Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Ngọc Tố

Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Ngọc Tố nhưng Wiki Secret gửi tới dưới đây giúp các em học trò lớp 12 ôn tập và đoàn luyện kỹ năng giải đề, sẵn sàng thật tốt cho kì thi tốt nghiệp THPT QG sắp đến. Hi vọng với tài liệu, các em sẽ ôn tập tri thức đơn giản hơn. Chúc các em học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

NGỌC TỐ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN GDCD

5 học: 2021 – 2022

Thời gian: 50 phút

1. Đề số 1

Câu 1. Tính quy phạm tầm thường, tính quyền lực buộc phải chung, tính chặt chẽ về mặt bề ngoài là…. của luật pháp.

A. đặc điểm      

B. đặc thù      

C. thực chất  

D. thuộc tính

Câu 2. Điều lệ Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh:

A. Là văn bản quy phạm xã hội  

B. Là văn bản quy phạm luật pháp                

C. Là văn bản quy phạm đạo đức         

D. Là văn bản hành chính

Câu 3. Học trò đi học trễ, đây là hành vi….

A. vi phạm đao đức

B. vi phạm luật pháp

C. vi phạm luật lệ         

D. vi phạm nội quy  

Câu 4. Ông An xây nhà xâm lấn sang phần đất của ông Bình. Trong trường hợp này, ông Bình cần làm gì để bảo vệ lợi quyền của mình?

 A. Viết đơn khiếu nại.

B. Viết đơn tố giác.

C. Sang chửi bới nhà ông An.                       

D. Sang đập vỡ tường nhà ông An.

Câu 5. Các tư nhân, tổ chức sử dụng luật pháp nghĩa là làm những gì nhưng luật pháp….

A. cho phép làm         

B. ko cho phép làm

C. quy định phải làm              

D. quy định

Câu 6. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm luật pháp, xâm hại đến

A. quan hệ sở hữu và quan hệ gia đình.   

B. quan hệ của nả và quan hệ nhân thân.

C. quan hệ kinh tế và tình cảm.                

D. quan hệ của nả và tình cảm.

Câu 7. Tư nhân, tổ chức sử dụng luật pháp nghĩa là làm những gì nhưng luật pháp

A. qui định phải làm.                               

B. qui định.

C. cho phép làm.                                      

D. ko cho phép làm.

Câu 8. Người tiến hành hành vi nguy nan cho xã hội mà chẳng phải chịu phận sự hình sự là

A. người chưa thành niên.                        

B. người trên 80 tuổi.

C. đàn bà mang thai.                               

D. người bị bệnh thần kinh.

Câu 9. Anh A ko giao thương, tích trữ và sử dụng các chất ma túy. Trong trường hợp này anh A đã

A. thi hành luật pháp.                              

B. ko tuân thủ luật pháp.

C. sử dụng luật pháp.                               

D. tuân thủ luật pháp.

Câu 10. Ông A là người có thu nhập cao, hàng 5 ông tới cơ thuế quan để nộp thuế thu nhập tư nhân. Trong trường hợp này ông A đã

A. vận dụng luật pháp.                              

B. thi hành luật pháp.

C. tuân thu luật pháp.                              

D. sử dụng luật pháp.

Câu 11. Quyền và trách nhiệm của công dân được Nhà nước quy định trong….

A. Hiến pháp              

B. Hiến pháp và luật

C. luật Hiến pháp       

D. luật và chế độ

Câu 12. Khi công dân vi phạm luật pháp với thuộc tính và chừng độ vi phạm hệt nhau, trong 1 cảnh ngộ hệt nhau thì phải chịu phận sự pháp lý….

A. hệt nhau               

B. bằng nhau

C. ngang nhau

D. có thể không giống nhau

 

Câu 13. Tại sao giữa các công dân phải có sự đồng đẳng về phận sự pháp lý?

A. Là điều kiện bảo đảm để công dân đồng đẳng về quyền và trách nhiệm

B. Là điều kiện bảo đảm để công dân đồng đẳng về quyền và phận sự

C. Là điều kiện bảo đảm để công dân đồng đẳng về trách nhiệm và ích lợi

D. Là điều kiện bảo đảm để công dân đồng đẳng về ích lợi và phận sự

Câu 14. Trong tuyển sinh Đại học, cao đẳng, Nhà nước quy định điểm dành đầu tiên cho các thí sinh người dân tộc thiểu số, con thương binh, liệt sĩ. Vì:

A. Đối xử đồng đẳng về quyền và thời cơ học tập

B. Thực chất tốt đẹp của nhà nước ta

C. Số mệnh thiệt thòi hơn

D. Kiếm tìm thiên tài

Câu 15. Bình bẳng trong quan hệ giữa vợ chồng được trình bày qua quan hệ nào sau đây?

A. Quan hệ với họ hàng nội, ngoại     

B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội

C. Quan hệ nhân thân và quan hệ của nả

D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống

Câu 16. Đồng đẳng giữa vợ và chồng được hiểu là:

A. Vợ, chồng có quyền và trách nhiệm ngang nhau về của nả riêng.

B. Vợ, chồng đồng đẳng với nhau, có quyền và trách nhiệm ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.

C. Người chồng chịu phận sự về việc tiến hành kế hoạch hóa gia đình.

D. Người vợ chịu phận sự về việc nuôi dạy con cái.

Câu 17. Quan điểm nào dưới đây là đúng về quyền đồng đẳng giữa thầy u và con?

