm chậm giai đoạn xâm lăng Việt Nam của Pháp

Câu 7. Chỉ tiêu bao trùm của Mĩ sau Chiến tranh lạnh là

A. thiết lập thứ tự toàn cầu “đơn cực”

B. thiết lập thứ tự đa phương

C. kết hợp, cộng tác quân sự

D. duy trì bình ổn thứ tự toàn cầu

Câu 8. Sự hiện ra của 3 tổ chức cộng sản vào 5 1929 đã biểu hiện những giảm thiểu nào?

A. Chia rẽ trong nội bộ những người cộng sản Việt Nam, mất kết đoàn, ngăn cản sự tăng trưởng của cách mệnh Việt Nam

B. Phong trào cách mệnh Việt Nam có nguy cơ tụt lùi

C. Địch thủ lợi dụng để đàn áp cách mệnh Việt Nam

D. Phong trào cách mệnh Việt Nam tăng trưởng chậm lại

Câu 9. Xô viết Nghệ Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mệnh 1930 -1931 vì

A. Xô viết đã chia ruộng đất cho nông dân

B. lần trước tiên bề ngoài này hiện ra ở Việt Nam

C. đã hiện ra nhiều cuộc biểu tình của dân cày với quy mô mập

D. Xô viết là hình thái nguyên sơ của chính quyền của dân, do dân và vì dân

Câu 10. Sự kiện nào ghi lại bước tiến mới của phong trào người lao động Việt Nam?

A. Thành lập Hội Việt Nam Cách mệnh Thanh niên (6 – 1925)

B. Thực hiện phong trào vô sản hóa (1928)

C. Thành lập tổ chức công hội (1920)

D. Đình công của quần chúng Ba Son – Sài Gòn (8 – 1925)

Câu 11. Quốc gia đi đi đầu trong lĩnh vực công nghiệp vũ trụ và điện hạt nhân là

A. Trung Quốc

B. Liên Xô

C. Nhật Bản

D. Mỹ

Câu 12. Chủ trương “tạm bợ hoà hoãn, tránh xung đột với quân Trung Hoa Dân quốc” của Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh sau Cách mệnh tháng 8 có ý nghĩa gì?

A. Giảm bớt áp lực đả kích của đối phương ở miền Bắc.

B. Giảm thiểu tới mức thấp nhất hoạt động chống phá.

C. Tránh ứng phó với nhiều đối phương cùng 1 khi.

D. Giảm bớt áp lực đả kích của đối phương ở miền Nam.

Câu 13. Từ chế độ ngoại giao sai trái của nhà Nguyễn, Việt Nam rút ra bài học gì trong công cuộc đổi mới hiện tại?

A. Đổi mới tăng trưởng kinh tế gắn với mở cửa, đẩy mạnh cộng tác để tăng trưởng toàn diện

B. Cách tân toàn diện triệt để

C. Mở cửa canh tân, tự do tôn giáo

D. Tự do tín ngưỡng

Câu 14. “1 trong những tân tiến của phong trào yêu nước Việt Nam đầu thế kỷ XX là ở cơ quan niệm về phạm trù yêu nước”. Đây là thẩm định

A. Đúng vì các sĩ phu đã đưa ra vấn đề yêu nước phải gắn với xây dựng xã hội tân tiến.

B. Sai phạm trù yêu nước thương dân luôn ăn sâu vào tư tưởng người dân Việt Nam.

C. Sai, vì thiên hướng cứu nước mới của các sĩ phu ko đem lại sự thành công

D. Đúng vì hoạt động của các sĩ phu gắn liền với định nghĩa dân quyền dân chủ

Câu 15. Nhân tố nào quyết định nhất để thiên hướng dân chủ tư sản được nhập cảng, biến thành thiên hướng chủ chốt của phong trào yêu nước Việt Nam trong 5 đầu thế kỉ XX?

A. Khuynh hướng phong kiến đã bị thất lại, thất vọng

B. Xã hội Việt Nam đã hiện ra thêm những lực lượng mới, tân tiến hơn.

C. Khuynh hướng dân chủ tư sản có nhựa sống mãnh liệt đối với quần chúng ta

D. Sự chuyển biến và hoạt động hăng hái của các sĩ phu yêu nước thức thời.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trần Khai Nguyên. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Nhân Tông
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ninh Hải

Chúc các em học tốt! 

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thị Định

101

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót

135

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Quý Đôn

158

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Khuyến

117

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Thường Kiệt

206

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Công Trứ

227

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Lịch #Sử #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Trần #Khai #Nguyên


  • Tổng hợp: Wiki Secret
  • #Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Lịch #Sử #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Trần #Khai #Nguyên

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button