Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Chuyên Sơn La

Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học trò ôn tập sẵn sàng trước kì thi sắp đến Wiki Secret giới thiệu tới các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Chuyên Sơn La, được Wiki Secret chỉnh sửa và tổng hợp nhằm giúp các em tự luyện tập. Hi vọng tài liệu này sẽ bổ ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HOÁ HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 41. Kim loại nào sau đây ko tính năng với dung dịch H2SO4 loãng?

  A. Fe.                                    B. Cu.                          C. Na.                         D. Mg.

Câu 42. Trong thiên nhiên, canxi sunfat còn đó dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

  A. vôi sống.                                                             

  B. đá vôi.        

  C. thạch cao nung.                                                 

  D. thạch cao sống.

Câu 43. Dung dịch chứa chất nào sau đây có màu da cam?

  A. Na2Cr2O7.                        B. NaCrO2.                 C. Na2CrO4.               D. Na2SO4.

Câu 44. Chất nào sau đây bị thủy phân trong dung dịch KOH, đun hot là

  A. Saccarozơ.                                                          

  B. Tinh bột.   

  C. Etanol.                                                               

  D. Etyl axetat.

Câu 45. Các số oxi hoá tầm thường của crom trong các hợp chất là

  A. +2, +4, +6.                       B. +2, +3, +6.              C. +1, +2, +6.              D. +3, +4, +6.

Câu 46. Cho vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, lắc nhẹ. Hiện tượng quan sát được là

  A. có khí thoát ra.                                                  

  B. dung dịch màu xanh.        

  C. kết tủa màu trắng.                                             

  D. kết tủa màu nâu đỏ.

Câu 47. Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim khí X vào nước, nhận được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại X là

  A. Ca.                                   B. Ba.                          C. Na.                         D. K.

Câu 48. Oxit nào sau đây là oxit bazơ?

  A. MgO.                                B. CO.                        C. Cr2O3.                    D. SiO2.

Câu 49. Polime được sử dụng làm chất dẻo là

  A. Poli(metyl metacrylat).                                   

  B. Poliisopren.           

  C. Poli(vinyl xianua).                                            

  D. Poli(hexametylen ađipamit).

Câu 50. Nhỏ từ từ cho tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

  A. chỉ có kết tủa keo trắng.                                    

  B. chỉ có khí bay lên.

  C. có kết tủa keo trắng, sau đấy kết tủa tan.            

  D. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

Câu 51. Saccarozơ và glucozơ đều thuộc loại

  A. đisaccarit.           

  B. monosaccarit.       

  C. polisaccarit.          

  D. cacbohiđrat.

Câu 52. Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và Fe3O4, nung hot. Sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn, nhận được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim khí có trong Y

  A. 3.                          B. 1.                            C. 4.                            D. 2.

Câu 53. Thủy phân hoàn toàn 1 lượng triolein trong dung dịch NaOH đun hot, nhận được 4,6 gam glixerol và m gam muối. Giá trị của m là

  A. 91,2.                     B. 30,4.                       C. 45,6.                       D. 60,8.

Câu 54. Cho 1,37 gam Ba vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,03M, sau lúc phản ứng xong xuôi, nhận được chất rắn có khối lượng là

  A. 2,205.                   B. 2,565.                     C. 2,409.                     D. 2,259.

Câu 55. Cho dãy các chất sau: phenylfomat, fructozơ, natri axetat, etylamin, trilinolein. Số chất bị thuỷ phân trong môi trường axit là

  A. 5.                          B. 2.                            C. 4.                            D. 3.

Câu 56. Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, nhận được dung dịch X. Cho toàn thể dung dịch X phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun hot, nhận được m gam Ag. Giá trị của m là

  A. 21,60.                   B. 43,20.                     C. 4,32.                       D. 2,16.

Câu 57. Cho 5,4 gam Al vào dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 và 0,3 mol HCl. Sau lúc các phản ứng hoàn toàn, nhận được m gam chất rắn. Giá trị của m là

  A. 8,4.                       B. 2,8.                         C. 4,2.                         D. 5,6.

Câu 58. Cho hình vẽ miêu tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và rắn Y:

Hình vẽ trên minh họa phản ứng:

  A. 4HNO3+ Cu→ Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.       

  B. 2HCl + FeSO3 → FeCl2 + H2O + SO2.

  C. H2SO4 + Zn → ZnSO4 + H2.      

  D. NaOH + NH4Cl→ NaCl + NH3 + H2O.

Câu 59. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: Ba2+ + SO42- BaSO4

  A. Ba(OH)2 + NaHSO4 → BaSO4 + NaOH + H2O.

  B. Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O + 2CO2.

  C. BaCl2 + Ag2SO4 → BaSO4 + 2AgCl.     

  D. Ba(OH)2 + Na2SO4→  BaSO4 + 2NaOH.

Câu 60. Phát biểu nào sau đây đúng?

  A. Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau.      

  B. Hiđro hóa chất to lỏng nhận được các chất to rắn.    

  C. Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra nhanh.

  D. Độ tan của protein tăng lúc nhiệt độ môi trường tăng.

Câu 61. Cho các thí nghiệm sau:

  (a) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3.       

  (b) Cho bột sắt vào dung dịch HCl và NaNO3.

  (c) Cho miếng Na vào dung dịch CuSO4.

  (d) Cho miếng Zn vào dung dịch AgNO3.

Số thí nghiệm có xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học là

  A. 3.                          B. 4.                            C. 2.                            D. 1.

Câu 62. Cho a mol este X (C9H10O2) tính năng vừa đủ với 2a mol NaOH, nhận được dung dịch ko có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo thích hợp của X

  A. 3.                          B. 4.                            C. 2.                            D. 6.

Câu 63.  Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

  (a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2.  

  (b) Cho CaO vào H2O.

  (c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH.          

  (d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

  A. 3.                          B. 4.                            C. 2.                            D. 1.

Câu 64. Cho dãy gồm các chất sau: CO2, NO2, P2O5, MgO, Al2O3 và CrO3. Số chất trong dãy tính năng với dung dịch NaOH loãng là

  A. 5.                          B. 3.                            C. 4.                            D. 6.

Câu 65. Cho lược đồ phản ứng hóa học sau (theo đúng tỷ lệ số mol):

  (a) X + 2NaOH  → Y + Z + H2O       

  (b) Y + 2Na­OH  → CH4 + 2Na2CO3

  (c) Z   +  O2   → T + H2O

Biết dung dịch chứa T có nồng độ khoảng 5% được sử dụng làm giấm ăn. Công thức phân tử của X

  A. C5H8O4.               B. C4H8O2.                 C. C7H12O4.               D. C5H6O4.

Câu 66. X là trieste của glixerol với các axit hữu cơ, thuộc dãy bình đẳng của axit acrylic. Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), nhận được 30,2 gam este no. Đun hot m gam X với dung dịch chứa 0,35 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, nhận được a gam chất rắn. Giá trị của a là

  A. 34,4.                     B. 37,2.                       C. 43,6.                       D. 40,0.

Câu 67. Thực hiện các thí nghiệm sau:

  (1) Nung hỗn hợp Fe và KNO3 trong khí hiếm.      

  (2) Cho luồng khí H2 đi qua bột CuO nung hot. 

  (3) Đốt dây Mg trong bình kín chứa đầy CO2.     

  (4) Nhúng dây Ag vào dung dịch HNO3 loãng.

  (5) Cho K2Cr2O7 vào dung dịch KOH.     

  (6) Dẫn khí NH3 qua CrO3 đun hot.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

  A. 3.                          B. 5.                            C. 4.                            D. 6.

Câu 68. Cho các phát biểu sau:

  (a) Gang là hợp kim của sắt với cacbon, chứa từ 2-5% khối lượng cacbon.

  (b) Các kim khí K, Al và Mg chỉ điều chế được bằng cách thức điện phân hot chảy.

  (c) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4.

  (d) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.

  (e) Tất cả các kim khí đều tính năng được với khí oxi ở trong điều kiện phù hợp.

Số phát biểu đúng

  A. 5.                          B. 2.                            C. 3.                            D. 4.

Câu 69. Nhỏ từ từ tới hết 100,0 ml dung dịch H2SO4 1M vào 200,0 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,75M và NaHCO3 0,5M, nhận được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, nhận được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 52,85.                   B. 62,70.                     C. 43,00.                     D. 72,55.

Câu 70. Sục khí CO2 tuần tự vào V1 ml dung dịch NaAlO2 1M và V2 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Kết quả thí nghiệm được miêu tả như đồ thị dưới đây:

 Tỷ lệ V1 : V2 tương ứng là

  A. 3 : 8.                     B. 2 : 1.                       C. 3 : 4.                       D. 4 : 2.

Câu 71. Hỗn hợp X gồm hiđro và 1 hiđrocacbon. Nung hot 14,56 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni xúc tác tới lúc phản ứng hoàn toàn nhận được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam. Biết tỉ khối của Y so với metan là 2,7 và Y có bản lĩnh làm mất màu dung dịch brom. Công thức phân tử của hiđrocacbon là

  A. C3H6.                   B. C4H6.                      C. C3H4.                      D. C4H8.

Câu 72. Cho các phát biểu sau:

  (a) Các hiđrocacbon chứa kết hợp pi (π) trong phân tử đều làm mất màu dung dịch brom.