A. Cha mẹ ko được phân biệt, đối xử giữa các con.

B. Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho đàn ông học tập, tăng trưởng.

C. Cha mẹ cần ân cần, chăm nom con đẻ hơn con nuôi.

D. Cha mẹ được quyền quyết định việc chọn trường, chọn ngành học cho con.

Câu 18. Khẳng định nào dưới đây trình bày quyền đồng đẳng trong kinh doanh?

A. Mọi tư nhân, tổ chức kinh doanh đều được dành đầu tiên miễn giảm thuế.

B. Mọi tư nhân, tổ chức lúc tham dự vào các quan hệ kinh tế đều đồng đẳng theo quy định của luật pháp.

C. Mọi tư nhân, tổ chức kinh doanh đều được quyền vay vốn của Nhà nước.

D. Mọi tư nhân, tổ chức kinh doanh đều được dành đầu tiên chọn lựa nơi kinh doanh.

Câu 19. Khi đề xuất vợ mình phải thôi việc để chăm nom gia đình, anh A đã vi phạm quyền đồng đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

A. nhân thân.

B. của nả chung.

C. của nả riêng.

D. tình cảm.

Câu 20. Để tìm việc làm thích hợp, anh H có thể căn cứ vào quyền đồng đẳng

A. trong tuyển dụng lao động.

B. trong giao ước hiệp đồng lao động.

C. chỉnh sửa nội dung hiệp đồng lao động.

D. tự do chọn lựa việc làm.

Câu 21. Tín ngưỡng nào sau đây có mặt trên thị trường ở Việt Nam?

A. Đạo cao đài.

B. Đạo tin lành   

C. Đạo phật.

D. Đạo gia tô

Câu 22. “Là cơ sở, tiền đề quan trọng của khối đại kết đoàn dân tộc, xúc tiến tình kết đoàn gắn bó của quần chúng VN, tạo thành sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc ta trong công cuộc xây dựng quốc gia.” Là ý nghĩa của

A. quyền đồng đẳng giữa các dân tộc.

B. quyền đồng đẳng giữa các tín ngưỡng

C. quyền tự do hoạt động tôn giáo.

D. quyền đồng đẳng giữa các tôn giáo

Câu 23. Quyền tự do về cơ thể và ý thức bản chất là :

A. Quyền được luật pháp bảo hộ sức khỏe và tính mệnh

B. Quyền được luật pháp bảo hộ phẩm giá và danh dự

C. Quyền bất khả xâm phạm về cơ thể

D. Quyền được sống và được làm người với nhân cách là thành viên của xã hội

Câu 24.  T đã tự tiện mở dế yêu của H ra đọc tin nhắn. Hành vi này của T đã xâm phạm tới quyền nào dưới đây?

A. Quyền được luật pháp bảo hộ về danh dự của công dân.

B. Quyền tự do dân chủ của công dân.

C. Quyền được bảo đảm an toàn và kín đáo thư tín, dế yêu của công dân.

D. Quyền tự do ngôn luận của công dân.

Câu 25. B và T là bạn thân, học cùng lớp với nhau. Khi giữa 2 người phát sinh tranh chấp, T đã tung tin xấu, bịa chuyện về B trên facebook. Nếu là bạn học cùng lớp của T và B, em sẽ chọn lựa cách xử sự nào sau đây cho thích hợp với quy định của luật pháp?

A. Coi như ko biết vì đây là việc riêng của T.

B. Khuyên T gỡ bỏ tin vì đã xâm phạm phẩm giá, danh dự của người khác.

C. Khuyên B nói xấu lại T trên facebook.

D. Chia sẻ thông tin đấy trên facebook

Câu 26. Thông qua khắc phục tố giác, khiếu nại, quyền công dân được bảo đảm, bộ  máy nhà nước càng được củng cố là 1 nội dung thuộc

A. Ý nghĩa quyền tố giác, khiếu nại

B. Nội dung quyền tố giác, khiếu nại

C. Khái niệm quyền tố giác, khiếu nại

D. Đồng đẳng trong tiến hành quyền tố giác, khiếu nại

Câu 27. Qui định người có thẩm quyền khắc phục tố giác, khiếu nại là 1 nội dung thuộc

A. Ý nghĩa quyền tố giác, khiếu nại

B. Nội dung quyền tố giác, khiếu nại

C. Khái niệm quyền tố giác, khiếu nại

D. Đồng đẳng trong tiến hành quyền tố giác, khiếu nại

Câu 28. Công an bắt người trong trường hợp nào dưới đây thì ko vi phạm quyền bất khả xâm phạm về cơ thể của công dân?

A. Hai học trò gây mất thứ tự trong lớp học.

B. Hai nhà láng giềng béo tiếng với nhau.

C. Tung tin, bịa chuyện nói xấu người khác.

D. 1 người đang bẻ khóa lấy trộm xe máy.

Câu 29. Ở khuôn khổ cơ sở, dân chủ trực tiếp trong bầu cử được tiến hành theo nguyên lý nào dưới đây?

