Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Văn Thoại

Nhằm giúp các em học trò có tài liệu ôn tập và sẵn sàng cho kì thi THPT QG sắp đến, Wiki Secret xin gửi tới các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Văn Thoại với phần đề bài và đáp án chi tiết. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích các em học tập và thi tốt. Chúc các em đạt điểm số thật cao!

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2021 – 2022

Thời gian: 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Hội nghị Ianta (tháng 2 – 1945) ko phê chuẩn quyết định nào?

A. Giao cho quân Pháp việc giải giáp quân đội Nhật ở Đông Dương.

B. Quy định việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít.

C. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh toàn cầu.

D. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa binh phiệt Nhật.

Câu 2: Quốc gia trước nhất phóng thành công tàu vũ trụ có người lái bay lòng vòng trái đất là

A. Mỹ

B. Liên Xô.     

C. Anh            

D. Pháp.

Câu 3: Chính quyền cách mệnh do nhân dân quần chúng thiết lập nên sau Cách mệnh tháng Hai 5 1917 ở

Nga là

A. Chính phủ lâm thời.

B. Nhà nước dân chủ sở hữu dân.

C. Nhà nước cộng hòa dân chủ sở hữu dân.

D. Các Xô viết đại biểu người lao động, dân cày và quân lính.

Câu 4: Theo thỏa thuận các nước đồng minh tại Hội nghị Ianta, khu vực Đông Nam Á thuộc khuôn khổ tác động của

A. Các nước phương Tây.       

B. Liên Xô.

C. Mĩ.

D. Anh.

Câu 5: Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là

A. xúc tiến mối quan hệ hữu hảo, hiệp tác giữa các nước trên toàn cầu.

B. duy trì hòa bình và an ninh toàn cầu.

C. khắc phục các vụ mâu thuẫn và xung đột khu vực.

D. giúp sức các dân tộc về kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế.

Câu 6: Biến đổi to nhất của các nước Đông Nam Á từ sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2 là A. thành lập tổ chức ASEAN, tăng cường hiệp tác trong khu vực.

B. biến thành khu vực hòa bình, hiệp tác, hữu hảo.

C. biến thành khu vực năng động và tăng trưởng.

D. biến thành tất cả các nước độc lập.

Câu 7: Tháng 8 – 1967, Hiệp hội tất cả các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập là biểu lộ rõ nét của xu hướng nào?

A. Toàn cầu hóa.      

B. Hòa hoãn Đông – Tây.

C. Đa cực, nhiều trung tâm.  

D. Liên kết khu vực.

Câu 8: Trong công cuộc xây dựng hạ tầng – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội, Liên Xô tiên phong trong lĩnh vực A. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

B. công nghiệp vũ trụ và công nghiệp điện hạt nhân.

C. công nghiệp nặng, chế tác máy móc.

D. công nghiệp quốc phòng.

Câu 9: Kết quả cuộc tranh đấu giành độc lập của các nước Đông Nam Á 5 1945 chứng tỏ A. điều kiện khách quan giữ vai trò quyết định.

B. lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định.

C. phân khúc trung gian vào vai trò cốt cán.

D. điều kiện chủ quan giữ vai trò quyết định.

Câu 10: Chính sách đối ngoại của Trung Quốc 1979 cho tới hiện tại là A. Mở mang quan hệ hữu hảo hiệp tác với các nước trên toàn cầu.

B. Tiếp tục đường lối đóng cửa.

C. Duy trì 2 đường lối bất lợi cho Trung Quốc.

D. Chỉ mở mang quan hệ hiệp tác với các nước Xã hội chủ nghĩa

Câu 11: Sự khởi sắc của tổ chức Hiệp hội tất cả các nước Đông Nam Á (ASEAN) được ghi lại bằng sự kiện nào

A. Việt Nam gia nhập ASEAN (7/1995).

B. Hiệp ước gần gũi và hiệp tác ở Bali (2/1976).

C. Campuchia gia nhập ASEAN (4/1999).

D. Các nước ký bản Hiến chương ASEAN (11/2007). Câu 12: Xếp đặt các dữ liệu theo quy trình thời kì về thành tích khoa học-kĩ thuật Liên Xô từ sau 5 1945:

1. Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo. 2. Liên Xô chế tác thành công bom nguyên tử. 3. Liên Xô phóng tàu vũ trụ, bắt đầu kỷ nguyên đoạt được vũ trụ của nhân loại.

A. 2, 3, 1.        

B. 2, 1, 3.        

C. 3, 2,1.         

D. 1, 3, 2.

Câu 13: Tình hình kinh tế Trung Quốc (1979 – 1998 ) có điểm gì nổi trội? A. Nền kinh tế Trung Quốc phát triển chậm trễ.

B. Kinh tế tăng trưởng mạnh, biến thành 1 trong những trung tâm kinh tế nguồn vốn của toàn cầu.

C. Nền kinh tế Trung Quốc tân tiến mau chóng, vận tốc phát triển cao.

D. Nền kinh tế đã bình phục ngang bằng so với thời gian trước chiến tranh thứ 2.

Câu 14: Cuộc khởi nghĩa điển hình nhất trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX là

A. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.    

B. Khởi nghĩa Ba Đình.

C. Khởi nghĩa Hương Khê.  

D. Khởi nghĩa Bãi Sậy

Câu 15: Việc thực dân Anh đưa ra phương án Maobattơn đã chứng tỏ A. thực dân Anh đã nhượng bộ trong công đoạn thống trị ở Ấn Độ.

B. thực dân Anh muốn chỉnh sửa phương án thống trị để an ủi tranh chấp dân tộc.

C. cuộc tranh đấu đòi độc lập của quần chúng Ấn Độ đã giành chiến thắng hoàn toàn.

D. thực dân Anh đã xong xuôi việc thống trị và bóc lột Ấn Độ.

Câu 16: Ý nào dưới đây không hề là điểm đồng nhất về lịch sử của cả 3 nước Đông Dương trong công đoạn 1945 -1975?

A. Ba nước thực hiện kháng chiến chống Pháp và chống Mĩ xâm lăng.

B. Thắng lợi của cách mệnh Việt Nam, Lào và Camphuchia góp phần vào sự sụp đổ của chủ nghĩa thực dân kiểu cũ và kiểu mới.

C. Sự kết đoàn của 3 dân tộc góp phần vào chiến thắng trong cuộc kháng chiến chống Pháp và chống Mĩ.

D. Có những công đoạn tiến hành chế độ hòa bình, trung lập và tranh đấu chống lại cơ chế diệt chủng.

Câu 17: Việc Nhật Bản đầu hàng ko điều kiện có ý nghĩa như thế nào? A. Chiến tranh toàn cầu thứ 2 xong xuôi.

B. Quân Nhật chính thức ngừng tranh đấu trên các chiến trận.

C. Khẳng định sức mạnh của Liên Xô và Mĩ.

D. Các nước thực dân địa của Nhật được giải phóng.

Câu 18: Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu là A. thừa nhận cơ chế đa nguyên đa đảng.

B. cách tân chính trị.

C. bền chí tuyến đường xã hội chủ nghĩa, giữ vững vai trò chỉ đạo của Đảng Cộng sản.

D. duy trì nền kinh tế bao cấp.

Câu 19: Tháng 3 – 1921, Đảng Bônsêvích quyết định tiến hành Chính sách kinh tế mới  (NEP) ở nước Nga trong bối cảnh

A. đã chấm dứt nhiệm vụ công nghiệp hóa.

B. quan hệ sản xuất phong kiến vẫn cai trị.

C. đã chấm dứt cộng đồng hóa nông nghiệp.

D. nền kinh tế quốc dân bị hủy hoại nghiêm trọng.

Câu 20: Thuộc tính của Cách mệnh tháng Hai 5 1917 ở Nga là

A. Cách mệnh tư sản

B. Cách mệnh vô sản

C. Cách mệnh dân chủ tư sản kiểu mới.        

D. Cách mệnh giải phóng dân tộc.

Câu 21: Đường lối chuyển từ cách mệnh dân chủ tư sản sang cách mệnh xã hội chủ nghĩa ở nước Nga (1917) được V. I. Lênin đề ra trong

A. Chính sách cộng sản thời chiến.

B. Luận cương về vấn đề dân tộc và thực dân địa.

C. Chính sách kinh tế mới (NEP).

D. Luận cương tháng Tư.

Câu 22: Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng ko điều kiện ngày 9-5-1945 có ý nghĩa gì? A. Chủ nghĩa phát xít bị xoá sổ hoàn toàn.

B. Chiến tranh xong xuôi hoàn toàn ở châu Âu.

C. Liên Xô đã giành chiến thắng hoàn toàn.

D. Chiến tranh xong xuôi hoàn toàn trên toàn cầu.

Câu 23: Điều kiện tiên quyết nhất đưa tới sự thành lập tổ chức ASEAN 5 1967 là tất cả các nước thành viên đều

A. đã giành được độc lập.     

B. có cơ chế chính trị đồng nhất.

C. có nền văn hóa dân tộc rực rỡ.    

D. có nền kinh tế tăng trưởng.

Câu 24: Cuộc cách mệnh tháng Mười Nga 5 1917 đã

A. đưa quần chúng Nga lên làm chủ vận mệnh của mình.

B. giúp Nga chấm dứt chỉ tiêu xây dựng chủ nghĩa xã hội.

C. giúp Nga đẩy lùi nguy cơ giặc ngoại xâm và nội phản.

D. dẫn tới trạng thái 2 chính quyền song song còn đó.

Câu 25: Nguyên nhân sâu xa dẫn tới cuộc Chiến tranh toàn cầu thứ 2 (1939 – 1945) là gì? A. Các thần thế phát xít lên cầm quyền ở 1 số nước Âu – Mỹ.

B. Quy luật tăng trưởng ko đồng đều của chủ nghĩa tư bản.

C. Tranh chấp gay gắt giữa phe Đồng minh với phe phát xít.

D. Chính sách theo “chủ nghĩa riêng biệt” của Mỹ và Anh.

Câu 26: Thái độ nhượng bộ phát xít của chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ là do A. Lo sợ trước sự to mạnh của Liên Xô và muốn tiến công Liên Xô.

B. Cần thời kì để sẵn sàng tranh đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít.

C. Lo sợ sự bành trướng của chủ nghĩa phát xít mà khinh ghét chủ nghĩa cộng sản nên muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô.

D. Sợ các nước phát xít tấn công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít.

Câu 27: Theo thỏa thuận tại Hội nghị Pốtxđam (1945), quân đội Trung Hoa Dân quốc vào Việt Nam giải giáp quân đội Nhật từ

A. vĩ tuyến 16 trở ra Bắc.      

B. vĩ tuyến 17 trở ra Bắc.

C. vĩ tuyến 17 trở vào Nam.

D. vĩ tuyến 16 trở vào Nam.

Câu 28: Nguyên nhân căn bản nhất thiết định sự sụp đổ của cơ chế xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu

(1989-1991) là

A. ko bắt kịp bước tăng trưởng của khoa học-kỹ thuật đương đại.

B. đường lối chỉ đạo mang tính chủ quan, duy ý chí, cộng với chế độ quan liêu bao cấp.

C. sự chống phá của các thần thế cừu địch.

D. ko bắt kịp bước tăng trưởng của khoa học-kỹ thuật đương đại.

Câu 29: Việc mở mang thành viên của Hiệp hội tất cả các nước Đông Nam Á (ASEAN) diễn ra dài lâu và đầy trở lực là do

A. nguyên lý hoạt động của ASEAN không liên quan với 1 số nước

B. có nhiều dị biệt về văn hóa giữa tất cả các nước, dân tộc.

C. ảnh hưởng của chiến tranh lạnh và cục diện 2 cực, 2 phe.

D. các nước tiến hành những chiến lược phát kinh tế không giống nhau.

Câu 30: Sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2, lực lượng Đồng minh nào vào Việt Nam giải giáp quân đội Nhật ở phía Nam vĩ tuyến 16?

A. Quân Mỹ.

B. Quân Trung Hoa Dân quốc.

C. Quân Pháp.          

D. Quân Anh.

Câu 31: Sau chiến tranh toàn cầu thứ 2, theo thỏa thuận của hội nghị Ianta, phía Bắc Triều Tiên do quân đội của nước nào đóng?

A. Anh.        

B. Liên Xô.     

C. Mĩ.

D. Pháp.

Câu 32: Từ 5 1996 tới 5 2000, kinh tế Liên bang Nga

A. kém tăng trưởng và suy thoái.         

B. lâm vào bê trễ và khủng hoảng.

C. tăng trưởng với vận tốc cao.  

D. có sự bình phục và tăng trưởng.

Câu 33: Ý nào ko đề đạt đúng ý nghĩa lịch sử của Cách mệnh tháng Mười Nga

A. Gicửa ải phóng giai cấp người lao động, quần chúng lao động và các dân tộc Nga khỏi ách áp bức bóc lột.

B. Làm chỉnh sửa hoàn toàn tình hình quốc gia Nga.

C. Đưa tới sự thành lập Liên bang Xô viết (Liên Xô).

D. Đưa công nhân biến thành người làm chủ quốc gia và vận mệnh của mình.

Câu 34: Điểm khác của khởi nghĩa Yên Thế (1884-1913) so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương (1885-1896) là về

A. Phương pháp tranh đấu    

B. lực lượng chủ chốt.

C. xuất thân của người chỉ đạo.      

D. kết quả tranh đấu.

Câu 35: Ý nghĩa của phong trào Cần vương là A. Củng cố cơ chế phong kiến Việt Nam.

B. Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập.

C. Thổi bùng lên ngọn lửa tranh đấu cứu nước trong quần chúng.

D. Tạo tiền đề cho sự hiện ra trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX.

Câu 36: Nguyên nhân chủ chốt dẫn tới sự thất bại của phong trào Cần vương là gì? A. Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp.

B. Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ.

C. Thiếu đường lối chỉ đạo đúng mực và sự chỉ đạo hợp nhất.

D. Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền cai trị ở Việt Nam.

Câu 37: Đặc điểm của phong trào Cần vương là

A. Là phong trào yêu nước theo thiên hướng và tinh thần hệ phong kiến

B. Là phong trào yêu nước theo thiên hướng dân chủ tư sản

C. Là phong trào yêu nước theo thiên hướng vô sản

D. Là phong trào yêu nước của các phân khúc dân cày

Câu 38: Chiến tranh toàn cầu thứ 2 (1939 – 1945) xong xuôi đã A. tạo ra những chỉnh sửa cơ bản trong tình hình toàn cầu.

B. đáp ứng được tranh chấp giữa đế quốc với thực dân địa.

C. hình thành sự thăng bằng về thế và lực giữa các nước tư bản.

D. mở ra thời đoạn khủng hoảng kéo dài của chủ nghĩa tư bản.

Câu 39: Trong công đoạn đổi mới, Việt Nam có thể rút ra bài học gì từ công cuộc xây dựng quốc gia của Ấn Độ và Trung Quốc ?

A. Tăng mạnh cuộc “Cách mệnh xanh” trong nông nghiệp để xuất khẩu lúa gạo.

B. Tăng mạnh cuộc “Cách mệnh chất xám” để biến thành nước xuất khẩu ứng dụng.

C. Phần mềm thành tích khoa học – kĩ thuật trong xây dựng quốc gia.

D. Tăng lên trình độ dân trí cho quần chúng để khai thác có lí các nguồn khoáng sản.

Câu 40: Vấn đề quan trọng bậc nhất và thúc bách nhất đặt ra cho các nước đồng minh tại Hội nghị Ianta là A. Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít.