  (b) Phản ứng thủy phân chất to trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

  (c) Có thể sử dụng quỳ tím để phân biệt 2 dung dịch alanin và anilin.

  (d) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng mà bền trong môi trường axit.

  (e) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là các polime bán tổng hợp có xuất xứ từ xenlulozơ.

  (g) Phương pháp đương đại sản xuất axit axetic là lên men giấm.

Số phát biểu đúng là

  A. 4.                          B. 3.                            C. 5.                            D. 2.

Câu 73. Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức mạch hở và 2 amin no, mạch hở, trong đấy có 1 amin đơn chức và 1 amin 2 chức (2 amin có số mol bằng nhau). Cho m gam X tính năng vừa đủ 200 ml dung dịch KOH 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 1,2 mol oxi, nhận được CO2, H2O và 0,12 mol N2. Giá trị của m là

  A. 24,58.                   B. 25,14.                     C. 22,08.                     D. 20,16.

Câu 74. Cho hỗn hợp X gồm Na và Ba (trong đấy nNa < nBa) vào 200 ml dung dịch HCl 1M. Sau lúc xong xuôi các phản ứng, nhận được 4,2 lít khí H2 và dung dịch Y. Hấp thu hết 2,24 lít khí CO2 vào Y, nhận được m gam chất rắn. Các thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m là

  A. 14,775.                 B. 19,700.                   C. 12,805.                   D. 16,745.

Câu 75. Điện phân (với các điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và NaCl bằng dòng điện có cường độ 2,68A. Sau thời kì 6h, tại anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Thêm 20 gam bột sắt vào dung dịch sau điện phân, nhận được khí NO (thành phầm khử độc nhất của NO3) và 12,4 gam chất rắn gồm 2 kim khí. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  A. 86,9.                     B. 77,5.                       C. 97,5.                       D. 68,1.

Câu 76. Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

Y

Dung dịch KOH dư, đun hot. Sau đấy để nguội và thêm tiếp CuSO4 vào.

Dung dịch có màu xanh lam.

X

AgNO3 trong dung dịch NH3

Tạo kết tủa Ag.

Z

Dung dịch Br2

Kết tủa trắng.

T

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu đỏ

X, Y

Dung dịch Br2

Mất màu

Các chất X, Y, Z, T lần là lượt

  A. Gluczơ, saccarozơ, phenol, metylamin.           

  B. Fructozơ, triolein, anilin, axit axetic.

  C. Glucozơ, triolein, anilin, axit axetic.   

  D. Glucozơ, tristearin, benzylamin, axit fomic.

Câu 77. Tiến hành các thí nghiệm sau:

 – Thí nghiệm 1: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), nhận được V1 lít khí ko màu.

 – Thí nghiệm 2: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch KOH (dư), nhận được V2 lít khí ko màu.

 – Thí nghiệm 3: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), nhận được V3 lít khí ko màu (hóa nâu trong ko khí, thành phầm khử độc nhất của N+5).

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở cùng đktc. So sánh nào sau đây đúng?

  A. V1 = V2 = V3.       B. V1 > V2 > V3.         C. V3 < V1 < V2.         D. V1 = V2 > V3.

Câu 78. X là este đơn chức, nếu đốt cháy hoàn toàn X thì nhận được thể tích CO2 bằng thể tích oxi đã phản ứng (cùng điều kiện); Y là este no, 2 chức (biết X, Y đều mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp E chứa X, Y bằng oxi vừa đủ nhận được CO2 và H2O có tổng khối lượng 56,2 gam. Mặt khác đun hot 25,8 gam E cần dùng 400 ml dung dịch KOH 1M; cô cạn dung dịch sau phản ứng nhận được hỗn hợp muối có khối lượng m gam và hỗn hợp gồm 2 ancol bình đẳng kế tiếp. Giá trị của m là

  A. 37,1.                     B. 33,3.                       C. 43,5.                       D. 26,9.

Câu 79. Cho 12,48 gam X gồm Cu và Fe tính năng hết với 0,15 mol hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2, nhận được chất rắn Y gồm các muối và oxit. Hòa tan vừa hết Y cần dùng 360 ml dung dịch HCl 1M, nhận được dung dịch Z. Cho dung dịch AgNO­3 dư vào Z, nhận được 75,36 gam chất rắn. Mặt khác, hòa tan hết 12,48 gam X trong dung dịch HNO3 nồng độ 31,5%, nhận được dung dịch T và 3,36 lít khí NO (thành phầm khử độc nhất, ở đktc). Nồng độ % của Fe(NO3)3 trong T gần nhất với trị giá nào sau đây?

  A. 7,28.                     B. 5,67.                       C. 6,24.                       D. 8,56.

Câu 80. Hỗn hợp E gồm amino axit X, đipeptit Y (C4H8O3N2) và muối của axit vô cơ Z (C2H8O3N2). Cho E tính năng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M và KOH 1M đun hot (phản ứng vừa đủ), nhận được 4,48 lít khí T (đo ở đktc, phân tử T có chứa 1 nguyên tử nitơ và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, nhận được m gam chất rắn khan gồm 4 muối. Giá trị của m là

  A. 38,4.                     B. 49,3.                       C. 47,1.                       D. 42,8.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

41B

42D

43A

44D

45B

46C

47C

48A

49A

50C

51D

52D

53C

54C

55B

56C

57B

58C

59D

60B

61D

62B

63B

64A

65A

66D

67B

68D

69B

70A

71C

72D

73C

74A

75A

76C

77D

78B

79B

80B

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA- ĐỀ 02

Câu 1: Trong các kim khí sau, kim khí nào dẫn điện kém nhất?

  A. Fe.                             B. Ag.                          C. Al.                           D. Cu.

Câu 2: Thành phần chính của quặng boxit là

  A. NaCl, KCl.               

  B. (CaC{O_3}.MgC{O_3}).    

  C. (A{l_2}{O_3}.2{H_2}O).          

  D. (CaS{O_4}.2{H_2}O).

Câu 3: Chất X là 1 khí rất độc, có trong thành phần của khí than khô (khoảng 25%). Chất X là

  A. HCl.                          B. CO.                         C. ({N_2}).                          D. (C{O_2}).

Câu 4: Lên men ancol etylic (xúc tác men giấm), nhận được chất X dùng để làm giấm ăn. Tên gọi của X là

  A. anđehit axetic.            B. axit lactic.                 C. anđehit fomic.          D. axit axetic.

Câu 5: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ hot chảy cao nhất?

  A. Cr.                             B. Mn.                         C. W.                           D. Hg.

Câu 6: Kim loại nào sau đây ko phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

  A. Fe.                              B. Zn.                            C. Cu.                           D. Mg.

Câu 7: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

  A. KOH .                        B. (HN{O_3}).                     C. (C{H_3}{rm{COOH}}).            D. (N{H_4}Cl).

Câu 8: Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai?

  A. (2KN{O_3} mập 2KN{O_2} + {O_2}).                           B. (Cu{(N{O_3})_2} mập CuO + 2N{O_2} + frac{1}{2}{O_2}).

  C. (N{H_4}Cl mập N{H_3} + HCl).                               D. (NaHC{O_3} mập NaOH + C{O_2}).

Câu 9: là 1 loại

  A. tơ axetat.                    B. tơ poliamit.               C. polieste.                    D. tơ visco.

Câu 10: Ngày nay, việc sử dụng khí gas đã đem đến sự tiện nghi cho cuộc sống con người. 1 loại gas dùng để nấu nướng có thành phần chính là khí butan được hóa lỏng ở áp suất cao trong bình chứa. Số nguyên tử cacbon trong phân tử butan là

  A. 1.                                B. 2.                            C. 3.                             D. 4.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1-A

2-C

3-B

4-D

5-C

6-C

7-C

8-D

9-B

10-D

11-B

12-C

13-D

14-A

15-A

16-C

17-D

18-A

19-B

20-B

21-D

22-A

23-D

24-B

25-A

26-B

27-A

28-B

29-D

30-A

31-C

32-C

33-D

34-B

35-D

36-A

37-B

38-B

39-D

40-C

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA- ĐỀ 03

Câu 41: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim khí kiềm thổ?