A. Đồng đẳng, trực tiếp, dân chủ.

B. Trực tiếp, ngay thẳng, tự do.

C. Đồng đẳng, tự do, dân chủ, tình nguyện.

D. Phổ thông, đồng đẳng, trực tiếp, bỏ thăm kín.

Câu 30. Người thuộc trường hợp nào dưới đây ko được tiến hành quyền bầu cử?

A. Đang điều trị ở bệnh viện.

B. Đang thi hành án phạt tù .

C. Đang đi công việc ở biên thuỳ, hải đảo.

D. Đang bị nghi ngại vi phạm luật pháp.

Câu 31. “Quyền bầu cử và ứng cử là cơ sở pháp lí – chính trị quan trọng để quần chúng trình bày ý chí và ước vọng của mình” là 1 nội dung thuộc

A. Ý nghĩa quyền bầu cử, ứng cử

B. Nội dung quyền bầu cử, ứng cử

C. Khái niệm quyền bầu cử, ứng cử

D. Đồng đẳng trong tiến hành quyền bầu cử, ứng cử

Câu 32. Tham gia trao đổi, góp quan điểm xây dựng các văn bản luật pháp quan trọng, liên can tới các quyền và ích lợi căn bản của công dân là việc tiến hành quyền tham dự điều hành nhà nước ở

A. Phạm vi cả nước.

B. Phạm vi cơ sở

C. Phạm vi địa phương.

D. Phạm vi cơ sở và địa phương

Câu 33. Ở khuôn khổ cơ sở, kiểm sát dự toán và quyết toán ngân sách xã, phường là

A. Những việc phải được công bố để dân biết và tiến hành

B. Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp

C. Những việc dân đuợc trao đổi, tham dự quan điểm trước lúc chính quyền xã, phường quyết định

D. Những việc quần chúng ở xã, phường giám sát, rà soát

Câu 34. Ở khuôn khổ cơ sở, dự thảo qui hoạch, kế hoạch tăng trưởng kinh tế – xã hội của xã, phường là

A. Những việc phải được công bố để dân biết và tiến hành

B. Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp

C. Những việc dân đuợc trao đổi, tham dự quan điểm trước lúc chính quyền xã, phường quyết định

D. Những việc quần chúng ở xã, phường giám sát, rà soát

Câu 35. Quyền tham dự điều hành nhà nước và xã hội là cơ sở pháp lý quan trọng để quần chúng tham dự vào hoạt động của bộ máy nhà nước là 1 nội dung thuộc

A. Ý nghĩa quyền tham dự điều hành nhà nước và xã hội

B. Nội dung quyền tham dự điều hành nhà nước và xã hội

C. Khái niệm quyền tham dự điều hành nhà nước và xã hội

D. Đồng đẳng trong tiến hành quyền tham dự điều hành nhà nước và xã hội

Câu 36. Trong công đoạn bầu cử, mỗi lá phiếu có trị giá hệt nhau trình bày nguyên lý nào trong bầu cử?

A. Phổ thông.

B. Đồng đẳng.

C. Bỏ thăm kín.

D. Trực tiếp.

Câu 37. Để quần chúng tiến hành dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp, trước hết Nhà nước phải ghi nhận các quyền dân chủ của công dân bằng

A. Hiến pháp.

B. Pháp luật.

C. Quy tắc.

D. Quy định.

Câu 38. Quyền học tập, tăng trưởng và thông minh của công dân là điều kiện thiết yếu để con người tăng trưởng toàn diện, từ đấy tạo ra…..béo bự để tăng trưởng kinh tế-xã hội của quốc gia.

A. cơ sở.

B. nhân tố.

C. động lực.

D. tiêu chí.

Câu 39. Mọi công dân ko phân biệt dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, nam nữ, xuất xứ, gia đình đều đồng đẳng về thời cơ học tập. Ngoài ra, Nhà nước………cho con em dân tộc thiểu số, người tật nguyền được tiến hành quyền và trách nhiệm học tập của mình.

A. giảm thiểu.

B. tạo điều kiện.

C. ân cần.

D. đặt điều kiện.

Câu 40. Kế thừa ý kiến “Hiền tài là nguyên khí đất nước“, Nhà nước ta luôn chú tâm bồi dưỡng, trân trọng, suy tôn, sử dụng và đãi ngộ xứng đáng các……….có góp sức quan trọng cho quốc gia.

A. tư nhân.

B. lục lượng.

C. cộng đồng.

D. thiên tài.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Câu 1 – B

Câu 21 – A

Câu 2- A

Câu 22 – A

Câu 3 – D

Câu 23 – C

Câu 4 – B

Câu 24 – C

Câu 5 – A

Câu 25 – B

Câu 6- B

Câu 26 – A

Câu 7 – C

Câu 27 – B

Câu 8 – D

Câu 28 – D

Câu 9 – D

Câu 29 – D

Câu 10 – B

Câu 30 – B

Câu 11 – B

Câu 31 – A

Câu 12 – A

Câu 32 – A

Câu 13 – A

Câu 33 – C

Câu 14 – A

Câu 34- A

Câu 15 – C

Câu 35- A

Câu 16 – B

Câu 36 – B

Câu 17- A

Câu 37 – A

Câu 18 – B

Câu 38- C

Câu 19 – A

Câu 39- B

Câu 20 – D

Câu 40 – D

2. Đề số 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGỌC TỐ- ĐỀ 02

Câu 1. Để điều hành xã hội, Nhà nước đã ban hành hệ thống luật lệ ứng xử chung đấy gọi là:

A. Chính sách.                    

B. Chế độ.                            

C. Pháp luật.                        

D. Đạo đức.

Câu 2. Hiến pháp hiện hành của nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là hiến pháp 5:

A. 2013.                                

B. 2016.                                

C.1992.                                 