B. Tổ chức lại toàn cầu sau chiến tranh.

C. Phân phân thành quả thắng lợi giữa các nước thắng trận. D. Gicửa ải quyết vấn đề các nước phát xít thua cuộc.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

A

11

B

21

D

31

B

2

B

12

B

22

B

32

D

3

D

13

C

23

A

33

C

4

A

14

C

24

A

34

C

5

B

15

B

25

B

35

D

6

D

16

D

26

C

36

C

7

D

17

A

27

A

37

A

8

B

18

C

28

B

38

A

9

D

19

D

29

C

39

C

10

A

20

C

30

D

40

A

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI– ĐỀ 02

Câu 1: Thực dân Pháp mở đầu thực hiện chương trình khai thác thực dân địa lần thứ 2 ở Đông Dương (chủ chốt là Việt Nam) vào thời khắc nào?

A. Chiến tranh toàn cầu thứ nhất bùng nổ.   

B. Sau Chiến tranh toàn cầu thứ nhất.

C. Chiến tranh toàn cầu thứ nhất diễn ra khốc liệt.      

D. Trước chiến tranh toàn cầu thứ nhất.

Cu 2: Tại sao cuộc  đình công của thợ  máy xưởng Ba Son – Sài Gòn (8/1925) ghi lại bước tăng trưởng của phong trào người lao động Việt Nam?

A. tranh đấu có tổ chức, bước đầu trình bày ý thức quốc tế vô sản

B. có sự kết đoàn tranh đấu với quần chúng Trung Quốc

C. tranh đấu có sự kết hợp chặt chẽ với dân cày

D. kết quả tranh đấu buộc Pháp phải tăng 20 % lương

Câu 3: Lực lượng xã hội nhất ở Việt Nam trong cuộc khai thác thực dân địa lần thứ 2 của thực dân Pháp (1919 – 1929) là

A. giai cấp dân cày.           

B. giai cấp tư sản.      

C. giai cấp tiểu tư sản.           

D. giai cấp người lao động.

Câu 4: Cho các dữ kiện lịch sử sau:

1)  Nguyễn Ái Quốc thành lâp Hội Việt Nam Cách mang thanh niêṇ     .

2)  Tham gia sáng lập Hội liên hợp các dân tộc thực dân địa

3)  Nguyễn Ái Quốc đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thực dân địa” của Lênin.

Cách bố trí các dữ kiện lịch sử trên theo đúng trình tự thời kì là

A. 1, 2, 3.       

B. 2, 3, 1.       

C. 1, 3, 2.       

D. 3, 2, 1.

Câu 5 :  Ý không hề là hệ quả của các cuộc phát kiến địa lý đối với Tây Âu thời hậu kì trung đại ? A. Làm phát sinh công đoạn cướp bóc thực dân địa và giao thương bầy tớ.

B. Thúc đẩy sự kết hợp kinh tế khu vực ở các nước Á, Phi, Mĩ la tinh.

C. Thúc đẩy công đoạn tan rã của quan hệ phong kiến và sự có mặt trên thị trường của chủ nghĩa tư bản ở châu Âu.

D. Mở ra những tuyến đường, vùng đất và dân tộc mới, thị phần toàn cầu được mở mang…

Câu 6: 1 trong những mục tiêu chính của thực dân Pháp trong công đoạn tiến hành cuộc khai thác thực dân địa lần thứ 2 ở Đông Dương (1919-1929) là

A. bù đắp thiệt hại do chiến tranh toàn cầu I gây ra.

B. đầu cơ tăng trưởng đồng bộ cơ sở cơ sở vật chất ở Đông Dương.

C. đầu cơ tăng trưởng toàn diện nền kinh tế Đông Dương.

D. chấm dứt việc bình định để cai trị Đông Dương.

Câu 7: Sự kiện nào dưới đây khẳng định Nguyễn Ái Quốc hoàn toàn tin cậy đi theo tuyến đường cách mệnh vô sản?

A. Tham gia sáng lập Hội liên hợp thực dân địa.

B. Tham dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản.

C. Bỏ thăm tán đồng Quốc tế cộng sản, tham dự sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.

D. Đọc bản Sơ bàn luận cương về vấn đề dân tộc và thực dân địa của Lênin.

Câu 8: Từ 5 1960 tới 5 1973 tình hình kinh tế Nhật Bản như thế nào?

A. Phát triển xen lẫn suy thoái        

B. Căn bản được bình phục

C. Phát triển kì diệu

D. Có bước tăng trưởng nhanh

Câu 9: Tại sao trong cuộc khai thác thực dân địa lần thứ 2 ở Đông Dương, thực dân Pháp rất giảm thiểu tăng trưởng công nghiệp nặng?

A. Để dùng cho nhu cầu công nghiệp chính quốc.

B. Do phải đầu cơ vốn nhiều vào nông nghiệp.

C. Nhằm thâu tóm quyền lực vào tay người Pháp.

D. Để cột chặt nền kinh tế Việt Nam vào kinh tế Pháp.

Câu 10: Thỏa thuận nào sau đây của hội nghị Ianta (2/1945) đã giúp cho thực dân Pháp quay quay về xâm lăng Việt Nam?

A. thỏa thuận chỉ tiêu chung là xoá sổ tận gốc Chủ nghĩa phát xít  Đức và Nhật Bản.

B. thỏa thuận thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình và an ninh toàn cầu.

C. thỏa thuận về việc Liên Xô sẽ tham chiến chống Nhật ở châu Á.

D. các nước Đông Nam Á thuộc khuôn khổ tác động truyền thống của các nước Phương Tây.

Câu 11: Điểm giống nhau căn bản trong chế độ thống trị của thực dân Anh ở Ấn Độ và của thực dân Pháp ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX là:

A. Đều tiến hành cơ chế thống trị trực tiếp, chia để trị, sắm chuộc phân khúc phong kiến

B. Đều tiến hành chế độ giáo dục buộc phải dùng cho cuộc khai thác

C. Khơi sâu sự xa cách về tín ngưỡng, sang trọng trong xã hội

D. Thực hiện cơ chế thống trị gián tiếp phê chuẩn bộ máy chính quyền tay sai

Câu 12: Việc “Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức” được kí kết (11-1972) có ý nghĩa như thế nào?

A. Chấm dứt trạng thái Chiến tranh lạnh ở châu Âu.

B. Khiến cho tình hình châu Âu bớt căng thẳng.

C. Ghi lại sự tái hợp nhất của nước Đức.

D. Chấm dứt sự đối đầu giữa 2 phe ở châu Âu

Câu 13: Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lăng ở Việt Nam cuối thế kỷ XIX thất bại chủ chốt do

A. thực dân Pháp được sự giúp sức của nhiều nước tư bản

B. triều đình nhà Nguyễn thiếu nỗ lực kháng chiến

C. triều đình nhà Nguyễn ko phối hợp với quần chúng

D. triều đình nhà Nguyễn ko đứng lên kháng chiến

Câu 14: Nhân tố khách quan xúc tiến sự có mặt trên thị trường của tổ chức ASEAN là

A. mong muốn duy trì hòa bình và bình ổn khu vực.

B. các nước Đông Nam Á gặp vấn đề trong xây dựng và tăng trưởng quốc gia.

C. nhu cầu tăng trưởng kinh tế của tất cả các nước Đông Nam Á.

D. những tổ chức hiệp tác mang tính khu vực trên toàn cầu hiện ra càng ngày càng nhiều

Câu 15: Trong thời gian cận kim, cuộc cách mệnh tư sản nào được coi là triệt để và tiêu biểu nhất? A. Cách mệnh tư sản Anh thế kỉ XVII.

B. Cách mệnh tư sản Pháp 1789.

C. Cách mệnh Nga 1905-1907

D. Chiến giành giật độc lập ở Bắc Mĩ cuối thế kỉ XVIII. 

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)—

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI– ĐỀ 03

Câu 1:Nguyên nhân khách quan dẫn tới chiến thắng của cách mệnh Tháng 8 5 1945 là do

A. sự chỉ đạo của Đảng cộng sản Đông Dương

B. chiến thắng của quân đồng minh với chủ nghĩa phát xít

C. sức mạnh của khối đại kết đoàn dân tộc

D. nghệ thuật khởi nghĩa cởi mở, thông minh.

Câu 2:Ngày 12/4/1944, Hồ Chí Minh viết: “Cuộc kháng chiến của ta là 1 cuộc kháng chiến toàn dân nên phải khích lệ toàn dân, vũ trang toàn dân”. Cuộc kháng chiến trên đây diễn ra trong bối cảnh nào?

A. Khi quần chúng Việt Nam chưa có chính quyền cách mệnh

B. Khi quần chúng Việt Nam đã có chính quyền cách mệnh

C. Khi nước Việt Nam mới đang dần tạo nên

D. Khi các lực lượng đồng minh đang sẵn sàng vào Việt Nam          

Câu 3: Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào yêu nước dân chủ tư sản ở Việt Nam trong những 5 20 của thế kỉ XX là

A. tập huấn và đoàn luyện hàng ngũ cán bộ cho phong trào yêu nước dân tộc dân chủ Việt Nam

B. góp phần khích lệ mạnh bạo ý thức yêu nước của quần chúng Việt Nam, bồi đắp truyền thống yêu nước

C. góp phần thăm dò và thí điểm 1 tuyến đường cứu nước mới theo thiên hướng dân chủ tư sản

D. chứng tỏ sự bất lực của hệ tư tưởng dân chủ tư sản, độc lập dân tộc ko gắn liền với tuyến đường tư sản

Câu 4: Nguyên nhân quyết định sự bùng nổ của phong trào cách mệnh 1930- 1931 là

A. hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929- 1933

B. tranh chấp giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai tăng trưởng gay gắt

C. Đảng cộng sản Việt Nam có mặt trên thị trường và chỉ đạo tranh đấu

D. những ảnh hưởng của tình hình toàn cầu

Câu 5:Nhân tố nào giữ vai trò quyết định tới việc tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành?

A. Do ý thức yêu nước thương dân, ý chí đánh đuổi giặc Pháp của Nguyễn Tất Thành

B. Những hoạt động cứu nước của các vị tiền bối diễn ra sôi nổi mà đều thất bại

C. Phong trào cách mệnh toàn cầu diễn ra mạnh bạo khích lệ cách mệnh Việt Nam

D. Do đề xuất của sự nghiệp giải phóng dân tộc cần tìm ra tuyến đường cứu nước thích hợp

Câu 6: Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 2 – 1951) là mốc ghi lại bước tăng trưởng mới trong công đoạn chỉ đạo và trưởng thành của Đảng và là

A. Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội.                   

B. Đại hội kháng chiến toàn dân.

C. Đại hội kháng thắng lợi lợi.                            

D. Đại hội xây dựng và bảo vệ Đất nước.

Câu 7:Ý nào dưới đây không hề là thuộc tính của cuộc kháng chiến chống Pháp của quần chúng Việt Nam (1945- 1954)?

A. Là 1 trận chiến tranh quần chúng, chính nghĩa

B. Là 1 trận chiến tranh yêu nước, bảo vệ Đất nước

C. Là 1 cuộc cách mệnh giải phóng dân tộc

D. Là 1 cuộc cách mệnh dân tộc dân chủ sở hữu dân tiêu biểu

Câu 8: Ý nào dưới đây không hề là nhân tố chủ quan bảo đảm cho khởi nghĩa Yên Thế còn đó chỉ mất khoảng dài

A. Nghĩa quân biết dựa vào dân vừa tranh đấu vừa sản xuất.

B. Nghĩa quân biết khai thác tốt địa hình, địa vật để tranh đấu dài lâu.

C. Nghĩa quân biết áp dụng chiến lược hòa hoãn để sẵn sàng cho trận chiến đấu dài lâu.

D. Thực dân Pháp muốn xong xuôi xung đột để thực hiện khai thác thực dân địa ở Bắc Kì.

Câu 9: Cuộc di chuyển dân chủ 1936 – 1939 là 1 phong trào

A. có thuộc tính dân chủ                                            

B. chỉ mang tính dân tộc

C. ko mang tính cách mệnh                               

D. mang thuộc tính cải lương

Câu 10:Kết quả cuộc tranh đấu giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong 5 1945 chứng tỏ A. lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định.           

B. điều kiện khách quan giữ vai trò quyết định.

C. phân khúc trung gian vào vai trò cốt cán.         

D. điều kiện chủ quan giữ vai trò quyết định.

Câu 11: Điểm không giống nhau của chiến dịch Việt Bắc thu – đông 5 1947 so với chiến dịch Biên giới thu

-đông 5 1950 của quân dân Việt Nam về

A. địa hình tác chiến.                                               

B. loại hình chiến dịch.

C. nhân vật tác chiến.                                            

D. lực lượng chủ chốt.

Câu 12:Ý nghĩa mấu chốt của cuộc cách mệnh khoa học công nghệ tiên tiến là A. làm chỉnh sửa căn bản các yếu tố sản xuất.

B. đưa nhân loại sang nền tiến bộ mới.

C. chỉnh sửa lớn to về cơ cấu dân cư, chất lượng nhân công

D. tăng lên mức sống và chất lượng cuộc sống

Câu 13:Từ bài học sụp đổ của cơ chế xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu, cần rút ra bài học gì trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

A. Thực hiện chế độ “đóng cửa” nhằm giảm thiểu những tác động từ bên ngoài.

B. Cải tổ, đổi mới về kinh tế- xã hội đầu tiên, sau ấy mới tới cải tổ, đổi mới về chính trị.

C. Duy trì sự chỉ đạo của Đảng cộng sản, bác bỏ đa nguyên chính trị.

D. Xây dựng nền kinh tế thị phần tư bản chủ nghĩa để tăng trưởng nền kinh tế.

Câu 14: 1 trong những ảnh hưởng của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2 là

A. xúc tiến Mỹ phải xong xuôi trạng thái Chiến tranh lạnh với Liên Xô.

B. xúc tiến các nước tư bản hòa hoãn với các nước xã hội chủ nghĩa.

C. góp phần làm xói mòn và tan rã thứ tự toàn cầu 2 cực Ianta.

D. góp phần tạo nên các liên minh kinh tế – quân sự khu vực.

Câu 15: Thời cơ xoá sổ giặc sau thắng lợi Cầu Giđấy (21 – 12 – 1873) của quân dân ta bị bỏ qua vì A. Thực dân Pháp càng ngày càng củng cố dã tâm đánh chiếm toàn thể Việt Nam.

B. Triều đình Huế chủ động thương lượng rồi kí với thực dân Pháp Hiệp ước 1874.

C. Triều đình Huế đàn áp các cuộc tranh đấu chống Pháp của quần chúng ta.

D. Thực dân Pháp hoang mang lo sợ và tìm mọi cách thương thuyết. 

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)—

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI– ĐỀ 04

Câu 1: Lễ ký hiệp nghị đình chiến tại Bàn Môn Điếm (7/1953) trên bán đảo Triều Tiên chứng tỏ:

A. CHDCND Triều Tiên và Hàn Quốc đi theo định hướng không giống nhau

B. mở ra công đoạn hợp nhất trên bán đảo Triều Tiên.

C. cuộc nội chiến giữa 2 miền Triều Tiên xong xuôi.

D. 2 nước cùng bắt tay xây dựng quốc gia.

Câu 2: Chỉ tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm 5 nước sáng lập Asean là

A. xây dựng nền kinh tế thị phần.

B. biến thành nước công nghiệp mới.

C. đẩy mạnh du nhập.

D. mau chóng xóa bỏ nghèo khó, lỗi thời.

Câu 3: Quốc gia trước nhất phóng thành công tàu vũ trụ có người lái bay lòng vòng Trái

Đất là

A. Anh.        

B. Pháp.         

C. Mỹ.            

D. Liên Xô.

Câu 4: Điểm nào dưới đây là sự dị biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:

A. Châu Á, Châu Phi tranh đấu để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh tranh đấu để giải phóng giai cấp.

B. Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thực dân địa của chủ nghĩa thực dân lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều ấy.

C. Châu Á, Châu Phi tranh đấu chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh tranh đấu chống chủ nghĩa thực dân mới.

D. Châu Phi và Châu Á tranh đấu bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh tranh đấu ôn hòa.

Câu 5: Trong thời đoạn Chiến tranh lạnh, non sông nào ở châu Âu biến thành tâm điểm đối đầu giữa 2 cực Xô – Mỹ?