A. Na                          B. Ca                           C. Al                           D. Fe

Câu 42: Chất ít tan trong nước là

A. NaCl.                      B. NH3.                       C. CO2.                                   D. HCl.

Câu 43: Công thức của crom (VI) oxit là

A. Cr2O3.                    B. CrO3.                      C. CrO.                       D. Cr2O6.

Câu 44: Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là

A. polietilen.               B. tinh bột.                  C. Gly-Ala-Gly.          D. saccarozơ.

Câu 45: Chất có bản lĩnh tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A. etanol.                    B. saccarozơ.               C. etyl axetat.             D. phenol.

Câu 46: Chất tham dự phản ứng màu biure là

A. dầu ăn.                    B. đường nho.             C. anbumin.                D. poli(vinyl clorua).

Câu 47: Chất có bản lĩnh ăn mòn thủy tinh SiO­2

A. H2SO4.                   B. Mg.                         C. NaOH.                   D. HF.

Câu 48: Phương pháp điện phân dung dịch dùng để điều chế kim khí

A. Cu.                         B. Ca.                          C. Na.                         D. Al.

Câu 49: Kim loại dẫn điện tốt thứ 2 sau kim khí Ag là

A.  Au.                        B. Fe.                          C. Al.                          D. Cu.

Câu 50: Polime nào sau đây thuộc loại tơ poliamit?

A. Tơ nilon – 6,6.       B. Tơ visco.                 C. Tơ axetat.               D. Tơ nitron.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

41B

42C

43B

44C

45B

46C

47D

48A

49D

50A

51C

52D

53C

54B

55D

56A

57C

58D

59D

60C

61D

62D

63B

64B

65D

66B

67A

68D

69C

70A

71A

72B

73A

74B

75D

76A

77D

78C

79C

80B

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA- ĐỀ 04

Câu 1. Ở điều kiện thường, kim khí nào sau đây có nhiệt độ hot chảy thấp nhất?

  A. Zn.                                   B. Hg.                              C. Ag.                                D. Cu.

Câu 2. Kim loại nào sau đây là kim khí kiềm thổ?

  A. Na.                                   B. Ca.                              C. Al.                                 D. Fe.

Câu 3. Chất bột X màu đen, có bản lĩnh hấp phụ các khí độc nên được dùng trong trong các máy lọc nước, khẩu trang y tế, mặt nạ phòng độc. Chất X

  A. cacbon oxit.                     B. lưu hoàng.                  C. than hoạt tính.               D. thạch cao.

Câu 4. Metyl propionat có công thức cấu tạo là

  A. HCOOC2H5.                   B. C2H5COOC2H5.         C. C2H5COOCH3.             D. CH3COOCH3.

Câu 5. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, nhận được kết tủa màu xanh lam. Chất X

  A. FeCl3.                              B. MgCl2.                        C. CuCl2.                           D. FeCl2.

Câu 6. Dung dịch Ala-Gly ko phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

  A. HCl.                                 B. H2SO4.                        C. NaCl.                            D. KOH.

Câu 7. Al2O3 ko tan được trong dung dịch nào sau đây?

  A. NaOH.                             B. BaCl2.                         C. HCl.                              D. Ba(OH)2.

Câu 8. Crom (VI) oxit có công thức hoá học là 

  A. Cr(OH)3.                         B. CrO3.                          C. K2CrO4.                        D. Cr2O3.

Câu 9. Monome nào sau đây ko có phản ứng ngẫu nhiên?

  A. CH2=CH2.                       B. CH2=CH-CH3.           C. CH2=CHCl.                  D. CH3-CH3.

Câu 10. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách thức nhiệt luyện?

  A. Na.                                   B. Al.                               C. Ca.                                D. Fe.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1B

2B

3C

4C

5C

6C

7B

8B

9D

10D

11A

12C

13D

14B

15B

16A

17A

18A

19B

20D

21A

22D

23D

24A

25B

26D

27C

28B

29A

30D

31B

32D

33A

34C

35B

36C

37D

38C

39D

40A

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA- ĐỀ 05

001: Trong số các este sau, este có mùi chuối 9 là

A. isoamyl axetat.                      B. amyl propionat.                C. etyl fomat.                        D. etyl axetat.

002: Chất to là

A. trieste của glixerol với các axit to.                                  

B. trieste của các axit to với ancol etylic.

C. trieste của glixerol với axit nitric.                                      

D. trieste của glixerol với axit axetic.

003: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A. Cu(OH)2.                              B. dung dịch brom.               C. [Ag(NH3)2]OH.               D. Na.

004: Chất tham dự phản ứng tráng gương là

A. xenlulozơ.                             B. tinh bột.                            C. glucozơ.                           D. saccarozơ.

005: Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit?

A. Glucozơ.                               B. Saccarozơ.                        C. Tinh bột.                          D. Xenlulozơ.

006: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A. H2N-[CH2]6–NH2.                 

B. CH3–NH–CH3.

C. C6H5NH2.                               

D. CH3–CH(CH3)–NH2.

007: Thành phầm của giai đoạn thủy phân các protein dễ dàng nhờ chất xúc tác phù hợp là

A. α-aminoaxit.                          B. β-aminoaxit.                     C. axit cacboxylic.                D. este.

008: Chất ko có bản lĩnh tham dự phản ứng ngẫu nhiên là

A. stiren.                                    B. isopren.                             C. propen.                             D. toluen.

009: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng

A. ngẫu nhiên giữa axit ađipic và hexametylen điamin.

B. ngẫu nhiên từ axit 6- aminohecxanoic.

C. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin.

D. trùng ngưng từ axit 6- aminohecxanoic.

010: Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su tự nhiên là polime của

A. buta-1,2-đien.                                    

B. buta-1,3-đien.

C. buta-1,4-đien.                    

D. 2- metylbuta-1,3-đien.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Chuyên Sơn La. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

Chúc các em học tốt!    

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Chuyên Sơn La

Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học trò ôn tập sẵn sàng trước kì thi sắp đến Wiki Secret giới thiệu tới các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Chuyên Sơn La, được Wiki Secret chỉnh sửa và tổng hợp nhằm giúp các em tự luyện tập. Hi vọng tài liệu này sẽ bổ ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HOÁ HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 41. Kim loại nào sau đây ko tính năng với dung dịch H2SO4 loãng?

  A. Fe.                                    B. Cu.                          C. Na.                         D. Mg.

Câu 42. Trong thiên nhiên, canxi sunfat còn đó dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

  A. vôi sống.                                                             

  B. đá vôi.        

  C. thạch cao nung.                                                 

  D. thạch cao sống.

Câu 43. Dung dịch chứa chất nào sau đây có màu da cam?

  A. Na2Cr2O7.                        B. NaCrO2.                 C. Na2CrO4.               D. Na2SO4.

Câu 44. Chất nào sau đây bị thủy phân trong dung dịch KOH, đun hot là

  A. Saccarozơ.                                                          

  B. Tinh bột.   

  C. Etanol.                                                               

  D. Etyl axetat.

Câu 45. Các số oxi hoá tầm thường của crom trong các hợp chất là

  A. +2, +4, +6.                       B. +2, +3, +6.              C. +1, +2, +6.              D. +3, +4, +6.

Câu 46. Cho vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, lắc nhẹ. Hiện tượng quan sát được là

  A. có khí thoát ra.                                                  

  B. dung dịch màu xanh.        

  C. kết tủa màu trắng.                                             

  D. kết tủa màu nâu đỏ.

Câu 47. Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim khí X vào nước, nhận được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại X là

  A. Ca.                                   B. Ba.                          C. Na.                         D. K.

Câu 48. Oxit nào sau đây là oxit bazơ?

  A. MgO.                                B. CO.                        C. Cr2O3.                    D. SiO2.

Câu 49. Polime được sử dụng làm chất dẻo là

  A. Poli(metyl metacrylat).                                   

  B. Poliisopren.           

  C. Poli(vinyl xianua).                                            

  D. Poli(hexametylen ađipamit).

Câu 50. Nhỏ từ từ cho tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

  A. chỉ có kết tủa keo trắng.                                    

  B. chỉ có khí bay lên.

  C. có kết tủa keo trắng, sau đấy kết tủa tan.            

  D. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

Câu 51. Saccarozơ và glucozơ đều thuộc loại

  A. đisaccarit.           

  B. monosaccarit.       

  C. polisaccarit.          

  D. cacbohiđrat.

Câu 52. Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và Fe3O4, nung hot. Sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn, nhận được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim khí có trong Y là

  A. 3.                          B. 1.                            C. 4.                            D. 2.

Câu 53. Thủy phân hoàn toàn 1 lượng triolein trong dung dịch NaOH đun hot, nhận được 4,6 gam glixerol và m gam muối. Giá trị của m là

  A. 91,2.                     B. 30,4.                       C. 45,6.                       D. 60,8.

Câu 54. Cho 1,37 gam Ba vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,03M, sau lúc phản ứng xong xuôi, nhận được chất rắn có khối lượng là