D. 1980.

Câu 3. Quốc hiệu (tên nước) đầy đủ của Việt Nam hiện tại là:

A. Việt Nam dân chủ Cộng hòa.                                      

B. Cộng hòa quần chúng Việt Nam.

C. Việt Nam xã hội chủ nghĩa.                                         

D. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Câu 4. Luật “căn bản” của Nhà nước có hiệu lực pháp lý cao nhất gọi là:

A. Luật Hình sự.                 

B. Luật Hành chính.                          

C. Hiến pháp.                       

D. Luật Dân sự.

Câu 5. Pháp luật có vai trò thế nào đối với công dân:

A. Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.                           

B. Bảo vệ quyền và ích lợi hợp lí của công dân.

C. Bảo vệ ích lợi của công dân.                                                       

D. Bảo vệ mọi nhu cẩu của công dân.

Câu 6. Nội dung của tất cả các văn bản đều phải thích hợp, ko được trái:

A. Hiến pháp.                      

B. Bộ luật Hình sự.            

C.Bộ luật Dân sự.               

D. Bộ luật Lao động.

Câu 7. Theo quy định của luật pháp thì cơ quan nào có thẩm quyền quyết định hủy việc đăng ký thành hôn trái luật pháp

A. Ủy ban quần chúng phường, xã.                                    

B. Ủy ban quần chúng quận, huyện,

C. Tòa án.                                                                            

D. Phòng tư pháp.

Câu 8. Tòa án căn cứ vào luật pháp để ra 1 bản án là:

A. Công bổ luật pháp.                                                       

B. Áp dụng luật pháp,

C.Căn cứ luật pháp.                                                           

D. Vận dụng luật pháp.

Câu 9. Các tổ chức tư nhân chủ động tiến hành trách nhiệm (những việc phải làm) là:

A. Sử dụng luật pháp.                                                        

B. Thi hành luật pháp,

C. Tuân thủ luật pháp.                                                      

D. Vận dụng luật pháp.

Câu 10. Các tổ chức tư nhân ko làm những việc bị cấm là:

A. Sử dụng luật pháp.                                                        

B. Thi hành luật pháp,

C. Tuân thủ luật pháp.                                                      

D. Vận dụng luật pháp.

Câu 11. Hiệp định về khuyến khích và bảo hộ đầu cơ là điều ước quốc tế thuộc nội dung nào?

A. Điều ước quốc tế về quyền con người.                                      

B. Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu hảo.

C. Điều ước quốc tế về nhân đạo.                                                   

D. Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.

Câu 12. Hiệp định thương nghiệp Việt Nam – Nhật Bản là điểu ước quốc tế thuộc nội dung nào?

A. Điều ước quốc tế về quyển con người.                                      

B. Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu hảo,

C. Điều ước quốc tế về nhân đạo.                                                   

D. Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.

Câu 13. Số dế yêu báo cháy nguy cấp là

A. 113                                   

B. 114                                   

C. 115                                   

D. 116

Câu 14. Công ước về chống phân biệt đối xử với đàn bà là điều ước quốc tế thuộc nội dung nào?

A. Điều ước quốc tế về quyền con người.                                      

B. Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu hảo,

C. Điều ước quốc tế về nhân đạo.                                                   

D. Điều ước quốc tế vể hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.

Câu 15.Công ước về loại bỏ các bề ngoài phân biệt chủng tộc là điều ước quốc tế thuộc nội

dung nào?

A. Điều ước quốc tế về quyền con người.                                      

B. Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu hảo,

C. Điều ước quốc tế về nhân đạo.                                                   

D. Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.

Câu 16. Liên hiệp quốc ra Tuyên ngôn toàn toàn cầu về quyền con người vào 5 bao lăm?

A. 5 1945                       

B. 5 1946                       

C. 5 1948                       

D. 5 1950

Câu 17. Việt Nam phê duyệt Công ước của Liên hợp quốc về quyền trẻ con vào 5 bao lăm?

A. 5 1990                       

B. 5 1991                       

C. 5  1992                      

D. 5  1993

Câu 18. Quốc hội nước ta đã ban hành luật Biên giới đất nước vào 5 nào?

A. 5 2000                       

B. 5 2001                       

C. 5  2002                      

D. 5  2003

Câu 19. Việt Nam đã biến thành thành viên của diễn đàn hiệp tác kinh tế Châu Á – Thái bình dương (APEC) vào 5 nào?

A. 5 1998                       

B. 5 1999                       

C. 5  2000                      

D. 5  2001

Câu 20. “Điều ước quốc tế song phương” tức là gì?