A. Anh.        

B. Đức.           

C. Pháp.         

D. Hy Lạp.

Câu 6: Tháng 4 – 1994, Nenxơn Manđêla biến thành Tổng thống da đen trước nhất của cộng hòa Nam Phi, đã ghi lại:

A. Sự xong xuôi cơ chế phân biệt chủng tộc man di ở châu Phi.

B. Chấm dứt cơ chế độc tài quân sự ở châu Phi.

C. Huỷ bỏ chế độ phân biệt chủng tộc trên toàn toàn cầu.

D. Chấm dứt cơ chế cai trị của chủ nghĩa thực dân ở châu Phi.

Câu 7: Nội dung của thuyết giáo “Tam dân” của Tôn Trung Sơn là

A. Dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc.

B. Dân tộc đồng đẳng, dân quyền công bình, dân sinh hạnh phúc.

C. Dân tộc tự do, dân quyền đồng đẳng, dân sinh hạnh phúc.

D. Dân tộc độc lập, dân sinh tự do, dân quyền hạnh phúc.

Câu 8: Vai trò to nhất của Liên hợp quốc hiện tại là:

A. là trung gian khắc phục các mâu thuẫn trên lĩnh vực kinh tế.

B. góp phần giữ gìn hòa bình yên ninh và các vấn đề mang tính quốc tế.

C. xúc tiến quan hệ hiệp tác kinh tế, văn hóa giữa tất cả các nước, khu vực.

D. là trung tâm khắc phục những tranh chấp vê dân tộc, sắc tộc trên toàn cầu.

Câu 9: Từ sau chiến tranh toàn cầu II, Liên Xô đạt được thành tích nào là quan trọng nhất?

A. 5 1949, chế tác thành công bom nguyên tử.

B. 5 1972, sản lượng công nghiệp tăng 321 lần.

C. 5 1957, phóng thành công vệ tinh nhận tạo của Trái đất.

D. Tới nửa đầu những 5 70 là cường quốc công nghiệp đứng thứ 2 toàn cầu.

Câu 10: Nước nào đã phát minh ra hệ thống chữ cái A, B, C?

A. Rô-ma.      

B. Ai Cập.      

C. Hi Lạp.      

D. Ai Cập, Ấn Độ.

Câu 11: Chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX có đặc điểm? A. Chủ nghĩa thực dân.

B. Chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi.

C. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.

D. Chủ nghĩa binh phiệt.

Câu 12: Những câu thơ sau đề cập sự kiện lịch sử nào?

“Khi anh chưa có mặt trên thị trường/ Trái đất còn nức nở/ Nhân loại chưa thành người/ Đêm nghìn 5 dã man/Kể từ anh đứng dậy/ Trái đất mở đầu cười/…”? A. Nguyễn Ái Quốc gửi bản yêu sách tới hội nghị Vecxai.

B. Cách mệnh tháng Mười Nga thành công.

C. Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ bàn luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thực dân địa.

D. Cách mệnh tháng 8 ở Việt Nam thành công. Câu 13: Trong công đoạn tiến hành chiến lược thế giới từ sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2 tới 5 2000, Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?

A. Chi phối được nhiều nước tư bản đồng minh dựa dẫm vào Mỹ.

B. Duy trì địa điểm cường quốc số 1 toàn cầu trên mọi lĩnh vực.

C. Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn cơ chế phân biệt chủng tộc.

D. Duy trì sự còn đó và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự. Câu 14: Trung Quốc là nước đứng thứ mấy có tàu và người bay vào vũ trụ?

A. thứ 3.     

B. thứ tư.        

C. thứ 2.      

D. thứ nhất.

Câu 15: Chiến thắng Điện Biên Phủ ở Việt Nam (1954) đã tác động mạnh bạo tới phong trào giải phóng dân tộc của nước nào ở châu Phi?

A. Angiêri.   

B. Tuynidi.     

C. Ăngôla.      

D. Ai Cập. 

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)—

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI– ĐỀ 05

Câu 1: Hệ quả xã hội của cách mệnh công nghiệp ở các nước châu Âu cuối thế kỉ XVIII tới giữa thế kỉ XIX là gì?

A. Làm chỉnh sửa gương mặt các nước tư bản châu Âu.

B. Thúc đẩy những chuyển biến mạnh bạo trong nông nghiệp và giao thông.

C. Góp phần giải phóng dân cày, bổ sung lực lượng lao động cho thị thành.

D. Tạo nên giai cấp tư sản công nghiệp và vô sản công nghiệp.

Câu 2:Nhân tố nào là căn bản chứng tỏ Cách mệnh tư sản Pháp 1789 là cuộc cách mệnh tư sản triệt để?

A. Cách mệnh thi hành nhiều giải pháp cương quyết để trừng phạt bọn phản cách mệnh.

B. Cách mệnh lật đổ cơ chế phong kiến, khắc phục vấn đề ruộng đất cho quần chúng, đưa giai cấp tư sản lên cầm quyền.

C. Thiết lập được nền cộng hòa tự sản.

D. Cách mệnh đã đạt đến đỉnh cao với nền chuyên chính dân chủ Giacôbanh.

Câu 3: Chế độ phong kiến Việt Nam tăng trưởng thịnh đạt nhất vào thời nào?

A. Nhà Trần.   B. Nhà Lý.

C. Nhà Lê sơ.  D. Nhà Nguyễn.

Câu 4: Cuộc chiến tranh Nam – Bắc triều là cuộc giành giật quyền lực giữa các phe phái đối lập nào?

A. Lê (Nam triều) – Trịnh (Bắc triều).

B. Trịnh (Nam Triều) – Mạc (Bắc triều).

C. Mạc (Nam Triều) – Nguyễn (Bắc triều).

D. Lê, Trịnh (Nam Triều) – Mạc (Bắc triều).

Câu 5: Hậu quả của việc Trung Quốc kí Hiệp ước 1842 với thực dân Anh là gì?

A. Trung Quốc được thực dân Anh xác nhận là nước độc lập.

B. Trung Quốc đích thực biến thành nước thực dân địa.

C. Mở màn công đoạn Trung Quốc từ 1 nước phong kiến độc lập biến thành nước nửa thực dân địa, nửa phong kiến.

D. Trung Quốc biến thành nước dựa dẫm.

Câu 6: Điểm dị biệt giữa phong trào tranh đấu ở Mĩ Latinh với các nước châu Á, châu Phi thế kỉ XIX là

A. chống chế độ bành trướng của Mĩ.     

B. chống chủ nghĩa thực dân cǜ.

C. nhằm giành độc lập dân tộc.         

D. do Đảng Cộng sản chỉ đạo.

Câu 7: “Quan hệ hòa bình giữa các nước tư bản sau Chiến tranh toàn cầu thứ nhất chỉ là tạm bợ và mong manh” vì

A. có hệ thống thực dân địa nhiều, ít không giống nhau.

B. có sự tăng trưởng ko đồng đều về kinh tế.

C. các nước đều cho mình có sức mạnh cạnh tranh riêng.

D. đã phát sinh dị đồng do tranh chấp về phân chia lợi quyền.

Câu 8: Nội dung căn bản nhất của chiếu Cần vương là gì?

A. Khẳng định nỗ lực chống Pháp.

B. Khôi phục non sông phong kiến.

C. Kêu gọi quần chúng đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục non sông phong kiến độc lập.

D. Tố giác tội ác của thực dân Pháp.

Câu 9: Kinh tế Việt Nam đã chuyển biến như thế nào dưới ảnh hưởng của cuộc khai thác thực dân địa lần thứ nhất (1897 – 1914) của thực dân Pháp?

A. Xuất hiện nhiều đồn điền trồng lúa, cà phê và cao su do tư bản Pháp làm chủ.

B. Kinh tế Việt Nam ko có sự chuyển biến và bị phụ thuộc vào tư bản Pháp.

C. Phương thức sản xuất TBCN từng bước được nhập khẩu vào Việt Nam.

D. Xuất hiện 1 số thành phố và khu công nghiệp hoạt động sầm uất.

Câu 10: Điểm dị biệt cĕn bản giữa phong trào yêu nước chống Pháp đầu thế kỉ XX so với cuối thế kỉ XIX là ở

A. thuộc tính và thiên hướng.

B. giai cấp chỉ đạo và lực lượng tham dự.

C. vẻ ngoài và bí quyết tranh đấu.

D. quan niệm và thiên hướng cứu nước.

Câu 11: Phong trào Yên Thế là do

A. triều đình tổ chức.

B. các cuộc khởi nghĩa Cần vương hợp lại.

C. phong trào Cần vương chủ xướng.

D. dân cày tự động đứng lên kháng chiến.

Câu 12. Tháng 6 – 1912, Phan Bội Châu và những người cùng chí hướng thành lập tổ chức nào dưới đây?

A. Việt Nam Quang phục hội.

B. Hội Duy tân.

C. Hội Phục Việt.

D. Việt Nam nghĩa đoàn.

Câu 13. Hội nghị Ianta (2 – 1945) ko quyết định

A. thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh toàn cầu.

B. xoá sổ tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa binh phiệt Nhật Bản.

C. thỏa thuận việc phân chia khuôn khổ tác động ở châu Âu và châu Á.

D. đưa quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật Bản.

Câu 14. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7 – 1936) xác định nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt của cách mệnh là gì?

A. Đánh đuổi đế quốc Pháp và Nhật, giành chính quyền về tay quần chúng.

B. Lật đổ giai cấp thống trị của đế quốc Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc.

C. Chống cơ chế phản động thực dân địa, chống phát xít, chống chiến tranh.

D. Đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và tay sai, đánh đổ cơ chế phong kiến.

Câu 15. Cuôc ráń đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 – 12 – 1946 tới ngày 17 – 2 – 1947) đã

A. đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng thủ tiêu cực.

B. xoá sổ được 1 bộ phận sinh lực của quân Pháp.

C. giải phóng được 1 địa bàn chiến lược quan trọng.

D. buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh dài lâu.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Văn Thoại. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Vĩnh Thuận
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trí Đức

Chúc các em học tốt! 

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Văn Thoại

Nhằm giúp các em học trò có tài liệu ôn tập và sẵn sàng cho kì thi THPT QG sắp đến, Wiki Secret xin gửi tới các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Văn Thoại với phần đề bài và đáp án chi tiết. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích các em học tập và thi tốt. Chúc các em đạt điểm số thật cao!

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2021 – 2022

Thời gian: 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Hội nghị Ianta (tháng 2 – 1945) ko phê chuẩn quyết định nào?

A. Giao cho quân Pháp việc giải giáp quân đội Nhật ở Đông Dương.

B. Quy định việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít.

C. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh toàn cầu.

D. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa binh phiệt Nhật.

Câu 2: Quốc gia trước nhất phóng thành công tàu vũ trụ có người lái bay lòng vòng trái đất là

A. Mỹ

B. Liên Xô.     

C. Anh            

D. Pháp.

Câu 3: Chính quyền cách mệnh do nhân dân quần chúng thiết lập nên sau Cách mệnh tháng Hai 5 1917 ở

Nga là

A. Chính phủ lâm thời.

B. Nhà nước dân chủ sở hữu dân.

C. Nhà nước cộng hòa dân chủ sở hữu dân.

D. Các Xô viết đại biểu người lao động, dân cày và quân lính.

Câu 4: Theo thỏa thuận các nước đồng minh tại Hội nghị Ianta, khu vực Đông Nam Á thuộc khuôn khổ tác động của

A. Các nước phương Tây.       

B. Liên Xô.

C. Mĩ.

D. Anh.

Câu 5: Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là

A. xúc tiến mối quan hệ hữu hảo, hiệp tác giữa các nước trên toàn cầu.

B. duy trì hòa bình và an ninh toàn cầu.

C. khắc phục các vụ mâu thuẫn và xung đột khu vực.

D. giúp sức các dân tộc về kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế.

Câu 6: Biến đổi to nhất của các nước Đông Nam Á từ sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2 là A. thành lập tổ chức ASEAN, tăng cường hiệp tác trong khu vực.

B. biến thành khu vực hòa bình, hiệp tác, hữu hảo.

C. biến thành khu vực năng động và tăng trưởng.

D. biến thành tất cả các nước độc lập.

Câu 7: Tháng 8 – 1967, Hiệp hội tất cả các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập là biểu lộ rõ nét của xu hướng nào?

A. Toàn cầu hóa.      

B. Hòa hoãn Đông – Tây.

C. Đa cực, nhiều trung tâm.  

D. Liên kết khu vực.

Câu 8: Trong công cuộc xây dựng hạ tầng – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội, Liên Xô tiên phong trong lĩnh vực A. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

B. công nghiệp vũ trụ và công nghiệp điện hạt nhân.

C. công nghiệp nặng, chế tác máy móc.

D. công nghiệp quốc phòng.

Câu 9: Kết quả cuộc tranh đấu giành độc lập của các nước Đông Nam Á 5 1945 chứng tỏ A. điều kiện khách quan giữ vai trò quyết định.

B. lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định.

C. phân khúc trung gian vào vai trò cốt cán.

D. điều kiện chủ quan giữ vai trò quyết định.

Câu 10: Chính sách đối ngoại của Trung Quốc 1979 cho tới hiện tại là A. Mở mang quan hệ hữu hảo hiệp tác với các nước trên toàn cầu.

B. Tiếp tục đường lối đóng cửa.

C. Duy trì 2 đường lối bất lợi cho Trung Quốc.

D. Chỉ mở mang quan hệ hiệp tác với các nước Xã hội chủ nghĩa

Câu 11: Sự khởi sắc của tổ chức Hiệp hội tất cả các nước Đông Nam Á (ASEAN) được ghi lại bằng sự kiện nào

A. Việt Nam gia nhập ASEAN (7/1995).

B. Hiệp ước gần gũi và hiệp tác ở Bali (2/1976).

C. Campuchia gia nhập ASEAN (4/1999).

D. Các nước ký bản Hiến chương ASEAN (11/2007). Câu 12: Xếp đặt các dữ liệu theo quy trình thời kì về thành tích khoa học-kĩ thuật Liên Xô từ sau 5 1945:

1. Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo. 2. Liên Xô chế tác thành công bom nguyên tử. 3. Liên Xô phóng tàu vũ trụ, bắt đầu kỷ nguyên đoạt được vũ trụ của nhân loại.

A. 2, 3, 1.        

B. 2, 1, 3.        

C. 3, 2,1.         

D. 1, 3, 2.

Câu 13: Tình hình kinh tế Trung Quốc (1979 – 1998 ) có điểm gì nổi trội? A. Nền kinh tế Trung Quốc phát triển chậm trễ.

B. Kinh tế tăng trưởng mạnh, biến thành 1 trong những trung tâm kinh tế nguồn vốn của toàn cầu.

C. Nền kinh tế Trung Quốc tân tiến mau chóng, vận tốc phát triển cao.

D. Nền kinh tế đã bình phục ngang bằng so với thời gian trước chiến tranh thứ 2.

Câu 14: Cuộc khởi nghĩa điển hình nhất trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX là

A. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.    

B. Khởi nghĩa Ba Đình.

C. Khởi nghĩa Hương Khê.  

D. Khởi nghĩa Bãi Sậy

Câu 15: Việc thực dân Anh đưa ra phương án Maobattơn đã chứng tỏ A. thực dân Anh đã nhượng bộ trong công đoạn thống trị ở Ấn Độ.

B. thực dân Anh muốn chỉnh sửa phương án thống trị để an ủi tranh chấp dân tộc.

C. cuộc tranh đấu đòi độc lập của quần chúng Ấn Độ đã giành chiến thắng hoàn toàn.

D. thực dân Anh đã xong xuôi việc thống trị và bóc lột Ấn Độ.

Câu 16: Ý nào dưới đây không hề là điểm đồng nhất về lịch sử của cả 3 nước Đông Dương trong công đoạn 1945 -1975?