  A. 2,205.                   B. 2,565.                     C. 2,409.                     D. 2,259.

Câu 55. Cho dãy các chất sau: phenylfomat, fructozơ, natri axetat, etylamin, trilinolein. Số chất bị thuỷ phân trong môi trường axit là

  A. 5.                          B. 2.                            C. 4.                            D. 3.

Câu 56. Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, nhận được dung dịch X. Cho toàn thể dung dịch X phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun hot, nhận được m gam Ag. Giá trị của m là

  A. 21,60.                   B. 43,20.                     C. 4,32.                       D. 2,16.

Câu 57. Cho 5,4 gam Al vào dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 và 0,3 mol HCl. Sau lúc các phản ứng hoàn toàn, nhận được m gam chất rắn. Giá trị của m là

  A. 8,4.                       B. 2,8.                         C. 4,2.                         D. 5,6.

Câu 58. Cho hình vẽ miêu tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và rắn Y:

Hình vẽ trên minh họa phản ứng:

  A. 4HNO3+ Cu→ Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.       

  B. 2HCl + FeSO3 → FeCl2 + H2O + SO2.

  C. H2SO4 + Zn → ZnSO4 + H2.      

  D. NaOH + NH4Cl→ NaCl + NH3 + H2O.

Câu 59. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: Ba2+ + SO42- BaSO4

  A. Ba(OH)2 + NaHSO4 → BaSO4 + NaOH + H2O.

  B. Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O + 2CO2.

  C. BaCl2 + Ag2SO4 → BaSO4 + 2AgCl.     

  D. Ba(OH)2 + Na2SO4→  BaSO4 + 2NaOH.

Câu 60. Phát biểu nào sau đây đúng?

  A. Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau.      

  B. Hiđro hóa chất to lỏng nhận được các chất to rắn.    

  C. Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra nhanh.

  D. Độ tan của protein tăng lúc nhiệt độ môi trường tăng.

Câu 61. Cho các thí nghiệm sau:

  (a) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3.       

  (b) Cho bột sắt vào dung dịch HCl và NaNO3.

  (c) Cho miếng Na vào dung dịch CuSO4.

  (d) Cho miếng Zn vào dung dịch AgNO3.

Số thí nghiệm có xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học là

  A. 3.                          B. 4.                            C. 2.                            D. 1.

Câu 62. Cho a mol este X (C9H10O2) tính năng vừa đủ với 2a mol NaOH, nhận được dung dịch ko có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo thích hợp của X là

  A. 3.                          B. 4.                            C. 2.                            D. 6.

Câu 63.  Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

  (a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2.  

  (b) Cho CaO vào H2O.

  (c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH.          

  (d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

  A. 3.                          B. 4.                            C. 2.                            D. 1.

Câu 64. Cho dãy gồm các chất sau: CO2, NO2, P2O5, MgO, Al2O3 và CrO3. Số chất trong dãy tính năng với dung dịch NaOH loãng là

  A. 5.                          B. 3.                            C. 4.                            D. 6.

Câu 65. Cho lược đồ phản ứng hóa học sau (theo đúng tỷ lệ số mol):

  (a) X + 2NaOH  → Y + Z + H2O       

  (b) Y + 2Na­OH  → CH4 + 2Na2CO3

  (c) Z   +  O2   → T + H2O

Biết dung dịch chứa T có nồng độ khoảng 5% được sử dụng làm giấm ăn. Công thức phân tử của X là

  A. C5H8O4.               B. C4H8O2.                 C. C7H12O4.               D. C5H6O4.

Câu 66. X là trieste của glixerol với các axit hữu cơ, thuộc dãy bình đẳng của axit acrylic. Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), nhận được 30,2 gam este no. Đun hot m gam X với dung dịch chứa 0,35 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, nhận được a gam chất rắn. Giá trị của a là

  A. 34,4.                     B. 37,2.                       C. 43,6.                       D. 40,0.

Câu 67. Thực hiện các thí nghiệm sau:

  (1) Nung hỗn hợp Fe và KNO3 trong khí hiếm.      

  (2) Cho luồng khí H2 đi qua bột CuO nung hot. 

  (3) Đốt dây Mg trong bình kín chứa đầy CO2.     

  (4) Nhúng dây Ag vào dung dịch HNO3 loãng.

  (5) Cho K2Cr2O7 vào dung dịch KOH.     

  (6) Dẫn khí NH3 qua CrO3 đun hot.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

  A. 3.                          B. 5.                            C. 4.                            D. 6.

Câu 68. Cho các phát biểu sau:

  (a) Gang là hợp kim của sắt với cacbon, chứa từ 2-5% khối lượng cacbon.

  (b) Các kim khí K, Al và Mg chỉ điều chế được bằng cách thức điện phân hot chảy.

  (c) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4.

  (d) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.

  (e) Tất cả các kim khí đều tính năng được với khí oxi ở trong điều kiện phù hợp.

Số phát biểu đúng là

  A. 5.                          B. 2.                            C. 3.                            D. 4.

Câu 69. Nhỏ từ từ tới hết 100,0 ml dung dịch H2SO4 1M vào 200,0 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,75M và NaHCO3 0,5M, nhận được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, nhận được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 52,85.                   B. 62,70.                     C. 43,00.                     D. 72,55.

Câu 70. Sục khí CO2 tuần tự vào V1 ml dung dịch NaAlO2 1M và V2 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Kết quả thí nghiệm được miêu tả như đồ thị dưới đây:

 Tỷ lệ V1 : V2 tương ứng là

  A. 3 : 8.                     B. 2 : 1.                       C. 3 : 4.                       D. 4 : 2.

Câu 71. Hỗn hợp X gồm hiđro và 1 hiđrocacbon. Nung hot 14,56 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni xúc tác tới lúc phản ứng hoàn toàn nhận được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam. Biết tỉ khối của Y so với metan là 2,7 và Y có bản lĩnh làm mất màu dung dịch brom. Công thức phân tử của hiđrocacbon là

  A. C3H6.                   B. C4H6.                      C. C3H4.                      D. C4H8.

Câu 72. Cho các phát biểu sau:

  (a) Các hiđrocacbon chứa kết hợp pi (π) trong phân tử đều làm mất màu dung dịch brom.

  (b) Phản ứng thủy phân chất to trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

  (c) Có thể sử dụng quỳ tím để phân biệt 2 dung dịch alanin và anilin.

  (d) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng mà bền trong môi trường axit.

  (e) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là các polime bán tổng hợp có xuất xứ từ xenlulozơ.

  (g) Phương pháp đương đại sản xuất axit axetic là lên men giấm.

Số phát biểu đúng là

  A. 4.                          B. 3.                            C. 5.                            D. 2.

Câu 73. Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức mạch hở và 2 amin no, mạch hở, trong đấy có 1 amin đơn chức và 1 amin 2 chức (2 amin có số mol bằng nhau). Cho m gam X tính năng vừa đủ 200 ml dung dịch KOH 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 1,2 mol oxi, nhận được CO2, H2O và 0,12 mol N2. Giá trị của m là

  A. 24,58.                   B. 25,14.                     C. 22,08.                     D. 20,16.

Câu 74. Cho hỗn hợp X gồm Na và Ba (trong đấy nNa < nBa) vào 200 ml dung dịch HCl 1M. Sau lúc xong xuôi các phản ứng, nhận được 4,2 lít khí H2 và dung dịch Y. Hấp thu hết 2,24 lít khí CO2 vào Y, nhận được m gam chất rắn. Các thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m là

  A. 14,775.                 B. 19,700.                   C. 12,805.                   D. 16,745.

Câu 75. Điện phân (với các điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và NaCl bằng dòng điện có cường độ 2,68A. Sau thời kì 6h, tại anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Thêm 20 gam bột sắt vào dung dịch sau điện phân, nhận được khí NO (thành phầm khử độc nhất của NO3-) và 12,4 gam chất rắn gồm 2 kim khí. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  A. 86,9.                     B. 77,5.                       C. 97,5.                       D. 68,1.

Câu 76. Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

Y

Dung dịch KOH dư, đun hot. Sau đấy để nguội và thêm tiếp CuSO4 vào.

Dung dịch có màu xanh lam.

X

AgNO3 trong dung dịch NH3

Tạo kết tủa Ag.

Z

Dung dịch Br2

Kết tủa trắng.

T

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu đỏ

X, Y

Dung dịch Br2

Mất màu

Các chất X, Y, Z, T lần là lượt

  A. Gluczơ, saccarozơ, phenol, metylamin.           

  B. Fructozơ, triolein, anilin, axit axetic.

  C. Glucozơ, triolein, anilin, axit axetic.   

  D. Glucozơ, tristearin, benzylamin, axit fomic.

Câu 77. Tiến hành các thí nghiệm sau:

 – Thí nghiệm 1: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), nhận được V1 lít khí ko màu.

 – Thí nghiệm 2: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch KOH (dư), nhận được V2 lít khí ko màu.