A. Là điều ước quốc tế có từ 3 nước hoặc tổ chức quốc tế trở lên ký kết hoặc tham dự.

B. Là điều ước quốc tế có 2 nước hoặc tổ chức quốc tế kỷ kết.

C. Là những điều nhưng 2 đất nước mong muốn được tiến hành cùng nhau.

D. Cả 3 phương án trên.

Câu 21. Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, người kinh doanh phải tiến hành trách nhiệm nào sau đây?

A. Kinh doanh đúng ngành, nghề ghi trong giấy phép kinh doanh.

B. Sản xuất mặt hàng nhưng Nhà nước yêu cẩu.

C. Cải tiến kỹ thuật sản xuất.

D. Tất cả đều đúng.

Câu 22. Pháp luật vể bảo vệ tăng trưởng rừng ngăn cấm hành vi nào dưới đây?

A. Tự tiện chặt phá, khai thác rừng trong khu bảo tồn tự nhiên.

B. Khai thác, kinh doanh các loài gỗ quý.

C. Kinh doanh động vật hoang dại, quý hiếm.

D. Chuyển đổi mục tiêu sử dụng rừng.

Câu 23. Pháp luật về tăng trưởng văn hóa gồm nội dung nào dưới đây?

A. Phòng, chống tệ nạn xã hội.

B. Dân số và khắc phục việc làm.

C. Giữ gìn, phát huy truyền thống văn hóa của dân tộc.

D. Xóa đói, giảm nghèo.

Câu 24. Quan điểm nào dưới đây là đúng?

A. Pháp luật có vai trò làm bất biến nển kinh tế quốc gia, nhưng nền kinh tế quốc gia sẽ tăng trưởng bển vững.

B. Pháp luật góp phân bảo vệ môi trường, nhưng môi trường được bảo vệ thì

sẽ tăng trưởng vững bền.

C. Pháp luật góp phần làm phát triển và tăng trưởng kinh tế, là điều kiện cho tăng trưởng vững bền quốc gia.

D. Tất cả các đáp án trên.

Câu 25. Hành vi nào bị ngăn cấm trong luật bảo vệ môi trường dưới đây?

A. Buôn bán và chuyên chở chất ma túy.

B. Nhập khẩu, quá cảnh động vật chưa qua kiểm dịch.

C. Trồng rừng.        

 D. Chặt cằy.

Câu 26: Hành vi nào ko bị cấm trong luật bảo vệ môi trường dưới đây?

A. Phá hoại, khai thác bất hợp pháp nguồn khoáng sản tự nhiên.

B. Gây tiếng ồn, độ rung vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường.

C. Thcửa ải khói, bụi, khí có chất hoặc mùi độc hại vào ko khí.    

D. Chặt cây

Câu 27. Trong các quyền sau, quyền nào là chẳng phải quyền của công ty trong luật Doanh nghiệp?

A. Tự chủ kinh doanh    

B. Tuyển dụng, thuê và sử dụng lao động theo đề xuất kinh doanh

C. Kinh doanh xuẩt khẩu, nhập cảng     

D. Đóng thuế

Câu 28. Trong các cơ sở kinh doanh sau, cơ sở nào được miễn, giảm thuế theo như luật Doanh nghiệp 5 2008?

A. Doanh nghiệp thành lập mới hoạt động trong lĩnh vực giáo dục – tập huấn.

B. Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đẩu tư thuộc lĩnh vực sản xuất thành phầm ứng dụng

C. Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đẩu tư thuộc lĩnh vực sản xuất may mặc, dệt kim

D. Doanh nghiệp thành lập mới hoạt động trong lĩnh vực y tế 

Câu 29. Nghĩa vụ nào sau đây ko thuộc những trách nhiệm trong kinh doanh?

A. Tuân thủ các quy định trong kinh doanh.                    

B. Bảo vệ môi trường.

C. Bảo vệ lợi quyền của người tiêu dùng.                          

D. Nộp thuế đẩy đủ theo quy định của luật pháp.

Câu 30. Những người nào được phép thành lập và điều hành công ty?

A. Sỹ quan, hạ sỹ quan.

B. Người chưa thành niên.

C. Người lao động quốc phòng trong các cơ quan công an.

D. Những người đang làm việc trong cơ quan nhà nước.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 2 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về dế yêu)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Câu 1- C

Câu 21- A

Câu 2- A

Câu 22- A

Câu 3- D

Câu 23- C

Câu 4-C

Câu 24- C

Câu 5- B

Câu 25- B

Câu 6- A

Câu 26- D

Câu 7- C

Câu 27- D

Câu 8- D

Câu 28 – C

Câu 9- B

Câu 29- A

Câu 10-C

Câu 30- D

Câu 11- D

Câu 31- C

Câu 12- D

Câu 32- B

Câu 13- B

Câu 33- A

Câu 14- A

Câu 34- D

Câu 15- A

Câu 35- B

Câu 16- C

Câu 36- D

Câu 17- A

Câu 37- A

Câu 18- D

Câu 38- B

Câu 19- A

Câu 39- C

Câu 20- B

Câu 40 – D

3. Đề số 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGỌC TỐ- ĐỀ 03

Câu 1. Việc cộng điểm thi tốt nghiệp và đại học, cao đẳng theo khu vực trình bày điều gì?

A. Sự thiên tư dành cho các vùng miền không giống nhau.                            

B.Sự đồng đẳng.