A. Ba nước thực hiện kháng chiến chống Pháp và chống Mĩ xâm lăng.

B. Thắng lợi của cách mệnh Việt Nam, Lào và Camphuchia góp phần vào sự sụp đổ của chủ nghĩa thực dân kiểu cũ và kiểu mới.

C. Sự kết đoàn của 3 dân tộc góp phần vào chiến thắng trong cuộc kháng chiến chống Pháp và chống Mĩ.

D. Có những công đoạn tiến hành chế độ hòa bình, trung lập và tranh đấu chống lại cơ chế diệt chủng.

Câu 17: Việc Nhật Bản đầu hàng ko điều kiện có ý nghĩa như thế nào? A. Chiến tranh toàn cầu thứ 2 xong xuôi.

B. Quân Nhật chính thức ngừng tranh đấu trên các chiến trận.

C. Khẳng định sức mạnh của Liên Xô và Mĩ.

D. Các nước thực dân địa của Nhật được giải phóng.

Câu 18: Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu là A. thừa nhận cơ chế đa nguyên đa đảng.

B. cách tân chính trị.

C. bền chí tuyến đường xã hội chủ nghĩa, giữ vững vai trò chỉ đạo của Đảng Cộng sản.

D. duy trì nền kinh tế bao cấp.

Câu 19: Tháng 3 – 1921, Đảng Bônsêvích quyết định tiến hành Chính sách kinh tế mới  (NEP) ở nước Nga trong bối cảnh

A. đã chấm dứt nhiệm vụ công nghiệp hóa.

B. quan hệ sản xuất phong kiến vẫn cai trị.

C. đã chấm dứt cộng đồng hóa nông nghiệp.

D. nền kinh tế quốc dân bị hủy hoại nghiêm trọng.

Câu 20: Thuộc tính của Cách mệnh tháng Hai 5 1917 ở Nga là

A. Cách mệnh tư sản

B. Cách mệnh vô sản

C. Cách mệnh dân chủ tư sản kiểu mới.        

D. Cách mệnh giải phóng dân tộc.

Câu 21: Đường lối chuyển từ cách mệnh dân chủ tư sản sang cách mệnh xã hội chủ nghĩa ở nước Nga (1917) được V. I. Lênin đề ra trong

A. Chính sách cộng sản thời chiến.

B. Luận cương về vấn đề dân tộc và thực dân địa.

C. Chính sách kinh tế mới (NEP).

D. Luận cương tháng Tư.

Câu 22: Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng ko điều kiện ngày 9-5-1945 có ý nghĩa gì? A. Chủ nghĩa phát xít bị xoá sổ hoàn toàn.

B. Chiến tranh xong xuôi hoàn toàn ở châu Âu.

C. Liên Xô đã giành chiến thắng hoàn toàn.

D. Chiến tranh xong xuôi hoàn toàn trên toàn cầu.

Câu 23: Điều kiện tiên quyết nhất đưa tới sự thành lập tổ chức ASEAN 5 1967 là tất cả các nước thành viên đều

A. đã giành được độc lập.     

B. có cơ chế chính trị đồng nhất.

C. có nền văn hóa dân tộc rực rỡ.    

D. có nền kinh tế tăng trưởng.

Câu 24: Cuộc cách mệnh tháng Mười Nga 5 1917 đã

A. đưa quần chúng Nga lên làm chủ vận mệnh của mình.

B. giúp Nga chấm dứt chỉ tiêu xây dựng chủ nghĩa xã hội.

C. giúp Nga đẩy lùi nguy cơ giặc ngoại xâm và nội phản.

D. dẫn tới trạng thái 2 chính quyền song song còn đó.

Câu 25: Nguyên nhân sâu xa dẫn tới cuộc Chiến tranh toàn cầu thứ 2 (1939 – 1945) là gì? A. Các thần thế phát xít lên cầm quyền ở 1 số nước Âu – Mỹ.

B. Quy luật tăng trưởng ko đồng đều của chủ nghĩa tư bản.

C. Tranh chấp gay gắt giữa phe Đồng minh với phe phát xít.

D. Chính sách theo “chủ nghĩa riêng biệt” của Mỹ và Anh.

Câu 26: Thái độ nhượng bộ phát xít của chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ là do A. Lo sợ trước sự to mạnh của Liên Xô và muốn tiến công Liên Xô.

B. Cần thời kì để sẵn sàng tranh đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít.

C. Lo sợ sự bành trướng của chủ nghĩa phát xít mà khinh ghét chủ nghĩa cộng sản nên muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô.

D. Sợ các nước phát xít tấn công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít.

Câu 27: Theo thỏa thuận tại Hội nghị Pốtxđam (1945), quân đội Trung Hoa Dân quốc vào Việt Nam giải giáp quân đội Nhật từ

A. vĩ tuyến 16 trở ra Bắc.      

B. vĩ tuyến 17 trở ra Bắc.

C. vĩ tuyến 17 trở vào Nam.

D. vĩ tuyến 16 trở vào Nam.

Câu 28: Nguyên nhân căn bản nhất thiết định sự sụp đổ của cơ chế xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu

(1989-1991) là

A. ko bắt kịp bước tăng trưởng của khoa học-kỹ thuật đương đại.

B. đường lối chỉ đạo mang tính chủ quan, duy ý chí, cộng với chế độ quan liêu bao cấp.

C. sự chống phá của các thần thế cừu địch.

D. ko bắt kịp bước tăng trưởng của khoa học-kỹ thuật đương đại.

Câu 29: Việc mở mang thành viên của Hiệp hội tất cả các nước Đông Nam Á (ASEAN) diễn ra dài lâu và đầy trở lực là do

A. nguyên lý hoạt động của ASEAN không liên quan với 1 số nước

B. có nhiều dị biệt về văn hóa giữa tất cả các nước, dân tộc.

C. ảnh hưởng của chiến tranh lạnh và cục diện 2 cực, 2 phe.

D. các nước tiến hành những chiến lược phát kinh tế không giống nhau.

Câu 30: Sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2, lực lượng Đồng minh nào vào Việt Nam giải giáp quân đội Nhật ở phía Nam vĩ tuyến 16?

A. Quân Mỹ.

B. Quân Trung Hoa Dân quốc.

C. Quân Pháp.          

D. Quân Anh.

Câu 31: Sau chiến tranh toàn cầu thứ 2, theo thỏa thuận của hội nghị Ianta, phía Bắc Triều Tiên do quân đội của nước nào đóng?

A. Anh.        

B. Liên Xô.     

C. Mĩ.

D. Pháp.

Câu 32: Từ 5 1996 tới 5 2000, kinh tế Liên bang Nga

A. kém tăng trưởng và suy thoái.         

B. lâm vào bê trễ và khủng hoảng.

C. tăng trưởng với vận tốc cao.  

D. có sự bình phục và tăng trưởng.

Câu 33: Ý nào ko đề đạt đúng ý nghĩa lịch sử của Cách mệnh tháng Mười Nga

A. Gicửa ải phóng giai cấp người lao động, quần chúng lao động và các dân tộc Nga khỏi ách áp bức bóc lột.

B. Làm chỉnh sửa hoàn toàn tình hình quốc gia Nga.

C. Đưa tới sự thành lập Liên bang Xô viết (Liên Xô).

D. Đưa công nhân biến thành người làm chủ quốc gia và vận mệnh của mình.

Câu 34: Điểm khác của khởi nghĩa Yên Thế (1884-1913) so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương (1885-1896) là về

A. Phương pháp tranh đấu    

B. lực lượng chủ chốt.

C. xuất thân của người chỉ đạo.      

D. kết quả tranh đấu.

Câu 35: Ý nghĩa của phong trào Cần vương là A. Củng cố cơ chế phong kiến Việt Nam.

B. Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập.

C. Thổi bùng lên ngọn lửa tranh đấu cứu nước trong quần chúng.

D. Tạo tiền đề cho sự hiện ra trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX.

Câu 36: Nguyên nhân chủ chốt dẫn tới sự thất bại của phong trào Cần vương là gì? A. Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp.

B. Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ.

C. Thiếu đường lối chỉ đạo đúng mực và sự chỉ đạo hợp nhất.

D. Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền cai trị ở Việt Nam.

Câu 37: Đặc điểm của phong trào Cần vương là

A. Là phong trào yêu nước theo thiên hướng và tinh thần hệ phong kiến

B. Là phong trào yêu nước theo thiên hướng dân chủ tư sản

C. Là phong trào yêu nước theo thiên hướng vô sản

D. Là phong trào yêu nước của các phân khúc dân cày

Câu 38: Chiến tranh toàn cầu thứ 2 (1939 – 1945) xong xuôi đã A. tạo ra những chỉnh sửa cơ bản trong tình hình toàn cầu.

B. đáp ứng được tranh chấp giữa đế quốc với thực dân địa.

C. hình thành sự thăng bằng về thế và lực giữa các nước tư bản.

D. mở ra thời đoạn khủng hoảng kéo dài của chủ nghĩa tư bản.

Câu 39: Trong công đoạn đổi mới, Việt Nam có thể rút ra bài học gì từ công cuộc xây dựng quốc gia của Ấn Độ và Trung Quốc ?

A. Tăng mạnh cuộc “Cách mệnh xanh” trong nông nghiệp để xuất khẩu lúa gạo.

B. Tăng mạnh cuộc “Cách mệnh chất xám” để biến thành nước xuất khẩu ứng dụng.

C. Phần mềm thành tích khoa học – kĩ thuật trong xây dựng quốc gia.

D. Tăng lên trình độ dân trí cho quần chúng để khai thác có lí các nguồn khoáng sản.

Câu 40: Vấn đề quan trọng bậc nhất và thúc bách nhất đặt ra cho các nước đồng minh tại Hội nghị Ianta là A. Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít.

B. Tổ chức lại toàn cầu sau chiến tranh.

C. Phân phân thành quả thắng lợi giữa các nước thắng trận. D. Gicửa ải quyết vấn đề các nước phát xít thua cuộc.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

A

11

B

21

D

31

B

2

B

12

B

22

B

32

D

3

D

13

C

23

A

33

C

4

A

14

C

24

A

34

C

5

B

15

B

25

B

35

D

6

D

16

D

26

C

36

C

7

D

17

A

27

A

37

A

8

B

18

C

28

B

38

A

9

D

19

D

29

C

39

C

10

A

20

C

30

D

40

A

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI- ĐỀ 02

Câu 1: Thực dân Pháp mở đầu thực hiện chương trình khai thác thực dân địa lần thứ 2 ở Đông Dương (chủ chốt là Việt Nam) vào thời khắc nào?

A. Chiến tranh toàn cầu thứ nhất bùng nổ.   

B. Sau Chiến tranh toàn cầu thứ nhất.

C. Chiến tranh toàn cầu thứ nhất diễn ra khốc liệt.      

D. Trước chiến tranh toàn cầu thứ nhất.

Cu 2: Tại sao cuộc  đình công của thợ  máy xưởng Ba Son – Sài Gòn (8/1925) ghi lại bước tăng trưởng của phong trào người lao động Việt Nam?

A. tranh đấu có tổ chức, bước đầu trình bày ý thức quốc tế vô sản

B. có sự kết đoàn tranh đấu với quần chúng Trung Quốc

C. tranh đấu có sự kết hợp chặt chẽ với dân cày

D. kết quả tranh đấu buộc Pháp phải tăng 20 % lương

Câu 3: Lực lượng xã hội nhất ở Việt Nam trong cuộc khai thác thực dân địa lần thứ 2 của thực dân Pháp (1919 – 1929) là

A. giai cấp dân cày.           

B. giai cấp tư sản.      

C. giai cấp tiểu tư sản.           

D. giai cấp người lao động.

Câu 4: Cho các dữ kiện lịch sử sau:

1)  Nguyễn Ái Quốc thành lâp Hội Việt Nam Cách mang thanh niêṇ     .

2)  Tham gia sáng lập Hội liên hợp các dân tộc thực dân địa

3)  Nguyễn Ái Quốc đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thực dân địa” của Lênin.

Cách bố trí các dữ kiện lịch sử trên theo đúng trình tự thời kì là

A. 1, 2, 3.       

B. 2, 3, 1.       

C. 1, 3, 2.       

D. 3, 2, 1.

Câu 5 :  Ý không hề là hệ quả của các cuộc phát kiến địa lý đối với Tây Âu thời hậu kì trung đại ? A. Làm phát sinh công đoạn cướp bóc thực dân địa và giao thương bầy tớ.

B. Thúc đẩy sự kết hợp kinh tế khu vực ở các nước Á, Phi, Mĩ la tinh.

C. Thúc đẩy công đoạn tan rã của quan hệ phong kiến và sự có mặt trên thị trường của chủ nghĩa tư bản ở châu Âu.

D. Mở ra những tuyến đường, vùng đất và dân tộc mới, thị phần toàn cầu được mở mang…

Câu 6: 1 trong những mục tiêu chính của thực dân Pháp trong công đoạn tiến hành cuộc khai thác thực dân địa lần thứ 2 ở Đông Dương (1919-1929) là

A. bù đắp thiệt hại do chiến tranh toàn cầu I gây ra.

B. đầu cơ tăng trưởng đồng bộ cơ sở cơ sở vật chất ở Đông Dương.

C. đầu cơ tăng trưởng toàn diện nền kinh tế Đông Dương.

D. chấm dứt việc bình định để cai trị Đông Dương.

Câu 7: Sự kiện nào dưới đây khẳng định Nguyễn Ái Quốc hoàn toàn tin cậy đi theo tuyến đường cách mệnh vô sản?

A. Tham gia sáng lập Hội liên hợp thực dân địa.

B. Tham dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản.

C. Bỏ thăm tán đồng Quốc tế cộng sản, tham dự sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.

D. Đọc bản Sơ bàn luận cương về vấn đề dân tộc và thực dân địa của Lênin.

Câu 8: Từ 5 1960 tới 5 1973 tình hình kinh tế Nhật Bản như thế nào?

A. Phát triển xen lẫn suy thoái        

B. Căn bản được bình phục

C. Phát triển kì diệu

D. Có bước tăng trưởng nhanh

Câu 9: Tại sao trong cuộc khai thác thực dân địa lần thứ 2 ở Đông Dương, thực dân Pháp rất giảm thiểu tăng trưởng công nghiệp nặng?

A. Để dùng cho nhu cầu công nghiệp chính quốc.

B. Do phải đầu cơ vốn nhiều vào nông nghiệp.

C. Nhằm thâu tóm quyền lực vào tay người Pháp.

D. Để cột chặt nền kinh tế Việt Nam vào kinh tế Pháp.

Câu 10: Thỏa thuận nào sau đây của hội nghị Ianta (2/1945) đã giúp cho thực dân Pháp quay quay về xâm lăng Việt Nam?

A. thỏa thuận chỉ tiêu chung là xoá sổ tận gốc Chủ nghĩa phát xít  Đức và Nhật Bản.

B. thỏa thuận thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình và an ninh toàn cầu.

C. thỏa thuận về việc Liên Xô sẽ tham chiến chống Nhật ở châu Á.

D. các nước Đông Nam Á thuộc khuôn khổ tác động truyền thống của các nước Phương Tây.

Câu 11: Điểm giống nhau căn bản trong chế độ thống trị của thực dân Anh ở Ấn Độ và của thực dân Pháp ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX là:

A. Đều tiến hành cơ chế thống trị trực tiếp, chia để trị, sắm chuộc phân khúc phong kiến

B. Đều tiến hành chế độ giáo dục buộc phải dùng cho cuộc khai thác

C. Khơi sâu sự xa cách về tín ngưỡng, sang trọng trong xã hội

D. Thực hiện cơ chế thống trị gián tiếp phê chuẩn bộ máy chính quyền tay sai

Câu 12: Việc “Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức” được kí kết (11-1972) có ý nghĩa như thế nào?