 – Thí nghiệm 3: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), nhận được V3 lít khí ko màu (hóa nâu trong ko khí, thành phầm khử độc nhất của N+5).

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở cùng đktc. So sánh nào sau đây đúng?

  A. V1 = V2 = V3.       B. V1 > V2 > V3.         C. V3 < V1 < V2.         D. V1 = V2 > V3.

Câu 78. X là este đơn chức, nếu đốt cháy hoàn toàn X thì nhận được thể tích CO2 bằng thể tích oxi đã phản ứng (cùng điều kiện); Y là este no, 2 chức (biết X, Y đều mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp E chứa X, Y bằng oxi vừa đủ nhận được CO2 và H2O có tổng khối lượng 56,2 gam. Mặt khác đun hot 25,8 gam E cần dùng 400 ml dung dịch KOH 1M; cô cạn dung dịch sau phản ứng nhận được hỗn hợp muối có khối lượng m gam và hỗn hợp gồm 2 ancol bình đẳng kế tiếp. Giá trị của m là

  A. 37,1.                     B. 33,3.                       C. 43,5.                       D. 26,9.

Câu 79. Cho 12,48 gam X gồm Cu và Fe tính năng hết với 0,15 mol hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2, nhận được chất rắn Y gồm các muối và oxit. Hòa tan vừa hết Y cần dùng 360 ml dung dịch HCl 1M, nhận được dung dịch Z. Cho dung dịch AgNO­3 dư vào Z, nhận được 75,36 gam chất rắn. Mặt khác, hòa tan hết 12,48 gam X trong dung dịch HNO3 nồng độ 31,5%, nhận được dung dịch T và 3,36 lít khí NO (thành phầm khử độc nhất, ở đktc). Nồng độ % của Fe(NO3)3 trong T gần nhất với trị giá nào sau đây?

  A. 7,28.                     B. 5,67.                       C. 6,24.                       D. 8,56.

Câu 80. Hỗn hợp E gồm amino axit X, đipeptit Y (C4H8O3N2) và muối của axit vô cơ Z (C2H8O3N2). Cho E tính năng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M và KOH 1M đun hot (phản ứng vừa đủ), nhận được 4,48 lít khí T (đo ở đktc, phân tử T có chứa 1 nguyên tử nitơ và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, nhận được m gam chất rắn khan gồm 4 muối. Giá trị của m là

  A. 38,4.                     B. 49,3.                       C. 47,1.                       D. 42,8.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

41B

42D

43A

44D

45B

46C

47C

48A

49A

50C

51D

52D

53C

54C

55B

56C

57B

58C

59D

60B

61D

62B

63B

64A

65A

66D

67B

68D

69B

70A

71C

72D

73C

74A

75A

76C

77D

78B

79B

80B

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA- ĐỀ 02

Câu 1: Trong các kim khí sau, kim khí nào dẫn điện kém nhất?

  A. Fe.                             B. Ag.                          C. Al.                           D. Cu.

Câu 2: Thành phần chính của quặng boxit là

  A. NaCl, KCl.               

  B. (CaC{O_3}.MgC{O_3}).    

  C. (A{l_2}{O_3}.2{H_2}O).          

  D. (CaS{O_4}.2{H_2}O).

Câu 3: Chất X là 1 khí rất độc, có trong thành phần của khí than khô (khoảng 25%). Chất X là

  A. HCl.                          B. CO.                         C. ({N_2}).                          D. (C{O_2}).

Câu 4: Lên men ancol etylic (xúc tác men giấm), nhận được chất X dùng để làm giấm ăn. Tên gọi của X là

  A. anđehit axetic.            B. axit lactic.                 C. anđehit fomic.          D. axit axetic.

Câu 5: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ hot chảy cao nhất?

  A. Cr.                             B. Mn.                         C. W.                           D. Hg.

Câu 6: Kim loại nào sau đây ko phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

  A. Fe.                              B. Zn.                            C. Cu.                           D. Mg.

Câu 7: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

  A. KOH .                        B. (HN{O_3}).                     C. (C{H_3}{rm{COOH}}).            D. (N{H_4}Cl).

Câu 8: Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai?

  A. (2KN{O_3} mập 2KN{O_2} + {O_2}).                           B. (Cu{(N{O_3})_2} mập CuO + 2N{O_2} + frac{1}{2}{O_2}).

  C. (N{H_4}Cl mập N{H_3} + HCl).                               D. (NaHC{O_3} mập NaOH + C{O_2}).

Câu 9: là 1 loại

  A. tơ axetat.                    B. tơ poliamit.               C. polieste.                    D. tơ visco.

Câu 10: Ngày nay, việc sử dụng khí gas đã đem đến sự tiện nghi cho cuộc sống con người. 1 loại gas dùng để nấu nướng có thành phần chính là khí butan được hóa lỏng ở áp suất cao trong bình chứa. Số nguyên tử cacbon trong phân tử butan là

  A. 1.                                B. 2.                            C. 3.                             D. 4.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1-A

2-C

3-B

4-D

5-C

6-C

7-C

8-D

9-B

10-D

11-B

12-C

13-D

14-A

15-A

16-C

17-D

18-A

19-B

20-B

21-D

22-A

23-D

24-B

25-A

26-B

27-A

28-B

29-D

30-A

31-C

32-C

33-D

34-B

35-D

36-A

37-B

38-B

39-D

40-C

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA- ĐỀ 03

Câu 41: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim khí kiềm thổ?

A. Na                          B. Ca                           C. Al                           D. Fe

Câu 42: Chất ít tan trong nước là

A. NaCl.                      B. NH3.                       C. CO2.                                   D. HCl.

Câu 43: Công thức của crom (VI) oxit là

A. Cr2O3.                    B. CrO3.                      C. CrO.                       D. Cr2O6.

Câu 44: Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là

A. polietilen.               B. tinh bột.                  C. Gly-Ala-Gly.          D. saccarozơ.

Câu 45: Chất có bản lĩnh tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A. etanol.                    B. saccarozơ.               C. etyl axetat.             D. phenol.

Câu 46: Chất tham dự phản ứng màu biure là

A. dầu ăn.                    B. đường nho.             C. anbumin.                D. poli(vinyl clorua).

Câu 47: Chất có bản lĩnh ăn mòn thủy tinh SiO­2 là

A. H2SO4.                   B. Mg.                         C. NaOH.                   D. HF.

Câu 48: Phương pháp điện phân dung dịch dùng để điều chế kim khí

A. Cu.                         B. Ca.                          C. Na.                         D. Al.

Câu 49: Kim loại dẫn điện tốt thứ 2 sau kim khí Ag là

A.  Au.                        B. Fe.                          C. Al.                          D. Cu.

Câu 50: Polime nào sau đây thuộc loại tơ poliamit?

A. Tơ nilon – 6,6.       B. Tơ visco.                 C. Tơ axetat.               D. Tơ nitron.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

41B

42C

43B

44C

45B

46C

47D

48A

49D

50A

51C

52D

53C

54B

55D

56A

57C

58D

59D

60C

61D

62D

63B

64B

65D

66B

67A

68D

69C

70A

71A

72B

73A

74B

75D

76A

77D

78C

79C

80B

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA- ĐỀ 04

Câu 1. Ở điều kiện thường, kim khí nào sau đây có nhiệt độ hot chảy thấp nhất?

  A. Zn.                                   B. Hg.                              C. Ag.                                D. Cu.

Câu 2. Kim loại nào sau đây là kim khí kiềm thổ?

  A. Na.                                   B. Ca.                              C. Al.                                 D. Fe.

Câu 3. Chất bột X màu đen, có bản lĩnh hấp phụ các khí độc nên được dùng trong trong các máy lọc nước, khẩu trang y tế, mặt nạ phòng độc. Chất X là

  A. cacbon oxit.                     B. lưu hoàng.                  C. than hoạt tính.               D. thạch cao.

Câu 4. Metyl propionat có công thức cấu tạo là

  A. HCOOC2H5.                   B. C2H5COOC2H5.         C. C2H5COOCH3.             D. CH3COOCH3.

Câu 5. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, nhận được kết tủa màu xanh lam. Chất X là

  A. FeCl3.                              B. MgCl2.                        C. CuCl2.                           D. FeCl2.

Câu 6. Dung dịch Ala-Gly ko phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

  A. HCl.                                 B. H2SO4.                        C. NaCl.                            D. KOH.

Câu 7. Al2O3 ko tan được trong dung dịch nào sau đây?

  A. NaOH.                             B. BaCl2.                         C. HCl.                              D. Ba(OH)2.

Câu 8. Crom (VI) oxit có công thức hoá học là 

  A. Cr(OH)3.                         B. CrO3.                          C. K2CrO4.                        D. Cr2O3.

Câu 9. Monome nào sau đây ko có phản ứng ngẫu nhiên?