C. Sự tôn trọng lúc chênh lệch vùng miền.

D. Sự thư thái trong tâm lý của người dân ở các vùng miền không giống nhau.

Câu 2. Vì sao mọi công dân cần phải được đồng đẳng trước luật pháp?

A. Vì Bác Hồ nói tương tự.                                                       

B. Vì mọi công dân đều hệt nhau.

C. Vì Nhà nước đề xuất tương tự.

D.Vì chỉ có đồng đẳng trước luật pháp thì xã hội mới tăng trưởng theo hướng tân tiến và tiến bộ hơn.

Câu 3. Quyền và trách nhiệm của công dân được Nhà nước quy định trong.

A. Hiến pháp.                   

B. Hiến pháp và luật.      

C. Luật Hiến pháp.         

D. Luật và chế độ.

Câu 4. Khi công dân vi phạm luật pháp với thuộc tính và chừng độ vi phạm hệt nhau, trong 1 cảnh ngộ hệt nhau thì đều phải chịu phận sự pháp lí

A. hệt nhau.                    

B. ngang nhau.                

C. bằng nhau                   

D. có thể không giống nhau.

Câu 5.  Quyền và trách nhiệm của công dân ko bị phân biệt bởi.

A. dân tộc, giới tính, tín ngưỡng.                

B. thu nhập, tuổi tác, địa vị.   

C.dân tộc, địa vị, giới tính, tín ngưỡng.                     

D. dân tộc, độ tuổi, giới tính.

Câu 6.  Không có luật pháp, xã hội sẽ ko?

A. Dân chủ và hạnh phúc                                       

B. Trật tự và bất biến

C. Hòa bình và dân chủ                                          

D. Sức mạnh và quyền lực

Câu 7.  Xã hội Việt Nam đã trải qua các cơ chế xã hội nào dưới đây?

A. Chủ nô, phong kiến, tư hữu, xã hội chủ nghĩa

B.Phong kiến, chủ nô, tư sản, xã hội chủ nghĩa

C. Chiếm hữu bầy tớ, phong kiến, tư bản, xã hội chủ nghĩa

D. Chiếm hữu bầy tớ, chủ nô, tư bản, xã hội chủ nghĩa

Câu 8.  Văn bản nào dưới đây ko mang tính luật pháp?

A. Hiến pháp.           

B. Nội quy.                                  

C.Nghị quyết.                                                                         

D. Pháp lệnh.

Câu 9.  Trong các luật lệ dưới đây, luật lệ nào là quy phạm luật pháp?

A. Anh chị em trong gia đình phải mến thương lẫn nhau.

B. Giúp đỡ người già lúc qua đường.

C.Gặp đèn đỏ lúc qua đường phải ngừng lại.

D. Giúp đỡ thầy u làm việc nhà.

Câu 10.  Người nào tuy có điểu kiện nhưng ko cứu giúp người đang ở hiện trạng nguy nan tới tính

mạng, dẫn tới hậu quả người đấy chết thì.

A. Vi phạm luật pháp hành chính.                          

B. Vi phạm luật pháp hình sự.

C. Vi phạm luật pháp dân sự.                                   

D. Vi phạm luật lệ đạo đức.

Câu 11.  Điều nào sau đây trình bày sự bất đồng đẳng giữa các dân tộc?

A. Tất cả mọi người dân đủ điều kiện trong nước Việt Nam đều được đi bầu cử.

B.Tất cả các em học trò đi học đều phải đóng học phí hệt nhau.

C. Tất cả mọi người dân đều được Nhà nước tạo điều kiện để được đi học.

D. Cộng điểm thi tốt nghiệp cho học trò vùng dân tộc và miền núi.

Câu 12.  Điều nào sau đây trình bày sự bất đồng đẳng giữa các tín ngưỡng?

A. Phần nhiều người dân Việt Nam theo đạo phật.

B. Dù theo bất kỳ tín ngưỡng nào, bạn cũng sẽ được ứng cử trong các đợt bẩu cử.

C. Tất cả các gia đình đều phải có bàn độc tổ tông

D. Các tín ngưỡng ít người cũng được tôn trọng như tín ngưỡng nhiều người

Câu 13.  Mục tiêu của việc đồng đẳng giữa các tín ngưỡng?

A.Tăng ý thức kết đoàn dân tộc.

B. Giúp cho các tín ngưỡng ít người trở thành đông người hơn.

C. Thúc đẩy kinh tế tăng trưởng.

D. Tăng tinh thẩn kết đoàn giữa các dân tộc thiểu số.

Câu 14.  Điều nào dưới đây trình bày sự bất đồng đẳng giữa các dân tộc?

A. Các dân tộc có quyền dùng ngôn ngữ, chữ viết của mình.

B. Các dân tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc của mình.

C.Các dân tộc thiểu số có quyền duy trì mọi phong tục, tập quán riêng của mình.

D. Người dân tộc thiểu số được lợi chế độ dành đầu tiên trong giáo dục và tập huấn.

Câu 15.  Nội dung chế độ luật pháp nào dưới đây nói về quyền đồng đẳng giữa các dân tộc?

A. Tạo điều kiện để các dân tộc thiểu số duy trì mọi phong tục, tập quán riêng.

B. Xóa bỏ những nét văn hóa hủ lậu, lỗi thời của dân tộc.

C.Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị, chia rẽ dân tộc.