A. Chấm dứt trạng thái Chiến tranh lạnh ở châu Âu.

B. Khiến cho tình hình châu Âu bớt căng thẳng.

C. Ghi lại sự tái hợp nhất của nước Đức.

D. Chấm dứt sự đối đầu giữa 2 phe ở châu Âu

Câu 13: Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lăng ở Việt Nam cuối thế kỷ XIX thất bại chủ chốt do

A. thực dân Pháp được sự giúp sức của nhiều nước tư bản

B. triều đình nhà Nguyễn thiếu nỗ lực kháng chiến

C. triều đình nhà Nguyễn ko phối hợp với quần chúng

D. triều đình nhà Nguyễn ko đứng lên kháng chiến

Câu 14: Nhân tố khách quan xúc tiến sự có mặt trên thị trường của tổ chức ASEAN là

A. mong muốn duy trì hòa bình và bình ổn khu vực.

B. các nước Đông Nam Á gặp vấn đề trong xây dựng và tăng trưởng quốc gia.

C. nhu cầu tăng trưởng kinh tế của tất cả các nước Đông Nam Á.

D. những tổ chức hiệp tác mang tính khu vực trên toàn cầu hiện ra càng ngày càng nhiều

Câu 15: Trong thời gian cận kim, cuộc cách mệnh tư sản nào được coi là triệt để và tiêu biểu nhất? A. Cách mệnh tư sản Anh thế kỉ XVII.

B. Cách mệnh tư sản Pháp 1789.

C. Cách mệnh Nga 1905-1907

D. Chiến giành giật độc lập ở Bắc Mĩ cuối thế kỉ XVIII. 

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)—

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI- ĐỀ 03

Câu 1:Nguyên nhân khách quan dẫn tới chiến thắng của cách mệnh Tháng 8 5 1945 là do

A. sự chỉ đạo của Đảng cộng sản Đông Dương

B. chiến thắng của quân đồng minh với chủ nghĩa phát xít

C. sức mạnh của khối đại kết đoàn dân tộc

D. nghệ thuật khởi nghĩa cởi mở, thông minh.

Câu 2:Ngày 12/4/1944, Hồ Chí Minh viết: “Cuộc kháng chiến của ta là 1 cuộc kháng chiến toàn dân nên phải khích lệ toàn dân, vũ trang toàn dân”. Cuộc kháng chiến trên đây diễn ra trong bối cảnh nào?

A. Khi quần chúng Việt Nam chưa có chính quyền cách mệnh

B. Khi quần chúng Việt Nam đã có chính quyền cách mệnh

C. Khi nước Việt Nam mới đang dần tạo nên

D. Khi các lực lượng đồng minh đang sẵn sàng vào Việt Nam          

Câu 3: Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào yêu nước dân chủ tư sản ở Việt Nam trong những 5 20 của thế kỉ XX là

A. tập huấn và đoàn luyện hàng ngũ cán bộ cho phong trào yêu nước dân tộc dân chủ Việt Nam

B. góp phần khích lệ mạnh bạo ý thức yêu nước của quần chúng Việt Nam, bồi đắp truyền thống yêu nước

C. góp phần thăm dò và thí điểm 1 tuyến đường cứu nước mới theo thiên hướng dân chủ tư sản

D. chứng tỏ sự bất lực của hệ tư tưởng dân chủ tư sản, độc lập dân tộc ko gắn liền với tuyến đường tư sản

Câu 4: Nguyên nhân quyết định sự bùng nổ của phong trào cách mệnh 1930- 1931 là

A. hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929- 1933

B. tranh chấp giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai tăng trưởng gay gắt

C. Đảng cộng sản Việt Nam có mặt trên thị trường và chỉ đạo tranh đấu

D. những ảnh hưởng của tình hình toàn cầu

Câu 5:Nhân tố nào giữ vai trò quyết định tới việc tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành?

A. Do ý thức yêu nước thương dân, ý chí đánh đuổi giặc Pháp của Nguyễn Tất Thành

B. Những hoạt động cứu nước của các vị tiền bối diễn ra sôi nổi mà đều thất bại

C. Phong trào cách mệnh toàn cầu diễn ra mạnh bạo khích lệ cách mệnh Việt Nam

D. Do đề xuất của sự nghiệp giải phóng dân tộc cần tìm ra tuyến đường cứu nước thích hợp

Câu 6: Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 2 – 1951) là mốc ghi lại bước tăng trưởng mới trong công đoạn chỉ đạo và trưởng thành của Đảng và là

A. Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội.                   

B. Đại hội kháng chiến toàn dân.

C. Đại hội kháng thắng lợi lợi.                            

D. Đại hội xây dựng và bảo vệ Đất nước.

Câu 7:Ý nào dưới đây không hề là thuộc tính của cuộc kháng chiến chống Pháp của quần chúng Việt Nam (1945- 1954)?

A. Là 1 trận chiến tranh quần chúng, chính nghĩa

B. Là 1 trận chiến tranh yêu nước, bảo vệ Đất nước

C. Là 1 cuộc cách mệnh giải phóng dân tộc

D. Là 1 cuộc cách mệnh dân tộc dân chủ sở hữu dân tiêu biểu

Câu 8: Ý nào dưới đây không hề là nhân tố chủ quan bảo đảm cho khởi nghĩa Yên Thế còn đó chỉ mất khoảng dài

A. Nghĩa quân biết dựa vào dân vừa tranh đấu vừa sản xuất.

B. Nghĩa quân biết khai thác tốt địa hình, địa vật để tranh đấu dài lâu.

C. Nghĩa quân biết áp dụng chiến lược hòa hoãn để sẵn sàng cho trận chiến đấu dài lâu.

D. Thực dân Pháp muốn xong xuôi xung đột để thực hiện khai thác thực dân địa ở Bắc Kì.

Câu 9: Cuộc di chuyển dân chủ 1936 – 1939 là 1 phong trào

A. có thuộc tính dân chủ                                            

B. chỉ mang tính dân tộc

C. ko mang tính cách mệnh                               

D. mang thuộc tính cải lương

Câu 10:Kết quả cuộc tranh đấu giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong 5 1945 chứng tỏ A. lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định.           

B. điều kiện khách quan giữ vai trò quyết định.

C. phân khúc trung gian vào vai trò cốt cán.         

D. điều kiện chủ quan giữ vai trò quyết định.

Câu 11: Điểm không giống nhau của chiến dịch Việt Bắc thu – đông 5 1947 so với chiến dịch Biên giới thu

-đông 5 1950 của quân dân Việt Nam về

A. địa hình tác chiến.                                               

B. loại hình chiến dịch.

C. nhân vật tác chiến.                                            

D. lực lượng chủ chốt.

Câu 12:Ý nghĩa mấu chốt của cuộc cách mệnh khoa học công nghệ tiên tiến là A. làm chỉnh sửa căn bản các yếu tố sản xuất.

B. đưa nhân loại sang nền tiến bộ mới.

C. chỉnh sửa lớn to về cơ cấu dân cư, chất lượng nhân công

D. tăng lên mức sống và chất lượng cuộc sống

Câu 13:Từ bài học sụp đổ của cơ chế xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu, cần rút ra bài học gì trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

A. Thực hiện chế độ “đóng cửa” nhằm giảm thiểu những tác động từ bên ngoài.

B. Cải tổ, đổi mới về kinh tế- xã hội đầu tiên, sau ấy mới tới cải tổ, đổi mới về chính trị.

C. Duy trì sự chỉ đạo của Đảng cộng sản, bác bỏ đa nguyên chính trị.

D. Xây dựng nền kinh tế thị phần tư bản chủ nghĩa để tăng trưởng nền kinh tế.

Câu 14: 1 trong những ảnh hưởng của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2 là

A. xúc tiến Mỹ phải xong xuôi trạng thái Chiến tranh lạnh với Liên Xô.

B. xúc tiến các nước tư bản hòa hoãn với các nước xã hội chủ nghĩa.

C. góp phần làm xói mòn và tan rã thứ tự toàn cầu 2 cực Ianta.

D. góp phần tạo nên các liên minh kinh tế – quân sự khu vực.

Câu 15: Thời cơ xoá sổ giặc sau thắng lợi Cầu Giđấy (21 – 12 – 1873) của quân dân ta bị bỏ qua vì A. Thực dân Pháp càng ngày càng củng cố dã tâm đánh chiếm toàn thể Việt Nam.

B. Triều đình Huế chủ động thương lượng rồi kí với thực dân Pháp Hiệp ước 1874.

C. Triều đình Huế đàn áp các cuộc tranh đấu chống Pháp của quần chúng ta.

D. Thực dân Pháp hoang mang lo sợ và tìm mọi cách thương thuyết. 

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)—

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI- ĐỀ 04

Câu 1: Lễ ký hiệp nghị đình chiến tại Bàn Môn Điếm (7/1953) trên bán đảo Triều Tiên chứng tỏ:

A. CHDCND Triều Tiên và Hàn Quốc đi theo định hướng không giống nhau

B. mở ra công đoạn hợp nhất trên bán đảo Triều Tiên.

C. cuộc nội chiến giữa 2 miền Triều Tiên xong xuôi.

D. 2 nước cùng bắt tay xây dựng quốc gia.

Câu 2: Chỉ tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm 5 nước sáng lập Asean là

A. xây dựng nền kinh tế thị phần.

B. biến thành nước công nghiệp mới.

C. đẩy mạnh du nhập.

D. mau chóng xóa bỏ nghèo khó, lỗi thời.

Câu 3: Quốc gia trước nhất phóng thành công tàu vũ trụ có người lái bay lòng vòng Trái

Đất là

A. Anh.        

B. Pháp.         

C. Mỹ.            

D. Liên Xô.

Câu 4: Điểm nào dưới đây là sự dị biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:

A. Châu Á, Châu Phi tranh đấu để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh tranh đấu để giải phóng giai cấp.

B. Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thực dân địa của chủ nghĩa thực dân lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều ấy.

C. Châu Á, Châu Phi tranh đấu chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh tranh đấu chống chủ nghĩa thực dân mới.

D. Châu Phi và Châu Á tranh đấu bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh tranh đấu ôn hòa.

Câu 5: Trong thời đoạn Chiến tranh lạnh, non sông nào ở châu Âu biến thành tâm điểm đối đầu giữa 2 cực Xô – Mỹ?

A. Anh.        

B. Đức.           

C. Pháp.         

D. Hy Lạp.

Câu 6: Tháng 4 – 1994, Nenxơn Manđêla biến thành Tổng thống da đen trước nhất của cộng hòa Nam Phi, đã ghi lại:

A. Sự xong xuôi cơ chế phân biệt chủng tộc man di ở châu Phi.

B. Chấm dứt cơ chế độc tài quân sự ở châu Phi.

C. Huỷ bỏ chế độ phân biệt chủng tộc trên toàn toàn cầu.

D. Chấm dứt cơ chế cai trị của chủ nghĩa thực dân ở châu Phi.

Câu 7: Nội dung của thuyết giáo “Tam dân” của Tôn Trung Sơn là

A. Dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc.

B. Dân tộc đồng đẳng, dân quyền công bình, dân sinh hạnh phúc.

C. Dân tộc tự do, dân quyền đồng đẳng, dân sinh hạnh phúc.

D. Dân tộc độc lập, dân sinh tự do, dân quyền hạnh phúc.

Câu 8: Vai trò to nhất của Liên hợp quốc hiện tại là:

A. là trung gian khắc phục các mâu thuẫn trên lĩnh vực kinh tế.

B. góp phần giữ gìn hòa bình yên ninh và các vấn đề mang tính quốc tế.

C. xúc tiến quan hệ hiệp tác kinh tế, văn hóa giữa tất cả các nước, khu vực.

D. là trung tâm khắc phục những tranh chấp vê dân tộc, sắc tộc trên toàn cầu.

Câu 9: Từ sau chiến tranh toàn cầu II, Liên Xô đạt được thành tích nào là quan trọng nhất?

A. 5 1949, chế tác thành công bom nguyên tử.

B. 5 1972, sản lượng công nghiệp tăng 321 lần.

C. 5 1957, phóng thành công vệ tinh nhận tạo của Trái đất.

D. Tới nửa đầu những 5 70 là cường quốc công nghiệp đứng thứ 2 toàn cầu.

Câu 10: Nước nào đã phát minh ra hệ thống chữ cái A, B, C?

A. Rô-ma.      

B. Ai Cập.      

C. Hi Lạp.      

D. Ai Cập, Ấn Độ.

Câu 11: Chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX có đặc điểm? A. Chủ nghĩa thực dân.

B. Chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi.

C. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.

D. Chủ nghĩa binh phiệt.

Câu 12: Những câu thơ sau đề cập sự kiện lịch sử nào?

“Khi anh chưa có mặt trên thị trường/ Trái đất còn nức nở/ Nhân loại chưa thành người/ Đêm nghìn 5 dã man/Kể từ anh đứng dậy/ Trái đất mở đầu cười/…”? A. Nguyễn Ái Quốc gửi bản yêu sách tới hội nghị Vecxai.

B. Cách mệnh tháng Mười Nga thành công.

C. Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ bàn luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thực dân địa.

D. Cách mệnh tháng 8 ở Việt Nam thành công. Câu 13: Trong công đoạn tiến hành chiến lược thế giới từ sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2 tới 5 2000, Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?

A. Chi phối được nhiều nước tư bản đồng minh dựa dẫm vào Mỹ.

B. Duy trì địa điểm cường quốc số 1 toàn cầu trên mọi lĩnh vực.

C. Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn cơ chế phân biệt chủng tộc.

D. Duy trì sự còn đó và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự. Câu 14: Trung Quốc là nước đứng thứ mấy có tàu và người bay vào vũ trụ?

A. thứ 3.     

B. thứ tư.        

C. thứ 2.      

D. thứ nhất.

Câu 15: Chiến thắng Điện Biên Phủ ở Việt Nam (1954) đã tác động mạnh bạo tới phong trào giải phóng dân tộc của nước nào ở châu Phi?

A. Angiêri.   

B. Tuynidi.     

C. Ăngôla.      

D. Ai Cập. 

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)—

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI- ĐỀ 05

Câu 1: Hệ quả xã hội của cách mệnh công nghiệp ở các nước châu Âu cuối thế kỉ XVIII tới giữa thế kỉ XIX là gì?

A. Làm chỉnh sửa gương mặt các nước tư bản châu Âu.

B. Thúc đẩy những chuyển biến mạnh bạo trong nông nghiệp và giao thông.

C. Góp phần giải phóng dân cày, bổ sung lực lượng lao động cho thị thành.

D. Tạo nên giai cấp tư sản công nghiệp và vô sản công nghiệp.

Câu 2:Nhân tố nào là căn bản chứng tỏ Cách mệnh tư sản Pháp 1789 là cuộc cách mệnh tư sản triệt để?

A. Cách mệnh thi hành nhiều giải pháp cương quyết để trừng phạt bọn phản cách mệnh.

B. Cách mệnh lật đổ cơ chế phong kiến, khắc phục vấn đề ruộng đất cho quần chúng, đưa giai cấp tư sản lên cầm quyền.

C. Thiết lập được nền cộng hòa tự sản.

D. Cách mệnh đã đạt đến đỉnh cao với nền chuyên chính dân chủ Giacôbanh.

Câu 3: Chế độ phong kiến Việt Nam tăng trưởng thịnh đạt nhất vào thời nào?

A. Nhà Trần.   B. Nhà Lý.

C. Nhà Lê sơ.  D. Nhà Nguyễn.

Câu 4: Cuộc chiến tranh Nam – Bắc triều là cuộc giành giật quyền lực giữa các phe phái đối lập nào?

A. Lê (Nam triều) – Trịnh (Bắc triều).

B. Trịnh (Nam Triều) – Mạc (Bắc triều).

C. Mạc (Nam Triều) – Nguyễn (Bắc triều).

D. Lê, Trịnh (Nam Triều) – Mạc (Bắc triều).

Câu 5: Hậu quả của việc Trung Quốc kí Hiệp ước 1842 với thực dân Anh là gì?