  A. CH2=CH2.                       B. CH2=CH-CH3.           C. CH2=CHCl.                  D. CH3-CH3.

Câu 10. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách thức nhiệt luyện?

  A. Na.                                   B. Al.                               C. Ca.                                D. Fe.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1B

2B

3C

4C

5C

6C

7B

8B

9D

10D

11A

12C

13D

14B

15B

16A

17A

18A

19B

20D

21A

22D

23D

24A

25B

26D

27C

28B

29A

30D

31B

32D

33A

34C

35B

36C

37D

38C

39D

40A

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA- ĐỀ 05

001: Trong số các este sau, este có mùi chuối 9 là

A. isoamyl axetat.                      B. amyl propionat.                C. etyl fomat.                        D. etyl axetat.

002: Chất to là

A. trieste của glixerol với các axit to.                                  

B. trieste của các axit to với ancol etylic.

C. trieste của glixerol với axit nitric.                                      

D. trieste của glixerol với axit axetic.

003: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A. Cu(OH)2.                              B. dung dịch brom.               C. [Ag(NH3)2]OH.               D. Na.

004: Chất tham dự phản ứng tráng gương là

A. xenlulozơ.                             B. tinh bột.                            C. glucozơ.                           D. saccarozơ.

005: Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit?

A. Glucozơ.                               B. Saccarozơ.                        C. Tinh bột.                          D. Xenlulozơ.

006: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A. H2N-[CH2]6–NH2.                 

B. CH3–NH–CH3.

C. C6H5NH2.                               

D. CH3–CH(CH3)–NH2.

007: Thành phầm của giai đoạn thủy phân các protein dễ dàng nhờ chất xúc tác phù hợp là

A. α-aminoaxit.                          B. β-aminoaxit.                     C. axit cacboxylic.                D. este.

008: Chất ko có bản lĩnh tham dự phản ứng ngẫu nhiên là

A. stiren.                                    B. isopren.                             C. propen.                             D. toluen.

009: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng

A. ngẫu nhiên giữa axit ađipic và hexametylen điamin.

B. ngẫu nhiên từ axit 6- aminohecxanoic.

C. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin.

D. trùng ngưng từ axit 6- aminohecxanoic.

010: Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su tự nhiên là polime của

A. buta-1,2-đien.                                    

B. buta-1,3-đien.

C. buta-1,4-đien.                    

D. 2- metylbuta-1,3-đien.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Chuyên Sơn La. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

Chúc các em học tốt!    

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

77

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hồng Lĩnh

111

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Phùng

104

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mai Thúc Loan

155

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

222

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng

398

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học trò ôn tập sẵn sàng trước kì thi sắp đến Wiki Secret giới thiệu tới các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Chuyên Sơn La, được Wiki Secret chỉnh sửa và tổng hợp nhằm giúp các em tự luyện tập. Hi vọng tài liệu này sẽ bổ ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HOÁ HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 41. Kim loại nào sau đây ko tính năng với dung dịch H2SO4 loãng?

  A. Fe.                                    B. Cu.                          C. Na.                         D. Mg.

Câu 42. Trong thiên nhiên, canxi sunfat còn đó dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

  A. vôi sống.                                                             

  B. đá vôi.        

  C. thạch cao nung.                                                 

  D. thạch cao sống.

Câu 43. Dung dịch chứa chất nào sau đây có màu da cam?

  A. Na2Cr2O7.                        B. NaCrO2.                 C. Na2CrO4.               D. Na2SO4.

Câu 44. Chất nào sau đây bị thủy phân trong dung dịch KOH, đun hot là

  A. Saccarozơ.                                                          

  B. Tinh bột.   

  C. Etanol.                                                               

  D. Etyl axetat.

Câu 45. Các số oxi hoá tầm thường của crom trong các hợp chất là

  A. +2, +4, +6.                       B. +2, +3, +6.              C. +1, +2, +6.              D. +3, +4, +6.

Câu 46. Cho vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, lắc nhẹ. Hiện tượng quan sát được là

  A. có khí thoát ra.                                                  

  B. dung dịch màu xanh.        

  C. kết tủa màu trắng.                                             

  D. kết tủa màu nâu đỏ.

Câu 47. Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim khí X vào nước, nhận được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại X là

  A. Ca.                                   B. Ba.                          C. Na.                         D. K.

Câu 48. Oxit nào sau đây là oxit bazơ?

  A. MgO.                                B. CO.                        C. Cr2O3.                    D. SiO2.

Câu 49. Polime được sử dụng làm chất dẻo là

  A. Poli(metyl metacrylat).                                   

  B. Poliisopren.           

  C. Poli(vinyl xianua).                                            

  D. Poli(hexametylen ađipamit).

Câu 50. Nhỏ từ từ cho tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

  A. chỉ có kết tủa keo trắng.                                    

  B. chỉ có khí bay lên.

  C. có kết tủa keo trắng, sau đấy kết tủa tan.            

  D. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

Câu 51. Saccarozơ và glucozơ đều thuộc loại

  A. đisaccarit.           

  B. monosaccarit.       

  C. polisaccarit.          

  D. cacbohiđrat.

Câu 52. Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và Fe3O4, nung hot. Sau lúc các phản ứng xảy ra hoàn toàn, nhận được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim khí có trong Y là

  A. 3.                          B. 1.                            C. 4.                            D. 2.

Câu 53. Thủy phân hoàn toàn 1 lượng triolein trong dung dịch NaOH đun hot, nhận được 4,6 gam glixerol và m gam muối. Giá trị của m là

  A. 91,2.                     B. 30,4.                       C. 45,6.                       D. 60,8.

Câu 54. Cho 1,37 gam Ba vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,03M, sau lúc phản ứng xong xuôi, nhận được chất rắn có khối lượng là

  A. 2,205.                   B. 2,565.                     C. 2,409.                     D. 2,259.

Câu 55. Cho dãy các chất sau: phenylfomat, fructozơ, natri axetat, etylamin, trilinolein. Số chất bị thuỷ phân trong môi trường axit là

  A. 5.                          B. 2.                            C. 4.                            D. 3.

Câu 56. Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, nhận được dung dịch X. Cho toàn thể dung dịch X phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun hot, nhận được m gam Ag. Giá trị của m là

  A. 21,60.                   B. 43,20.                     C. 4,32.                       D. 2,16.

Câu 57. Cho 5,4 gam Al vào dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 và 0,3 mol HCl. Sau lúc các phản ứng hoàn toàn, nhận được m gam chất rắn. Giá trị của m là

  A. 8,4.                       B. 2,8.                         C. 4,2.                         D. 5,6.

Câu 58. Cho hình vẽ miêu tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và rắn Y:

Hình vẽ trên minh họa phản ứng:

  A. 4HNO3+ Cu→ Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.       

  B. 2HCl + FeSO3 → FeCl2 + H2O + SO2.

  C. H2SO4 + Zn → ZnSO4 + H2.      

  D. NaOH + NH4Cl→ NaCl + NH3 + H2O.

Câu 59. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: Ba2+ + SO42- BaSO4

  A. Ba(OH)2 + NaHSO4 → BaSO4 + NaOH + H2O.

  B. Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O + 2CO2.

  C. BaCl2 + Ag2SO4 → BaSO4 + 2AgCl.     

  D. Ba(OH)2 + Na2SO4→  BaSO4 + 2NaOH.

Câu 60. Phát biểu nào sau đây đúng?

  A. Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau.      

  B. Hiđro hóa chất to lỏng nhận được các chất to rắn.    

  C. Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra nhanh.

  D. Độ tan của protein tăng lúc nhiệt độ môi trường tăng.

Câu 61. Cho các thí nghiệm sau:

  (a) Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3.       

  (b) Cho bột sắt vào dung dịch HCl và NaNO3.

  (c) Cho miếng Na vào dung dịch CuSO4.

  (d) Cho miếng Zn vào dung dịch AgNO3.

Số thí nghiệm có xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học là

  A. 3.                          B. 4.                            C. 2.                            D. 1.

Câu 62. Cho a mol este X (C9H10O2) tính năng vừa đủ với 2a mol NaOH, nhận được dung dịch ko có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo thích hợp của X là

  A. 3.                          B. 4.                            C. 2.                            D. 6.

Câu 63.  Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

  (a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2.  

  (b) Cho CaO vào H2O.

  (c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH.          