D. Phát huy truyền thống, bản sắc văn hóa tốt đẹp của dân tộc.

Câu 16.  Trong hoạt động ngoại khóa của 1 trường Dân tộc nội trú. Học trò được khuyến khích mặc những bộ y phục rực rỡ của dân tộc mình để hát, múa, trình diễn những tác phẩm nghệ thuật mang đậm nét văn hóa của dân tộc mình. Điều này trình bày?

A.Quyền đồng đẳng giữa các dân tộc.

B. Bản sắc dân tộc, chẳng thể hiện sự đồng đẳng giữa các dân tộc.

C. Chủ trương khuyến khích văn hóa, văn nghệ.

D. Sự độc quyền của 1 dân tộc.

Câu 17.  Chính sách khuyến khích thầy cô giáo ở đồng bằng lên miền núi dạy học nhằm mục tiêu gì?

A. Giúp các thầy cô giáo đồng bằng gia tăng thu nhập.

B. Tạo điều kiện để tăng lên kiến thức cho quần chúng tại các vùng có trình độ dân trí chưa cao.

C. Các dân tộc miền núi kết đoàn với nhau hơn.

D. Xóa đói, giảm nghèo cho các vùng dân tộc thiểu số.

Câu 18.  Quyền bất khả xâm phạm về cơ thể có tức là.

A. Trong mọi trường hợp, ko người nào có thể bị bắt.

B. Công an có thể bắt người nếu nghi là phạm tội.

C. Chỉ được bắt người lúc có lệnh bắt người của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

D. Trong mọi trường hợp, chỉ được bắt người lúc có quyết định của tòa án.

Câu 19.  Các quyển tự do căn bản của công dân là các quyền được ghi nhận trong Hiến pháp và luật,

quy định mối quan hệ giữa.

A. Công dân với công dân.                                                                   

B, Nhà nước với công dân.

C. A và B đều đúng.                                                                                

D. A và B đểu sai

Câu 20.  Bắt người trong trường hợp nguy cấp được thực hiện.

A. Khi có căn cứ để cho rằng người đấy đang sẵn sàng tiến hành tù nhân rất nghiêm trọng hoặc

tù nhân đặc thù nghiêm trọng.

B. Khi có người chính mắt nhìn thấy và công nhận đúng là người đã tiến hành tù nhân nhưng xét

thấy cần bắt ngay để người đấy ko trốn.

C.Khi thấy ở người hoặc tại chỗ ở của 1 ai đấy có vết tích của tù nhân và xét thấy cẩn

chặn đứng ngay việc người đấy trốn.

D. Tất cả các phương án trên.

Câu 21.  Khẳng định nào dưới đây là Sai về quyền được luật pháp bảo vệ về danh dự và nhân phẩmcủa công dân?

A. Không người nào được làm thiệt hại tới phẩm giá, danh dự của người khác.

B. Không người nào được làm thiệt hại tới uy tín của người khác.

C. Không người nào được phê bình gay gắt đối với người khác.

D. Không người nào được nhiếc mắng, mạt sát người khác.

Câu 22.  Pháp luật cho phép khám chỗ ở trong trường hợp nào dưới đây?

A. Nghi ngờ chỗ ở, vị trí của ai đấy có vật dụng, tài liệu liên can tới vụ án.

B.Có căn cứ để khẳng định chỗ ở, vị trí của 1 người có tài liệu liên can tới vụ án.

C. Nghi ngờ ai đấy đang tiến hành tù nhân.

D. Nghi ngờ chỗ ở, vị trí của 1 người có dụng cụ, dụng cụ để tiến hành tù nhân.

Câu 23.  Pháp luật cho phép khám chỗ ở trong trường hợp nào dưới đây?

A. Nghi ngờ ai đấy đang tiến hành tù nhân.

B.Cần bắt người đang bị truy tìm hoặc người phạm tội đang trốn tránh ở đấy.

C.Có căn cứ để khẳng định chỗ ở và vị trí của 1 người có tiền.

D. Có căn cứ để khẳng định chỗ ở và vị trí của 1 người có dao, búa, rìu.

Câu 24.  Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là sai về quyền bất khả xâm phạm về thân thểcủa công dân?

A. Tự ý bắt và giam cấm người là hành vi trái luật pháp.

B.Bắt người là vi phạm luật pháp.

C.Trong trường hợp thiết yếu, có thể bắt và giam cấm người mà phải theo đúng quy định củapháp luật.

D. Chỉ được bắt người trong trường hợp được luật pháp cho phép.

Câu 25.  Công dân có thể tiến hành quyền tự do ngôn luận bằng cách nào?