A. Trung Quốc được thực dân Anh xác nhận là nước độc lập.

B. Trung Quốc đích thực biến thành nước thực dân địa.

C. Mở màn công đoạn Trung Quốc từ 1 nước phong kiến độc lập biến thành nước nửa thực dân địa, nửa phong kiến.

D. Trung Quốc biến thành nước dựa dẫm.

Câu 6: Điểm dị biệt giữa phong trào tranh đấu ở Mĩ Latinh với các nước châu Á, châu Phi thế kỉ XIX là

A. chống chế độ bành trướng của Mĩ.     

B. chống chủ nghĩa thực dân cǜ.

C. nhằm giành độc lập dân tộc.         

D. do Đảng Cộng sản chỉ đạo.

Câu 7: “Quan hệ hòa bình giữa các nước tư bản sau Chiến tranh toàn cầu thứ nhất chỉ là tạm bợ và mong manh” vì

A. có hệ thống thực dân địa nhiều, ít không giống nhau.

B. có sự tăng trưởng ko đồng đều về kinh tế.

C. các nước đều cho mình có sức mạnh cạnh tranh riêng.

D. đã phát sinh dị đồng do tranh chấp về phân chia lợi quyền.

Câu 8: Nội dung căn bản nhất của chiếu Cần vương là gì?

A. Khẳng định nỗ lực chống Pháp.

B. Khôi phục non sông phong kiến.

C. Kêu gọi quần chúng đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục non sông phong kiến độc lập.

D. Tố giác tội ác của thực dân Pháp.

Câu 9: Kinh tế Việt Nam đã chuyển biến như thế nào dưới ảnh hưởng của cuộc khai thác thực dân địa lần thứ nhất (1897 – 1914) của thực dân Pháp?

A. Xuất hiện nhiều đồn điền trồng lúa, cà phê và cao su do tư bản Pháp làm chủ.

B. Kinh tế Việt Nam ko có sự chuyển biến và bị phụ thuộc vào tư bản Pháp.

C. Phương thức sản xuất TBCN từng bước được nhập khẩu vào Việt Nam.

D. Xuất hiện 1 số thành phố và khu công nghiệp hoạt động sầm uất.

Câu 10: Điểm dị biệt cĕn bản giữa phong trào yêu nước chống Pháp đầu thế kỉ XX so với cuối thế kỉ XIX là ở

A. thuộc tính và thiên hướng.

B. giai cấp chỉ đạo và lực lượng tham dự.

C. vẻ ngoài và bí quyết tranh đấu.

D. quan niệm và thiên hướng cứu nước.

Câu 11: Phong trào Yên Thế là do

A. triều đình tổ chức.

B. các cuộc khởi nghĩa Cần vương hợp lại.

C. phong trào Cần vương chủ xướng.

D. dân cày tự động đứng lên kháng chiến.

Câu 12. Tháng 6 – 1912, Phan Bội Châu và những người cùng chí hướng thành lập tổ chức nào dưới đây?

A. Việt Nam Quang phục hội.

B. Hội Duy tân.

C. Hội Phục Việt.

D. Việt Nam nghĩa đoàn.

Câu 13. Hội nghị Ianta (2 – 1945) ko quyết định

A. thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh toàn cầu.

B. xoá sổ tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa binh phiệt Nhật Bản.

C. thỏa thuận việc phân chia khuôn khổ tác động ở châu Âu và châu Á.

D. đưa quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật Bản.

Câu 14. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7 – 1936) xác định nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt của cách mệnh là gì?

A. Đánh đuổi đế quốc Pháp và Nhật, giành chính quyền về tay quần chúng.

B. Lật đổ giai cấp thống trị của đế quốc Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc.

C. Chống cơ chế phản động thực dân địa, chống phát xít, chống chiến tranh.

D. Đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và tay sai, đánh đổ cơ chế phong kiến.

Câu 15. Cuôc ráń đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 – 12 – 1946 tới ngày 17 – 2 – 1947) đã

A. đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng thủ tiêu cực.

B. xoá sổ được 1 bộ phận sinh lực của quân Pháp.

C. giải phóng được 1 địa bàn chiến lược quan trọng.

D. buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh dài lâu.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Văn Thoại. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Vĩnh Thuận
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trí Đức

Chúc các em học tốt! 

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thị Định

89

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót

135

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Quý Đôn

158

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Khuyến

116

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Thường Kiệt

197

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Công Trứ

225

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

Nhằm giúp các em học trò có tài liệu ôn tập và sẵn sàng cho kì thi THPT QG sắp đến, Wiki Secret xin gửi tới các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Văn Thoại với phần đề bài và đáp án chi tiết. Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích các em học tập và thi tốt. Chúc các em đạt điểm số thật cao!

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2021 – 2022

Thời gian: 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Hội nghị Ianta (tháng 2 – 1945) ko phê chuẩn quyết định nào?

A. Giao cho quân Pháp việc giải giáp quân đội Nhật ở Đông Dương.

B. Quy định việc đóng quân tại các nước nhằm giải giáp quân đội phát xít.

C. Thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh toàn cầu.

D. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa binh phiệt Nhật.

Câu 2: Quốc gia trước nhất phóng thành công tàu vũ trụ có người lái bay lòng vòng trái đất là

A. Mỹ

B. Liên Xô.     

C. Anh            

D. Pháp.

Câu 3: Chính quyền cách mệnh do nhân dân quần chúng thiết lập nên sau Cách mệnh tháng Hai 5 1917 ở

Nga là

A. Chính phủ lâm thời.

B. Nhà nước dân chủ sở hữu dân.

C. Nhà nước cộng hòa dân chủ sở hữu dân.

D. Các Xô viết đại biểu người lao động, dân cày và quân lính.

Câu 4: Theo thỏa thuận các nước đồng minh tại Hội nghị Ianta, khu vực Đông Nam Á thuộc khuôn khổ tác động của

A. Các nước phương Tây.       

B. Liên Xô.

C. Mĩ.

D. Anh.

Câu 5: Vai trò quan trọng nhất của tổ chức Liên hợp quốc là

A. xúc tiến mối quan hệ hữu hảo, hiệp tác giữa các nước trên toàn cầu.

B. duy trì hòa bình và an ninh toàn cầu.

C. khắc phục các vụ mâu thuẫn và xung đột khu vực.

D. giúp sức các dân tộc về kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế.

Câu 6: Biến đổi to nhất của các nước Đông Nam Á từ sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2 là A. thành lập tổ chức ASEAN, tăng cường hiệp tác trong khu vực.

B. biến thành khu vực hòa bình, hiệp tác, hữu hảo.

C. biến thành khu vực năng động và tăng trưởng.

D. biến thành tất cả các nước độc lập.

Câu 7: Tháng 8 – 1967, Hiệp hội tất cả các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập là biểu lộ rõ nét của xu hướng nào?

A. Toàn cầu hóa.      

B. Hòa hoãn Đông – Tây.

C. Đa cực, nhiều trung tâm.  

D. Liên kết khu vực.

Câu 8: Trong công cuộc xây dựng hạ tầng – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội, Liên Xô tiên phong trong lĩnh vực A. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

B. công nghiệp vũ trụ và công nghiệp điện hạt nhân.

C. công nghiệp nặng, chế tác máy móc.

D. công nghiệp quốc phòng.

Câu 9: Kết quả cuộc tranh đấu giành độc lập của các nước Đông Nam Á 5 1945 chứng tỏ A. điều kiện khách quan giữ vai trò quyết định.

B. lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định.

C. phân khúc trung gian vào vai trò cốt cán.

D. điều kiện chủ quan giữ vai trò quyết định.

Câu 10: Chính sách đối ngoại của Trung Quốc 1979 cho tới hiện tại là A. Mở mang quan hệ hữu hảo hiệp tác với các nước trên toàn cầu.

B. Tiếp tục đường lối đóng cửa.

C. Duy trì 2 đường lối bất lợi cho Trung Quốc.

D. Chỉ mở mang quan hệ hiệp tác với các nước Xã hội chủ nghĩa

Câu 11: Sự khởi sắc của tổ chức Hiệp hội tất cả các nước Đông Nam Á (ASEAN) được ghi lại bằng sự kiện nào

A. Việt Nam gia nhập ASEAN (7/1995).

B. Hiệp ước gần gũi và hiệp tác ở Bali (2/1976).

C. Campuchia gia nhập ASEAN (4/1999).

D. Các nước ký bản Hiến chương ASEAN (11/2007). Câu 12: Xếp đặt các dữ liệu theo quy trình thời kì về thành tích khoa học-kĩ thuật Liên Xô từ sau 5 1945:

1. Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo. 2. Liên Xô chế tác thành công bom nguyên tử. 3. Liên Xô phóng tàu vũ trụ, bắt đầu kỷ nguyên đoạt được vũ trụ của nhân loại.

A. 2, 3, 1.        

B. 2, 1, 3.        

C. 3, 2,1.         

D. 1, 3, 2.

Câu 13: Tình hình kinh tế Trung Quốc (1979 – 1998 ) có điểm gì nổi trội? A. Nền kinh tế Trung Quốc phát triển chậm trễ.

B. Kinh tế tăng trưởng mạnh, biến thành 1 trong những trung tâm kinh tế nguồn vốn của toàn cầu.

C. Nền kinh tế Trung Quốc tân tiến mau chóng, vận tốc phát triển cao.

D. Nền kinh tế đã bình phục ngang bằng so với thời gian trước chiến tranh thứ 2.

Câu 14: Cuộc khởi nghĩa điển hình nhất trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX là

A. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.    

B. Khởi nghĩa Ba Đình.

C. Khởi nghĩa Hương Khê.  

D. Khởi nghĩa Bãi Sậy

Câu 15: Việc thực dân Anh đưa ra phương án Maobattơn đã chứng tỏ A. thực dân Anh đã nhượng bộ trong công đoạn thống trị ở Ấn Độ.

B. thực dân Anh muốn chỉnh sửa phương án thống trị để an ủi tranh chấp dân tộc.

C. cuộc tranh đấu đòi độc lập của quần chúng Ấn Độ đã giành chiến thắng hoàn toàn.

D. thực dân Anh đã xong xuôi việc thống trị và bóc lột Ấn Độ.

Câu 16: Ý nào dưới đây không hề là điểm đồng nhất về lịch sử của cả 3 nước Đông Dương trong công đoạn 1945 -1975?

A. Ba nước thực hiện kháng chiến chống Pháp và chống Mĩ xâm lăng.

B. Thắng lợi của cách mệnh Việt Nam, Lào và Camphuchia góp phần vào sự sụp đổ của chủ nghĩa thực dân kiểu cũ và kiểu mới.

C. Sự kết đoàn của 3 dân tộc góp phần vào chiến thắng trong cuộc kháng chiến chống Pháp và chống Mĩ.

D. Có những công đoạn tiến hành chế độ hòa bình, trung lập và tranh đấu chống lại cơ chế diệt chủng.

Câu 17: Việc Nhật Bản đầu hàng ko điều kiện có ý nghĩa như thế nào? A. Chiến tranh toàn cầu thứ 2 xong xuôi.

B. Quân Nhật chính thức ngừng tranh đấu trên các chiến trận.

C. Khẳng định sức mạnh của Liên Xô và Mĩ.

D. Các nước thực dân địa của Nhật được giải phóng.

Câu 18: Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu là A. thừa nhận cơ chế đa nguyên đa đảng.

B. cách tân chính trị.

C. bền chí tuyến đường xã hội chủ nghĩa, giữ vững vai trò chỉ đạo của Đảng Cộng sản.

D. duy trì nền kinh tế bao cấp.

Câu 19: Tháng 3 – 1921, Đảng Bônsêvích quyết định tiến hành Chính sách kinh tế mới  (NEP) ở nước Nga trong bối cảnh

A. đã chấm dứt nhiệm vụ công nghiệp hóa.

B. quan hệ sản xuất phong kiến vẫn cai trị.

C. đã chấm dứt cộng đồng hóa nông nghiệp.

D. nền kinh tế quốc dân bị hủy hoại nghiêm trọng.

Câu 20: Thuộc tính của Cách mệnh tháng Hai 5 1917 ở Nga là

A. Cách mệnh tư sản

B. Cách mệnh vô sản

C. Cách mệnh dân chủ tư sản kiểu mới.        

D. Cách mệnh giải phóng dân tộc.

Câu 21: Đường lối chuyển từ cách mệnh dân chủ tư sản sang cách mệnh xã hội chủ nghĩa ở nước Nga (1917) được V. I. Lênin đề ra trong

A. Chính sách cộng sản thời chiến.

B. Luận cương về vấn đề dân tộc và thực dân địa.

C. Chính sách kinh tế mới (NEP).

D. Luận cương tháng Tư.

Câu 22: Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng ko điều kiện ngày 9-5-1945 có ý nghĩa gì? A. Chủ nghĩa phát xít bị xoá sổ hoàn toàn.

B. Chiến tranh xong xuôi hoàn toàn ở châu Âu.

C. Liên Xô đã giành chiến thắng hoàn toàn.

D. Chiến tranh xong xuôi hoàn toàn trên toàn cầu.

Câu 23: Điều kiện tiên quyết nhất đưa tới sự thành lập tổ chức ASEAN 5 1967 là tất cả các nước thành viên đều

A. đã giành được độc lập.     

B. có cơ chế chính trị đồng nhất.

C. có nền văn hóa dân tộc rực rỡ.    

D. có nền kinh tế tăng trưởng.

Câu 24: Cuộc cách mệnh tháng Mười Nga 5 1917 đã

A. đưa quần chúng Nga lên làm chủ vận mệnh của mình.

B. giúp Nga chấm dứt chỉ tiêu xây dựng chủ nghĩa xã hội.

C. giúp Nga đẩy lùi nguy cơ giặc ngoại xâm và nội phản.

D. dẫn tới trạng thái 2 chính quyền song song còn đó.

Câu 25: Nguyên nhân sâu xa dẫn tới cuộc Chiến tranh toàn cầu thứ 2 (1939 – 1945) là gì? A. Các thần thế phát xít lên cầm quyền ở 1 số nước Âu – Mỹ.

B. Quy luật tăng trưởng ko đồng đều của chủ nghĩa tư bản.

C. Tranh chấp gay gắt giữa phe Đồng minh với phe phát xít.

D. Chính sách theo “chủ nghĩa riêng biệt” của Mỹ và Anh.

Câu 26: Thái độ nhượng bộ phát xít của chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ là do A. Lo sợ trước sự to mạnh của Liên Xô và muốn tiến công Liên Xô.

B. Cần thời kì để sẵn sàng tranh đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít.

C. Lo sợ sự bành trướng của chủ nghĩa phát xít mà khinh ghét chủ nghĩa cộng sản nên muốn đẩy chiến tranh về phía Liên Xô.

D. Sợ các nước phát xít tấn công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít.

Câu 27: Theo thỏa thuận tại Hội nghị Pốtxđam (1945), quân đội Trung Hoa Dân quốc vào Việt Nam giải giáp quân đội Nhật từ

A. vĩ tuyến 16 trở ra Bắc.      

B. vĩ tuyến 17 trở ra Bắc.

C. vĩ tuyến 17 trở vào Nam.

D. vĩ tuyến 16 trở vào Nam.

Câu 28: Nguyên nhân căn bản nhất thiết định sự sụp đổ của cơ chế xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu

(1989-1991) là

A. ko bắt kịp bước tăng trưởng của khoa học-kỹ thuật đương đại.

B. đường lối chỉ đạo mang tính chủ quan, duy ý chí, cộng với chế độ quan liêu bao cấp.

C. sự chống phá của các thần thế cừu địch.

D. ko bắt kịp bước tăng trưởng của khoa học-kỹ thuật đương đại.

Câu 29: Việc mở mang thành viên của Hiệp hội tất cả các nước Đông Nam Á (ASEAN) diễn ra dài lâu và đầy trở lực là do

A. nguyên lý hoạt động của ASEAN không liên quan với 1 số nước

B. có nhiều dị biệt về văn hóa giữa tất cả các nước, dân tộc.

C. ảnh hưởng của chiến tranh lạnh và cục diện 2 cực, 2 phe.

D. các nước tiến hành những chiến lược phát kinh tế không giống nhau.

Câu 30: Sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2, lực lượng Đồng minh nào vào Việt Nam giải giáp quân đội Nhật ở phía Nam vĩ tuyến 16?