  (d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

  A. 3.                          B. 4.                            C. 2.                            D. 1.

Câu 64. Cho dãy gồm các chất sau: CO2, NO2, P2O5, MgO, Al2O3 và CrO3. Số chất trong dãy tính năng với dung dịch NaOH loãng là

  A. 5.                          B. 3.                            C. 4.                            D. 6.

Câu 65. Cho lược đồ phản ứng hóa học sau (theo đúng tỷ lệ số mol):

  (a) X + 2NaOH  → Y + Z + H2O       

  (b) Y + 2Na­OH  → CH4 + 2Na2CO3

  (c) Z   +  O2   → T + H2O

Biết dung dịch chứa T có nồng độ khoảng 5% được sử dụng làm giấm ăn. Công thức phân tử của X là

  A. C5H8O4.               B. C4H8O2.                 C. C7H12O4.               D. C5H6O4.

Câu 66. X là trieste của glixerol với các axit hữu cơ, thuộc dãy bình đẳng của axit acrylic. Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), nhận được 30,2 gam este no. Đun hot m gam X với dung dịch chứa 0,35 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, nhận được a gam chất rắn. Giá trị của a là

  A. 34,4.                     B. 37,2.                       C. 43,6.                       D. 40,0.

Câu 67. Thực hiện các thí nghiệm sau:

  (1) Nung hỗn hợp Fe và KNO3 trong khí hiếm.      

  (2) Cho luồng khí H2 đi qua bột CuO nung hot. 

  (3) Đốt dây Mg trong bình kín chứa đầy CO2.     

  (4) Nhúng dây Ag vào dung dịch HNO3 loãng.

  (5) Cho K2Cr2O7 vào dung dịch KOH.     

  (6) Dẫn khí NH3 qua CrO3 đun hot.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

  A. 3.                          B. 5.                            C. 4.                            D. 6.

Câu 68. Cho các phát biểu sau:

  (a) Gang là hợp kim của sắt với cacbon, chứa từ 2-5% khối lượng cacbon.

  (b) Các kim khí K, Al và Mg chỉ điều chế được bằng cách thức điện phân hot chảy.

  (c) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4.

  (d) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.

  (e) Tất cả các kim khí đều tính năng được với khí oxi ở trong điều kiện phù hợp.

Số phát biểu đúng là

  A. 5.                          B. 2.                            C. 3.                            D. 4.

Câu 69. Nhỏ từ từ tới hết 100,0 ml dung dịch H2SO4 1M vào 200,0 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,75M và NaHCO3 0,5M, nhận được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, nhận được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 52,85.                   B. 62,70.                     C. 43,00.                     D. 72,55.

Câu 70. Sục khí CO2 tuần tự vào V1 ml dung dịch NaAlO2 1M và V2 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Kết quả thí nghiệm được miêu tả như đồ thị dưới đây:

 Tỷ lệ V1 : V2 tương ứng là

  A. 3 : 8.                     B. 2 : 1.                       C. 3 : 4.                       D. 4 : 2.

Câu 71. Hỗn hợp X gồm hiđro và 1 hiđrocacbon. Nung hot 14,56 lít hỗn hợp X (đktc), có Ni xúc tác tới lúc phản ứng hoàn toàn nhận được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam. Biết tỉ khối của Y so với metan là 2,7 và Y có bản lĩnh làm mất màu dung dịch brom. Công thức phân tử của hiđrocacbon là

  A. C3H6.                   B. C4H6.                      C. C3H4.                      D. C4H8.

Câu 72. Cho các phát biểu sau:

  (a) Các hiđrocacbon chứa kết hợp pi (π) trong phân tử đều làm mất màu dung dịch brom.

  (b) Phản ứng thủy phân chất to trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

  (c) Có thể sử dụng quỳ tím để phân biệt 2 dung dịch alanin và anilin.

  (d) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng mà bền trong môi trường axit.

  (e) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là các polime bán tổng hợp có xuất xứ từ xenlulozơ.

  (g) Phương pháp đương đại sản xuất axit axetic là lên men giấm.

Số phát biểu đúng là

  A. 4.                          B. 3.                            C. 5.                            D. 2.

Câu 73. Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức mạch hở và 2 amin no, mạch hở, trong đấy có 1 amin đơn chức và 1 amin 2 chức (2 amin có số mol bằng nhau). Cho m gam X tính năng vừa đủ 200 ml dung dịch KOH 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 1,2 mol oxi, nhận được CO2, H2O và 0,12 mol N2. Giá trị của m là

  A. 24,58.                   B. 25,14.                     C. 22,08.                     D. 20,16.

Câu 74. Cho hỗn hợp X gồm Na và Ba (trong đấy nNa < nBa) vào 200 ml dung dịch HCl 1M. Sau lúc xong xuôi các phản ứng, nhận được 4,2 lít khí H2 và dung dịch Y. Hấp thu hết 2,24 lít khí CO2 vào Y, nhận được m gam chất rắn. Các thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của m là

  A. 14,775.                 B. 19,700.                   C. 12,805.                   D. 16,745.

Câu 75. Điện phân (với các điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 và NaCl bằng dòng điện có cường độ 2,68A. Sau thời kì 6h, tại anot thoát ra 4,48 lít khí (đktc). Thêm 20 gam bột sắt vào dung dịch sau điện phân, nhận được khí NO (thành phầm khử độc nhất của NO3-) và 12,4 gam chất rắn gồm 2 kim khí. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  A. 86,9.                     B. 77,5.                       C. 97,5.                       D. 68,1.

Câu 76. Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

Y

Dung dịch KOH dư, đun hot. Sau đấy để nguội và thêm tiếp CuSO4 vào.

Dung dịch có màu xanh lam.

X

AgNO3 trong dung dịch NH3

Tạo kết tủa Ag.

Z

Dung dịch Br2

Kết tủa trắng.

T

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu đỏ

X, Y

Dung dịch Br2

Mất màu

Các chất X, Y, Z, T lần là lượt

  A. Gluczơ, saccarozơ, phenol, metylamin.           

  B. Fructozơ, triolein, anilin, axit axetic.

  C. Glucozơ, triolein, anilin, axit axetic.   

  D. Glucozơ, tristearin, benzylamin, axit fomic.

Câu 77. Tiến hành các thí nghiệm sau:

 – Thí nghiệm 1: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), nhận được V1 lít khí ko màu.

 – Thí nghiệm 2: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch KOH (dư), nhận được V2 lít khí ko màu.

 – Thí nghiệm 3: Cho a gam bột nhôm vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), nhận được V3 lít khí ko màu (hóa nâu trong ko khí, thành phầm khử độc nhất của N+5).

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích các khí đo ở cùng đktc. So sánh nào sau đây đúng?

  A. V1 = V2 = V3.       B. V1 > V2 > V3.         C. V3 < V1 < V2.         D. V1 = V2 > V3.

Câu 78. X là este đơn chức, nếu đốt cháy hoàn toàn X thì nhận được thể tích CO2 bằng thể tích oxi đã phản ứng (cùng điều kiện); Y là este no, 2 chức (biết X, Y đều mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp E chứa X, Y bằng oxi vừa đủ nhận được CO2 và H2O có tổng khối lượng 56,2 gam. Mặt khác đun hot 25,8 gam E cần dùng 400 ml dung dịch KOH 1M; cô cạn dung dịch sau phản ứng nhận được hỗn hợp muối có khối lượng m gam và hỗn hợp gồm 2 ancol bình đẳng kế tiếp. Giá trị của m là

  A. 37,1.                     B. 33,3.                       C. 43,5.                       D. 26,9.

Câu 79. Cho 12,48 gam X gồm Cu và Fe tính năng hết với 0,15 mol hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2, nhận được chất rắn Y gồm các muối và oxit. Hòa tan vừa hết Y cần dùng 360 ml dung dịch HCl 1M, nhận được dung dịch Z. Cho dung dịch AgNO­3 dư vào Z, nhận được 75,36 gam chất rắn. Mặt khác, hòa tan hết 12,48 gam X trong dung dịch HNO3 nồng độ 31,5%, nhận được dung dịch T và 3,36 lít khí NO (thành phầm khử độc nhất, ở đktc). Nồng độ % của Fe(NO3)3 trong T gần nhất với trị giá nào sau đây?

  A. 7,28.                     B. 5,67.                       C. 6,24.                       D. 8,56.

Câu 80. Hỗn hợp E gồm amino axit X, đipeptit Y (C4H8O3N2) và muối của axit vô cơ Z (C2H8O3N2). Cho E tính năng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M và KOH 1M đun hot (phản ứng vừa đủ), nhận được 4,48 lít khí T (đo ở đktc, phân tử T có chứa 1 nguyên tử nitơ và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, nhận được m gam chất rắn khan gồm 4 muối. Giá trị của m là

  A. 38,4.                     B. 49,3.                       C. 47,1.                       D. 42,8.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

41B

42D

43A

44D

45B

46C

47C

48A

49A

50C

51D

52D

53C

54C

55B

56C

57B

58C

59D

60B

61D

62B

63B

64A

65A

66D

67B

68D

69B

70A

71C

72D

73C

74A

75A

76C

77D

78B

79B

80B

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA- ĐỀ 02

Câu 1: Trong các kim khí sau, kim khí nào dẫn điện kém nhất?