A. Quân Mỹ.

B. Quân Trung Hoa Dân quốc.

C. Quân Pháp.          

D. Quân Anh.

Câu 31: Sau chiến tranh toàn cầu thứ 2, theo thỏa thuận của hội nghị Ianta, phía Bắc Triều Tiên do quân đội của nước nào đóng?

A. Anh.        

B. Liên Xô.     

C. Mĩ.

D. Pháp.

Câu 32: Từ 5 1996 tới 5 2000, kinh tế Liên bang Nga

A. kém tăng trưởng và suy thoái.         

B. lâm vào bê trễ và khủng hoảng.

C. tăng trưởng với vận tốc cao.  

D. có sự bình phục và tăng trưởng.

Câu 33: Ý nào ko đề đạt đúng ý nghĩa lịch sử của Cách mệnh tháng Mười Nga

A. Gicửa ải phóng giai cấp người lao động, quần chúng lao động và các dân tộc Nga khỏi ách áp bức bóc lột.

B. Làm chỉnh sửa hoàn toàn tình hình quốc gia Nga.

C. Đưa tới sự thành lập Liên bang Xô viết (Liên Xô).

D. Đưa công nhân biến thành người làm chủ quốc gia và vận mệnh của mình.

Câu 34: Điểm khác của khởi nghĩa Yên Thế (1884-1913) so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương (1885-1896) là về

A. Phương pháp tranh đấu    

B. lực lượng chủ chốt.

C. xuất thân của người chỉ đạo.      

D. kết quả tranh đấu.

Câu 35: Ý nghĩa của phong trào Cần vương là A. Củng cố cơ chế phong kiến Việt Nam.

B. Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập.

C. Thổi bùng lên ngọn lửa tranh đấu cứu nước trong quần chúng.

D. Tạo tiền đề cho sự hiện ra trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX.

Câu 36: Nguyên nhân chủ chốt dẫn tới sự thất bại của phong trào Cần vương là gì? A. Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp.

B. Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ.

C. Thiếu đường lối chỉ đạo đúng mực và sự chỉ đạo hợp nhất.

D. Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền cai trị ở Việt Nam.

Câu 37: Đặc điểm của phong trào Cần vương là

A. Là phong trào yêu nước theo thiên hướng và tinh thần hệ phong kiến

B. Là phong trào yêu nước theo thiên hướng dân chủ tư sản

C. Là phong trào yêu nước theo thiên hướng vô sản

D. Là phong trào yêu nước của các phân khúc dân cày

Câu 38: Chiến tranh toàn cầu thứ 2 (1939 – 1945) xong xuôi đã A. tạo ra những chỉnh sửa cơ bản trong tình hình toàn cầu.

B. đáp ứng được tranh chấp giữa đế quốc với thực dân địa.

C. hình thành sự thăng bằng về thế và lực giữa các nước tư bản.

D. mở ra thời đoạn khủng hoảng kéo dài của chủ nghĩa tư bản.

Câu 39: Trong công đoạn đổi mới, Việt Nam có thể rút ra bài học gì từ công cuộc xây dựng quốc gia của Ấn Độ và Trung Quốc ?

A. Tăng mạnh cuộc “Cách mệnh xanh” trong nông nghiệp để xuất khẩu lúa gạo.

B. Tăng mạnh cuộc “Cách mệnh chất xám” để biến thành nước xuất khẩu ứng dụng.

C. Phần mềm thành tích khoa học – kĩ thuật trong xây dựng quốc gia.

D. Tăng lên trình độ dân trí cho quần chúng để khai thác có lí các nguồn khoáng sản.

Câu 40: Vấn đề quan trọng bậc nhất và thúc bách nhất đặt ra cho các nước đồng minh tại Hội nghị Ianta là A. Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít.

B. Tổ chức lại toàn cầu sau chiến tranh.

C. Phân phân thành quả thắng lợi giữa các nước thắng trận. D. Gicửa ải quyết vấn đề các nước phát xít thua cuộc.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1

A

11

B

21

D

31

B

2

B

12

B

22

B

32

D

3

D

13

C

23

A

33

C

4

A

14

C

24

A

34

C

5

B

15

B

25

B

35

D

6

D

16

D

26

C

36

C

7

D

17

A

27

A

37

A

8

B

18

C

28

B

38

A

9

D

19

D

29

C

39

C

10

A

20

C

30

D

40

A

ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI- ĐỀ 02

Câu 1: Thực dân Pháp mở đầu thực hiện chương trình khai thác thực dân địa lần thứ 2 ở Đông Dương (chủ chốt là Việt Nam) vào thời khắc nào?

A. Chiến tranh toàn cầu thứ nhất bùng nổ.   

B. Sau Chiến tranh toàn cầu thứ nhất.

C. Chiến tranh toàn cầu thứ nhất diễn ra khốc liệt.      

D. Trước chiến tranh toàn cầu thứ nhất.

Cu 2: Tại sao cuộc  đình công của thợ  máy xưởng Ba Son – Sài Gòn (8/1925) ghi lại bước tăng trưởng của phong trào người lao động Việt Nam?

A. tranh đấu có tổ chức, bước đầu trình bày ý thức quốc tế vô sản

B. có sự kết đoàn tranh đấu với quần chúng Trung Quốc

C. tranh đấu có sự kết hợp chặt chẽ với dân cày

D. kết quả tranh đấu buộc Pháp phải tăng 20 % lương

Câu 3: Lực lượng xã hội nhất ở Việt Nam trong cuộc khai thác thực dân địa lần thứ 2 của thực dân Pháp (1919 – 1929) là

A. giai cấp dân cày.           

B. giai cấp tư sản.      

C. giai cấp tiểu tư sản.           

D. giai cấp người lao động.

Câu 4: Cho các dữ kiện lịch sử sau:

1)  Nguyễn Ái Quốc thành lâp Hội Việt Nam Cách mang thanh niêṇ     .

2)  Tham gia sáng lập Hội liên hợp các dân tộc thực dân địa

3)  Nguyễn Ái Quốc đọc “Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thực dân địa” của Lênin.

Cách bố trí các dữ kiện lịch sử trên theo đúng trình tự thời kì là

A. 1, 2, 3.       

B. 2, 3, 1.       

C. 1, 3, 2.       

D. 3, 2, 1.

Câu 5 :  Ý không hề là hệ quả của các cuộc phát kiến địa lý đối với Tây Âu thời hậu kì trung đại ? A. Làm phát sinh công đoạn cướp bóc thực dân địa và giao thương bầy tớ.

B. Thúc đẩy sự kết hợp kinh tế khu vực ở các nước Á, Phi, Mĩ la tinh.

C. Thúc đẩy công đoạn tan rã của quan hệ phong kiến và sự có mặt trên thị trường của chủ nghĩa tư bản ở châu Âu.

D. Mở ra những tuyến đường, vùng đất và dân tộc mới, thị phần toàn cầu được mở mang…

Câu 6: 1 trong những mục tiêu chính của thực dân Pháp trong công đoạn tiến hành cuộc khai thác thực dân địa lần thứ 2 ở Đông Dương (1919-1929) là

A. bù đắp thiệt hại do chiến tranh toàn cầu I gây ra.

B. đầu cơ tăng trưởng đồng bộ cơ sở cơ sở vật chất ở Đông Dương.

C. đầu cơ tăng trưởng toàn diện nền kinh tế Đông Dương.

D. chấm dứt việc bình định để cai trị Đông Dương.

Câu 7: Sự kiện nào dưới đây khẳng định Nguyễn Ái Quốc hoàn toàn tin cậy đi theo tuyến đường cách mệnh vô sản?

A. Tham gia sáng lập Hội liên hợp thực dân địa.

B. Tham dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản.

C. Bỏ thăm tán đồng Quốc tế cộng sản, tham dự sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.

D. Đọc bản Sơ bàn luận cương về vấn đề dân tộc và thực dân địa của Lênin.

Câu 8: Từ 5 1960 tới 5 1973 tình hình kinh tế Nhật Bản như thế nào?

A. Phát triển xen lẫn suy thoái        

B. Căn bản được bình phục

C. Phát triển kì diệu

D. Có bước tăng trưởng nhanh

Câu 9: Tại sao trong cuộc khai thác thực dân địa lần thứ 2 ở Đông Dương, thực dân Pháp rất giảm thiểu tăng trưởng công nghiệp nặng?

A. Để dùng cho nhu cầu công nghiệp chính quốc.

B. Do phải đầu cơ vốn nhiều vào nông nghiệp.

C. Nhằm thâu tóm quyền lực vào tay người Pháp.

D. Để cột chặt nền kinh tế Việt Nam vào kinh tế Pháp.

Câu 10: Thỏa thuận nào sau đây của hội nghị Ianta (2/1945) đã giúp cho thực dân Pháp quay quay về xâm lăng Việt Nam?

A. thỏa thuận chỉ tiêu chung là xoá sổ tận gốc Chủ nghĩa phát xít  Đức và Nhật Bản.

B. thỏa thuận thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình và an ninh toàn cầu.

C. thỏa thuận về việc Liên Xô sẽ tham chiến chống Nhật ở châu Á.

D. các nước Đông Nam Á thuộc khuôn khổ tác động truyền thống của các nước Phương Tây.

Câu 11: Điểm giống nhau căn bản trong chế độ thống trị của thực dân Anh ở Ấn Độ và của thực dân Pháp ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX là:

A. Đều tiến hành cơ chế thống trị trực tiếp, chia để trị, sắm chuộc phân khúc phong kiến

B. Đều tiến hành chế độ giáo dục buộc phải dùng cho cuộc khai thác

C. Khơi sâu sự xa cách về tín ngưỡng, sang trọng trong xã hội

D. Thực hiện cơ chế thống trị gián tiếp phê chuẩn bộ máy chính quyền tay sai

Câu 12: Việc “Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức” được kí kết (11-1972) có ý nghĩa như thế nào?

A. Chấm dứt trạng thái Chiến tranh lạnh ở châu Âu.

B. Khiến cho tình hình châu Âu bớt căng thẳng.

C. Ghi lại sự tái hợp nhất của nước Đức.

D. Chấm dứt sự đối đầu giữa 2 phe ở châu Âu

Câu 13: Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lăng ở Việt Nam cuối thế kỷ XIX thất bại chủ chốt do

A. thực dân Pháp được sự giúp sức của nhiều nước tư bản

B. triều đình nhà Nguyễn thiếu nỗ lực kháng chiến

C. triều đình nhà Nguyễn ko phối hợp với quần chúng

D. triều đình nhà Nguyễn ko đứng lên kháng chiến

Câu 14: Nhân tố khách quan xúc tiến sự có mặt trên thị trường của tổ chức ASEAN là

A. mong muốn duy trì hòa bình và bình ổn khu vực.

B. các nước Đông Nam Á gặp vấn đề trong xây dựng và tăng trưởng quốc gia.

C. nhu cầu tăng trưởng kinh tế của tất cả các nước Đông Nam Á.

D. những tổ chức hiệp tác mang tính khu vực trên toàn cầu hiện ra càng ngày càng nhiều

Câu 15: Trong thời gian cận kim, cuộc cách mệnh tư sản nào được coi là triệt để và tiêu biểu nhất? A. Cách mệnh tư sản Anh thế kỉ XVII.

B. Cách mệnh tư sản Pháp 1789.

C. Cách mệnh Nga 1905-1907

D. Chiến giành giật độc lập ở Bắc Mĩ cuối thế kỉ XVIII. 

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)—

ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI- ĐỀ 03

Câu 1:Nguyên nhân khách quan dẫn tới chiến thắng của cách mệnh Tháng 8 5 1945 là do

A. sự chỉ đạo của Đảng cộng sản Đông Dương

B. chiến thắng của quân đồng minh với chủ nghĩa phát xít

C. sức mạnh của khối đại kết đoàn dân tộc

D. nghệ thuật khởi nghĩa cởi mở, thông minh.

Câu 2:Ngày 12/4/1944, Hồ Chí Minh viết: “Cuộc kháng chiến của ta là 1 cuộc kháng chiến toàn dân nên phải khích lệ toàn dân, vũ trang toàn dân”. Cuộc kháng chiến trên đây diễn ra trong bối cảnh nào?

A. Khi quần chúng Việt Nam chưa có chính quyền cách mệnh

B. Khi quần chúng Việt Nam đã có chính quyền cách mệnh

C. Khi nước Việt Nam mới đang dần tạo nên

D. Khi các lực lượng đồng minh đang sẵn sàng vào Việt Nam          

Câu 3: Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào yêu nước dân chủ tư sản ở Việt Nam trong những 5 20 của thế kỉ XX là

A. tập huấn và đoàn luyện hàng ngũ cán bộ cho phong trào yêu nước dân tộc dân chủ Việt Nam

B. góp phần khích lệ mạnh bạo ý thức yêu nước của quần chúng Việt Nam, bồi đắp truyền thống yêu nước

C. góp phần thăm dò và thí điểm 1 tuyến đường cứu nước mới theo thiên hướng dân chủ tư sản

D. chứng tỏ sự bất lực của hệ tư tưởng dân chủ tư sản, độc lập dân tộc ko gắn liền với tuyến đường tư sản

Câu 4: Nguyên nhân quyết định sự bùng nổ của phong trào cách mệnh 1930- 1931 là

A. hậu quả của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929- 1933

B. tranh chấp giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai tăng trưởng gay gắt

C. Đảng cộng sản Việt Nam có mặt trên thị trường và chỉ đạo tranh đấu

D. những ảnh hưởng của tình hình toàn cầu

Câu 5:Nhân tố nào giữ vai trò quyết định tới việc tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành?

A. Do ý thức yêu nước thương dân, ý chí đánh đuổi giặc Pháp của Nguyễn Tất Thành

B. Những hoạt động cứu nước của các vị tiền bối diễn ra sôi nổi mà đều thất bại

C. Phong trào cách mệnh toàn cầu diễn ra mạnh bạo khích lệ cách mệnh Việt Nam

D. Do đề xuất của sự nghiệp giải phóng dân tộc cần tìm ra tuyến đường cứu nước thích hợp

Câu 6: Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 2 – 1951) là mốc ghi lại bước tăng trưởng mới trong công đoạn chỉ đạo và trưởng thành của Đảng và là

A. Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội.                   

B. Đại hội kháng chiến toàn dân.

C. Đại hội kháng thắng lợi lợi.                            

D. Đại hội xây dựng và bảo vệ Đất nước.

Câu 7:Ý nào dưới đây không hề là thuộc tính của cuộc kháng chiến chống Pháp của quần chúng Việt Nam (1945- 1954)?

A. Là 1 trận chiến tranh quần chúng, chính nghĩa

B. Là 1 trận chiến tranh yêu nước, bảo vệ Đất nước

C. Là 1 cuộc cách mệnh giải phóng dân tộc

D. Là 1 cuộc cách mệnh dân tộc dân chủ sở hữu dân tiêu biểu

Câu 8: Ý nào dưới đây không hề là nhân tố chủ quan bảo đảm cho khởi nghĩa Yên Thế còn đó chỉ mất khoảng dài

A. Nghĩa quân biết dựa vào dân vừa tranh đấu vừa sản xuất.

B. Nghĩa quân biết khai thác tốt địa hình, địa vật để tranh đấu dài lâu.

C. Nghĩa quân biết áp dụng chiến lược hòa hoãn để sẵn sàng cho trận chiến đấu dài lâu.

D. Thực dân Pháp muốn xong xuôi xung đột để thực hiện khai thác thực dân địa ở Bắc Kì.

Câu 9: Cuộc di chuyển dân chủ 1936 – 1939 là 1 phong trào

A. có thuộc tính dân chủ                                            

B. chỉ mang tính dân tộc

C. ko mang tính cách mệnh                               

D. mang thuộc tính cải lương

Câu 10:Kết quả cuộc tranh đấu giành độc lập của các nước Đông Nam Á trong 5 1945 chứng tỏ A. lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định.           

B. điều kiện khách quan giữ vai trò quyết định.

C. phân khúc trung gian vào vai trò cốt cán.         

D. điều kiện chủ quan giữ vai trò quyết định.

Câu 11: Điểm không giống nhau của chiến dịch Việt Bắc thu – đông 5 1947 so với chiến dịch Biên giới thu

-đông 5 1950 của quân dân Việt Nam về

A. địa hình tác chiến.                                               

B. loại hình chiến dịch.

C. nhân vật tác chiến.                                            

D. lực lượng chủ chốt.

Câu 12:Ý nghĩa mấu chốt của cuộc cách mệnh khoa học công nghệ tiên tiến là A. làm chỉnh sửa căn bản các yếu tố sản xuất.

B. đưa nhân loại sang nền tiến bộ mới.

C. chỉnh sửa lớn to về cơ cấu dân cư, chất lượng nhân công

D. tăng lên mức sống và chất lượng cuộc sống

Câu 13:Từ bài học sụp đổ của cơ chế xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các nước Đông Âu, cần rút ra bài học gì trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

A. Thực hiện chế độ “đóng cửa” nhằm giảm thiểu những tác động từ bên ngoài.

B. Cải tổ, đổi mới về kinh tế- xã hội đầu tiên, sau ấy mới tới cải tổ, đổi mới về chính trị.

C. Duy trì sự chỉ đạo của Đảng cộng sản, bác bỏ đa nguyên chính trị.

D. Xây dựng nền kinh tế thị phần tư bản chủ nghĩa để tăng trưởng nền kinh tế.

Câu 14: 1 trong những ảnh hưởng của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2 là

A. xúc tiến Mỹ phải xong xuôi trạng thái Chiến tranh lạnh với Liên Xô.

B. xúc tiến các nước tư bản hòa hoãn với các nước xã hội chủ nghĩa.

C. góp phần làm xói mòn và tan rã thứ tự toàn cầu 2 cực Ianta.

D. góp phần tạo nên các liên minh kinh tế – quân sự khu vực.

Câu 15: Thời cơ xoá sổ giặc sau thắng lợi Cầu Giđấy (21 – 12 – 1873) của quân dân ta bị bỏ qua vì A. Thực dân Pháp càng ngày càng củng cố dã tâm đánh chiếm toàn thể Việt Nam.

B. Triều đình Huế chủ động thương lượng rồi kí với thực dân Pháp Hiệp ước 1874.

C. Triều đình Huế đàn áp các cuộc tranh đấu chống Pháp của quần chúng ta.

D. Thực dân Pháp hoang mang lo sợ và tìm mọi cách thương thuyết. 

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)—

ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI- ĐỀ 04

Câu 1: Lễ ký hiệp nghị đình chiến tại Bàn Môn Điếm (7/1953) trên bán đảo Triều Tiên chứng tỏ:

A. CHDCND Triều Tiên và Hàn Quốc đi theo định hướng không giống nhau

B. mở ra công đoạn hợp nhất trên bán đảo Triều Tiên.

C. cuộc nội chiến giữa 2 miền Triều Tiên xong xuôi.

D. 2 nước cùng bắt tay xây dựng quốc gia.

Câu 2: Chỉ tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm 5 nước sáng lập Asean là

A. xây dựng nền kinh tế thị phần.

B. biến thành nước công nghiệp mới.

C. đẩy mạnh du nhập.

D. mau chóng xóa bỏ nghèo khó, lỗi thời.

Câu 3: Quốc gia trước nhất phóng thành công tàu vũ trụ có người lái bay lòng vòng Trái

Đất là

A. Anh.        

B. Pháp.         

C. Mỹ.            

D. Liên Xô.

Câu 4: Điểm nào dưới đây là sự dị biệt giữa phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi với khu vực Mĩ Latinh:

A. Châu Á, Châu Phi tranh đấu để giải phóng dân tộc, khu vực Mĩ Latinh tranh đấu để giải phóng giai cấp.

B. Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi làm hệ thống thực dân địa của chủ nghĩa thực dân lung lay tận gốc, khu vực Mĩ Latinh chưa làm được điều ấy.

C. Châu Á, Châu Phi tranh đấu chống lại bọn đế quốc thực dân cũ, khu vực Mĩ Latinh tranh đấu chống chủ nghĩa thực dân mới.

D. Châu Phi và Châu Á tranh đấu bằng vũ trang, khu vực Mĩ Latinh tranh đấu ôn hòa.

Câu 5: Trong thời đoạn Chiến tranh lạnh, non sông nào ở châu Âu biến thành tâm điểm đối đầu giữa 2 cực Xô – Mỹ?

A. Anh.        

B. Đức.           

C. Pháp.         

D. Hy Lạp.

Câu 6: Tháng 4 – 1994, Nenxơn Manđêla biến thành Tổng thống da đen trước nhất của cộng hòa Nam Phi, đã ghi lại:

A. Sự xong xuôi cơ chế phân biệt chủng tộc man di ở châu Phi.

B. Chấm dứt cơ chế độc tài quân sự ở châu Phi.

C. Huỷ bỏ chế độ phân biệt chủng tộc trên toàn toàn cầu.

D. Chấm dứt cơ chế cai trị của chủ nghĩa thực dân ở châu Phi.

Câu 7: Nội dung của thuyết giáo “Tam dân” của Tôn Trung Sơn là

A. Dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc.

B. Dân tộc đồng đẳng, dân quyền công bình, dân sinh hạnh phúc.

C. Dân tộc tự do, dân quyền đồng đẳng, dân sinh hạnh phúc.

D. Dân tộc độc lập, dân sinh tự do, dân quyền hạnh phúc.

Câu 8: Vai trò to nhất của Liên hợp quốc hiện tại là:

A. là trung gian khắc phục các mâu thuẫn trên lĩnh vực kinh tế.

B. góp phần giữ gìn hòa bình yên ninh và các vấn đề mang tính quốc tế.

C. xúc tiến quan hệ hiệp tác kinh tế, văn hóa giữa tất cả các nước, khu vực.

D. là trung tâm khắc phục những tranh chấp vê dân tộc, sắc tộc trên toàn cầu.

Câu 9: Từ sau chiến tranh toàn cầu II, Liên Xô đạt được thành tích nào là quan trọng nhất?

A. 5 1949, chế tác thành công bom nguyên tử.

B. 5 1972, sản lượng công nghiệp tăng 321 lần.

C. 5 1957, phóng thành công vệ tinh nhận tạo của Trái đất.

D. Tới nửa đầu những 5 70 là cường quốc công nghiệp đứng thứ 2 toàn cầu.

Câu 10: Nước nào đã phát minh ra hệ thống chữ cái A, B, C?

A. Rô-ma.      

B. Ai Cập.      

C. Hi Lạp.      

D. Ai Cập, Ấn Độ.

Câu 11: Chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX có đặc điểm? A. Chủ nghĩa thực dân.

B. Chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi.

C. Chủ nghĩa đế quốc phong kiến quân phiệt.

D. Chủ nghĩa binh phiệt.

Câu 12: Những câu thơ sau đề cập sự kiện lịch sử nào?

“Khi anh chưa có mặt trên thị trường/ Trái đất còn nức nở/ Nhân loại chưa thành người/ Đêm nghìn 5 dã man/Kể từ anh đứng dậy/ Trái đất mở đầu cười/…”? A. Nguyễn Ái Quốc gửi bản yêu sách tới hội nghị Vecxai.

B. Cách mệnh tháng Mười Nga thành công.

C. Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ bàn luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thực dân địa.

D. Cách mệnh tháng 8 ở Việt Nam thành công. Câu 13: Trong công đoạn tiến hành chiến lược thế giới từ sau Chiến tranh toàn cầu thứ 2 tới 5 2000, Mỹ đạt được kết quả nào dưới đây?

A. Chi phối được nhiều nước tư bản đồng minh dựa dẫm vào Mỹ.

B. Duy trì địa điểm cường quốc số 1 toàn cầu trên mọi lĩnh vực.

C. Trực tiếp xóa bỏ hoàn toàn cơ chế phân biệt chủng tộc.

D. Duy trì sự còn đó và hoạt động của tất cả các tổ chức quân sự. Câu 14: Trung Quốc là nước đứng thứ mấy có tàu và người bay vào vũ trụ?

A. thứ 3.     

B. thứ tư.        

C. thứ 2.      

D. thứ nhất.

Câu 15: Chiến thắng Điện Biên Phủ ở Việt Nam (1954) đã tác động mạnh bạo tới phong trào giải phóng dân tộc của nước nào ở châu Phi?

A. Angiêri.   

B. Tuynidi.     

C. Ăngôla.      

D. Ai Cập. 

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 16 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)—

ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN LỊCH SỬ TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI- ĐỀ 05

Câu 1: Hệ quả xã hội của cách mệnh công nghiệp ở các nước châu Âu cuối thế kỉ XVIII tới giữa thế kỉ XIX là gì?

A. Làm chỉnh sửa gương mặt các nước tư bản châu Âu.

B. Thúc đẩy những chuyển biến mạnh bạo trong nông nghiệp và giao thông.

C. Góp phần giải phóng dân cày, bổ sung lực lượng lao động cho thị thành.

D. Tạo nên giai cấp tư sản công nghiệp và vô sản công nghiệp.

Câu 2:Nhân tố nào là căn bản chứng tỏ Cách mệnh tư sản Pháp 1789 là cuộc cách mệnh tư sản triệt để?

A. Cách mệnh thi hành nhiều giải pháp cương quyết để trừng phạt bọn phản cách mệnh.

B. Cách mệnh lật đổ cơ chế phong kiến, khắc phục vấn đề ruộng đất cho quần chúng, đưa giai cấp tư sản lên cầm quyền.

C. Thiết lập được nền cộng hòa tự sản.

D. Cách mệnh đã đạt đến đỉnh cao với nền chuyên chính dân chủ Giacôbanh.

Câu 3: Chế độ phong kiến Việt Nam tăng trưởng thịnh đạt nhất vào thời nào?

A. Nhà Trần.   B. Nhà Lý.

C. Nhà Lê sơ.  D. Nhà Nguyễn.

Câu 4: Cuộc chiến tranh Nam – Bắc triều là cuộc giành giật quyền lực giữa các phe phái đối lập nào?

A. Lê (Nam triều) – Trịnh (Bắc triều).

B. Trịnh (Nam Triều) – Mạc (Bắc triều).

C. Mạc (Nam Triều) – Nguyễn (Bắc triều).

D. Lê, Trịnh (Nam Triều) – Mạc (Bắc triều).

Câu 5: Hậu quả của việc Trung Quốc kí Hiệp ước 1842 với thực dân Anh là gì?

A. Trung Quốc được thực dân Anh xác nhận là nước độc lập.

B. Trung Quốc đích thực biến thành nước thực dân địa.

C. Mở màn công đoạn Trung Quốc từ 1 nước phong kiến độc lập biến thành nước nửa thực dân địa, nửa phong kiến.

D. Trung Quốc biến thành nước dựa dẫm.

Câu 6: Điểm dị biệt giữa phong trào tranh đấu ở Mĩ Latinh với các nước châu Á, châu Phi thế kỉ XIX là

A. chống chế độ bành trướng của Mĩ.     

B. chống chủ nghĩa thực dân cǜ.

C. nhằm giành độc lập dân tộc.         

D. do Đảng Cộng sản chỉ đạo.

Câu 7: “Quan hệ hòa bình giữa các nước tư bản sau Chiến tranh toàn cầu thứ nhất chỉ là tạm bợ và mong manh” vì

A. có hệ thống thực dân địa nhiều, ít không giống nhau.

B. có sự tăng trưởng ko đồng đều về kinh tế.

C. các nước đều cho mình có sức mạnh cạnh tranh riêng.

D. đã phát sinh dị đồng do tranh chấp về phân chia lợi quyền.

Câu 8: Nội dung căn bản nhất của chiếu Cần vương là gì?

A. Khẳng định nỗ lực chống Pháp.

B. Khôi phục non sông phong kiến.

C. Kêu gọi quần chúng đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục non sông phong kiến độc lập.

D. Tố giác tội ác của thực dân Pháp.

Câu 9: Kinh tế Việt Nam đã chuyển biến như thế nào dưới ảnh hưởng của cuộc khai thác thực dân địa lần thứ nhất (1897 – 1914) của thực dân Pháp?

A. Xuất hiện nhiều đồn điền trồng lúa, cà phê và cao su do tư bản Pháp làm chủ.

B. Kinh tế Việt Nam ko có sự chuyển biến và bị phụ thuộc vào tư bản Pháp.

C. Phương thức sản xuất TBCN từng bước được nhập khẩu vào Việt Nam.

D. Xuất hiện 1 số thành phố và khu công nghiệp hoạt động sầm uất.

Câu 10: Điểm dị biệt cĕn bản giữa phong trào yêu nước chống Pháp đầu thế kỉ XX so với cuối thế kỉ XIX là ở

A. thuộc tính và thiên hướng.

B. giai cấp chỉ đạo và lực lượng tham dự.

C. vẻ ngoài và bí quyết tranh đấu.

D. quan niệm và thiên hướng cứu nước.

Câu 11: Phong trào Yên Thế là do

A. triều đình tổ chức.

B. các cuộc khởi nghĩa Cần vương hợp lại.

C. phong trào Cần vương chủ xướng.

D. dân cày tự động đứng lên kháng chiến.

Câu 12. Tháng 6 – 1912, Phan Bội Châu và những người cùng chí hướng thành lập tổ chức nào dưới đây?

A. Việt Nam Quang phục hội.

B. Hội Duy tân.

C. Hội Phục Việt.

D. Việt Nam nghĩa đoàn.

Câu 13. Hội nghị Ianta (2 – 1945) ko quyết định

A. thành lập tổ chức Liên hợp quốc nhằm duy trì hòa bình, an ninh toàn cầu.

B. xoá sổ tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức, chủ nghĩa binh phiệt Nhật Bản.

C. thỏa thuận việc phân chia khuôn khổ tác động ở châu Âu và châu Á.

D. đưa quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật Bản.

Câu 14. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7 – 1936) xác định nhiệm vụ trực tiếp, trước mắt của cách mệnh là gì?

A. Đánh đuổi đế quốc Pháp và Nhật, giành chính quyền về tay quần chúng.

B. Lật đổ giai cấp thống trị của đế quốc Pháp và tay sai, giành độc lập dân tộc.

C. Chống cơ chế phản động thực dân địa, chống phát xít, chống chiến tranh.

D. Đánh đổ chủ nghĩa đế quốc Pháp và tay sai, đánh đổ cơ chế phong kiến.

Câu 15. Cuôc ráń đấu của quân dân Hà Nội (từ ngày 19 – 12 – 1946 tới ngày 17 – 2 – 1947) đã

A. đẩy quân Pháp rơi vào tình thế phòng thủ tiêu cực.

B. xoá sổ được 1 bộ phận sinh lực của quân Pháp.

C. giải phóng được 1 địa bàn chiến lược quan trọng.

D. buộc thực dân Pháp phải chuyển sang đánh dài lâu.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)—

Trên đây là 1 phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Văn Thoại. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành quả cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Vĩnh Thuận
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Trí Đức

Chúc các em học tốt! 

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thị Định

89

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Giót

135

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lê Quý Đôn

158

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Khuyến

116

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Thường Kiệt

197

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Lịch Sử 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Công Trứ

225

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Lịch #Sử #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Nguyễn #Văn #Thoại


  • Tổng hợp: Wiki Secret
  • #Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Lịch #Sử #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Nguyễn #Văn #Thoại

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button