  A. Fe.                             B. Ag.                          C. Al.                           D. Cu.

Câu 2: Thành phần chính của quặng boxit là

  A. NaCl, KCl.               

  B. (CaC{O_3}.MgC{O_3}).    

  C. (A{l_2}{O_3}.2{H_2}O).          

  D. (CaS{O_4}.2{H_2}O).

Câu 3: Chất X là 1 khí rất độc, có trong thành phần của khí than khô (khoảng 25%). Chất X là

  A. HCl.                          B. CO.                         C. ({N_2}).                          D. (C{O_2}).

Câu 4: Lên men ancol etylic (xúc tác men giấm), nhận được chất X dùng để làm giấm ăn. Tên gọi của X là

  A. anđehit axetic.            B. axit lactic.                 C. anđehit fomic.          D. axit axetic.

Câu 5: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ hot chảy cao nhất?

  A. Cr.                             B. Mn.                         C. W.                           D. Hg.

Câu 6: Kim loại nào sau đây ko phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

  A. Fe.                              B. Zn.                            C. Cu.                           D. Mg.

Câu 7: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

  A. KOH .                        B. (HN{O_3}).                     C. (C{H_3}{rm{COOH}}).            D. (N{H_4}Cl).

Câu 8: Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai?

  A. (2KN{O_3} mập 2KN{O_2} + {O_2}).                           B. (Cu{(N{O_3})_2} mập CuO + 2N{O_2} + frac{1}{2}{O_2}).

  C. (N{H_4}Cl mập N{H_3} + HCl).                               D. (NaHC{O_3} mập NaOH + C{O_2}).

Câu 9: là 1 loại

  A. tơ axetat.                    B. tơ poliamit.               C. polieste.                    D. tơ visco.

Câu 10: Ngày nay, việc sử dụng khí gas đã đem đến sự tiện nghi cho cuộc sống con người. 1 loại gas dùng để nấu nướng có thành phần chính là khí butan được hóa lỏng ở áp suất cao trong bình chứa. Số nguyên tử cacbon trong phân tử butan là

  A. 1.                                B. 2.                            C. 3.                             D. 4.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

1-A

2-C

3-B

4-D

5-C

6-C

7-C

8-D

9-B

10-D

11-B

12-C

13-D

14-A

15-A

16-C

17-D

18-A

19-B

20-B

21-D

22-A

23-D

24-B

25-A

26-B

27-A

28-B

29-D

30-A

31-C

32-C

33-D

34-B

35-D

36-A

37-B

38-B

39-D

40-C

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA- ĐỀ 03

Câu 41: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim khí kiềm thổ?

A. Na                          B. Ca                           C. Al                           D. Fe

Câu 42: Chất ít tan trong nước là

A. NaCl.                      B. NH3.                       C. CO2.                                   D. HCl.

Câu 43: Công thức của crom (VI) oxit là

A. Cr2O3.                    B. CrO3.                      C. CrO.                       D. Cr2O6.

Câu 44: Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là

A. polietilen.               B. tinh bột.                  C. Gly-Ala-Gly.          D. saccarozơ.

Câu 45: Chất có bản lĩnh tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A. etanol.                    B. saccarozơ.               C. etyl axetat.             D. phenol.

Câu 46: Chất tham dự phản ứng màu biure là

A. dầu ăn.                    B. đường nho.             C. anbumin.                D. poli(vinyl clorua).

Câu 47: Chất có bản lĩnh ăn mòn thủy tinh SiO­2 là

A. H2SO4.                   B. Mg.                         C. NaOH.                   D. HF.

Câu 48: Phương pháp điện phân dung dịch dùng để điều chế kim khí

A. Cu.                         B. Ca.                          C. Na.                         D. Al.

Câu 49: Kim loại dẫn điện tốt thứ 2 sau kim khí Ag là

A.  Au.                        B. Fe.                          C. Al.                          D. Cu.

Câu 50: Polime nào sau đây thuộc loại tơ poliamit?

A. Tơ nilon – 6,6.       B. Tơ visco.                 C. Tơ axetat.               D. Tơ nitron.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 tới câu 80 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

41B

42C

43B

44C

45B

46C

47D

48A

49D

50A

51C

52D

53C

54B

55D

56A

57C

58D

59D

60C

61D

62D

63B

64B

65D

66B

67A

68D

69C

70A

71A

72B

73A

74B

75D

76A

77D

78C

79C

80B

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA- ĐỀ 04

Câu 1. Ở điều kiện thường, kim khí nào sau đây có nhiệt độ hot chảy thấp nhất?

  A. Zn.                                   B. Hg.                              C. Ag.                                D. Cu.

Câu 2. Kim loại nào sau đây là kim khí kiềm thổ?

  A. Na.                                   B. Ca.                              C. Al.                                 D. Fe.

Câu 3. Chất bột X màu đen, có bản lĩnh hấp phụ các khí độc nên được dùng trong trong các máy lọc nước, khẩu trang y tế, mặt nạ phòng độc. Chất X là

  A. cacbon oxit.                     B. lưu hoàng.                  C. than hoạt tính.               D. thạch cao.

Câu 4. Metyl propionat có công thức cấu tạo là

  A. HCOOC2H5.                   B. C2H5COOC2H5.         C. C2H5COOCH3.             D. CH3COOCH3.

Câu 5. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, nhận được kết tủa màu xanh lam. Chất X là

  A. FeCl3.                              B. MgCl2.                        C. CuCl2.                           D. FeCl2.

Câu 6. Dung dịch Ala-Gly ko phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

  A. HCl.                                 B. H2SO4.                        C. NaCl.                            D. KOH.

Câu 7. Al2O3 ko tan được trong dung dịch nào sau đây?

  A. NaOH.                             B. BaCl2.                         C. HCl.                              D. Ba(OH)2.

Câu 8. Crom (VI) oxit có công thức hoá học là 

  A. Cr(OH)3.                         B. CrO3.                          C. K2CrO4.                        D. Cr2O3.

Câu 9. Monome nào sau đây ko có phản ứng ngẫu nhiên?

  A. CH2=CH2.                       B. CH2=CH-CH3.           C. CH2=CHCl.                  D. CH3-CH3.

Câu 10. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách thức nhiệt luyện?

  A. Na.                                   B. Al.                               C. Ca.                                D. Fe.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

1B

2B

3C

4C

5C

6C

7B

8B

9D

10D

11A

12C

13D

14B

15B

16A

17A

18A

19B

20D

21A

22D

23D

24A

25B

26D

27C

28B

29A

30D

31B

32D

33A

34C

35B

36C

37D

38C

39D

40A

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA- ĐỀ 05

001: Trong số các este sau, este có mùi chuối 9 là

A. isoamyl axetat.                      B. amyl propionat.                C. etyl fomat.                        D. etyl axetat.

002: Chất to là

A. trieste của glixerol với các axit to.                                  

B. trieste của các axit to với ancol etylic.

C. trieste của glixerol với axit nitric.                                      

D. trieste của glixerol với axit axetic.

003: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A. Cu(OH)2.                              B. dung dịch brom.               C. [Ag(NH3)2]OH.               D. Na.

004: Chất tham dự phản ứng tráng gương là

A. xenlulozơ.                             B. tinh bột.                            C. glucozơ.                           D. saccarozơ.

005: Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit?

A. Glucozơ.                               B. Saccarozơ.                        C. Tinh bột.                          D. Xenlulozơ.

006: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

A. H2N-[CH2]6–NH2.                 

B. CH3–NH–CH3.

C. C6H5NH2.                               

D. CH3–CH(CH3)–NH2.

007: Thành phầm của giai đoạn thủy phân các protein dễ dàng nhờ chất xúc tác phù hợp là

A. α-aminoaxit.                          B. β-aminoaxit.                     C. axit cacboxylic.                D. este.

008: Chất ko có bản lĩnh tham dự phản ứng ngẫu nhiên là

A. stiren.                                    B. isopren.                             C. propen.                             D. toluen.

009: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng

A. ngẫu nhiên giữa axit ađipic và hexametylen điamin.

B. ngẫu nhiên từ axit 6- aminohecxanoic.

C. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin.

D. trùng ngưng từ axit 6- aminohecxanoic.

010: Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su tự nhiên là polime của

A. buta-1,2-đien.                                    

B. buta-1,3-đien.

C. buta-1,4-đien.                    

D. 2- metylbuta-1,3-đien.

—(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 tới câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về máy)— 

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hoá học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Chuyên Sơn La. Để xem toàn thể nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm 1 số tư liệu cùng phân mục tại đây:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

Chúc các em học tốt!    

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Cao Thắng

77

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hồng Lĩnh

111

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Đình Phùng

104

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mai Thúc Loan

155

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Hà Huy Tập

222

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học 5 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Tự Trọng

398

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Hoá #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Chuyên #Sơn


  • Tổng hợp: Wiki Secret
  • #Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #Hoá #học #5 #có #đáp #án #Trường #THPT #Chuyên #Sơn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button