A. Trực tiếp phát biểu quan điểm trong các cuộc họp ở cơ quan, trường học, khu dân cư nơi mình trú ngụ.

B. Tự do phát biểu ở bất kỳ nơi nào về bất kỳ điểu gì nhưng mình thích.

C. Tập hợp đông người để phản đối việc làm sai lầm của chính quyền địa phương.

D. Phát tờ rơi trên các ngã tư đường phố.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 3 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về dế yêu)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Câu 1 –   B

Câu 21 –  C

Câu 2 –  D

Câu 22 –  B

Câu 3 –  B

Câu 23 –  B

Câu 4 – A

Câu 24 –  B

Câu 5 –  C

Câu 25 –  A

Câu 6 –  B

Câu 26 –   B

Câu 7 –  B

Câu 27 –  A

Câu 8 –  B

Câu 28  –  B

Câu 9 –  C

Câu 29 –  C

Câu 10 –  B

Câu 30 –  A

Câu 11 –  B

Câu 31 –  D

Câu 12 –  C

Câu 32 – C

Câu 13 –  A

Câu 33 –  B

Câu 14 –  C

Câu 34 –  A

Câu 15 –  C

Câu 35 –  A

Câu 16 –  A

Câu 36 –  A

Câu 17 –  B

Câu 37 –  B

Câu 18 –  C

Câu 38 –  D

Câu 19 –  C

Câu 39 –  D

Câu 20 –  D

Câu 40 –  C

4. Đề số 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGỌC TỐ- ĐỀ 04

Câu 1.  Pháp luật mang đặc thù nào dưới đây?

A. Tính quy phạm tầm thường.       

B. Tính căn bản.

c. Tính bề ngoài.                         

D. Tính xã hội.

Câu 2.  Cơ quan, tổ chức độc nhất nào có quyền ban hành và bảo đảm tiến hành luật pháp?

A. Các cơ quan nhà nước.            

B. Quốc hội

C. Chính phủ.                              

D. Nhà nước.

Câu 3.  Luật nào là luật căn bản của Nhà nước?

A. Lụật kinh tế.  

B. Luật chính trị.      

C.Hiến pháp.                 

D. Luật đối ngoại.

Câu 4.  Vì sao nói luật pháp mang thực chất giai cấp?

A. Vì luật pháp là của 1 giai cấp xây dựng nên.

B. Vì luật pháp đại diện cho toàn thể các giai cấp trong xã hội.

C. Vì luật pháp bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội tiến hành, vì sự tăng trưởng của xã hội

D. Vì luật pháp do Nhà nước, đại diện cho giai cấp cầm quyền ban hành và đảm bảo tiến hành

Câu 5.  Các quy phạm luật pháp bắt nguồn từ đâu?

A. Từ con người.                                  

B.Từ thực tế đời sống xã hội.

C. Từ các mối quan hệ xã hội.             

D. Từ chuẩn mực xã hội.

Câu 6.  Chị A đã phát xuất hiện hành vi giết thịt người của anh B và khiếu nại anh B, trong trường hợp này chị A đã?

A. Sử dụng luật pháp.                 

B. Thi hành luật pháp,

C. Tuân thủ luật pháp.                

D. Vận dụng luật pháp.

Câu 7.  Doanh nghiệp X ra quyết định tiếp thu chị Y làm viên chức của doanh nghiệp, điều này trình bày bề ngoài tiến hành luật pháp nào?

A. Sử dụng luật pháp.                  

B. Thi hành luật pháp,

C. Tuân thủ luật pháp.                

D. Vận dụng luật pháp.

Câu 8.  Pháp luật có quy định thanh niên đủ 18 tuổi trở lên tới 25 tuổi phải đi Nghĩa vụ quân sự giả dụ được triệu tập. Hưng có giấy gọi của cơ quan chính quyền và đã tham dự trách nhiệm đầy đủ, tương tự Hưng đã?

A. Sử dụng luật pháp.    

B. Thi hành luật pháp.

C. Tuân thủ luật pháp.   

D. Vận dụng luật pháp.

Câu 9.  Pháp luật nước Việt Nam quy định người đủ từ bao lăm tuổi trở lên phải chịu phận sự về mọi hành vi vi phạm luật pháp của mình?

A. Từ 14 tuổi trở lên.         

B.Từ 16 tuổi trở lên.

C. Từ 18 tuổi trở lên.        

D. Từ 19 tuổi trở lên.

Câu 10.  Vi phạm hình sự là

A. hành vi rất nguy nan cho xã hội.  

B.hành vi nguy nan cho xã hội.

C.hành vi hơi hơi nguy nan cho xã hội.         

D. hành vi đặc thù nguy nan cho

Câu 11.  Nội dung nào sau đây trình bày quyền đồng đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình?

A.Cùng đóng góp công lao để duy trì đời sống thích hợp với bản lĩnh của mình.

B. Tự do chọn lựa nghề nghiệp thích hợp với bản lĩnh của mình.

C.Thực hiện đúng các giao ước trong hiệp đồng lao động.

D. Bảo đảm lợi quyền hợp lí của công nhân.

Câu 12.  Điều nào sau đây chẳng phải là mục dích của hôn nhân

A. xây dựng gia đình hạnh phúc.

B. củng cố tình yêu đôi lứa.

C. tổ chức đời sống vật chất của gia đình.

D. tiến hành đúng trách nhiệm của công dân đối với quốc gia.

Câu 13.  Bình bẳng trong quan hệ vợ chổng được trình bày qua quan hệ nào sau đây?

A. Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại.

B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội.

C.Quan hệ nhân thân và quan hệ của nả.

D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống.

Câu 14.  Nội dung nào sau đây trình bày sự đồng đẳng giữa anh chị em trong gia đình.

A.đùm bọc, nuôi dưỡng nhau trong trường hợp ko còn thầy u.

B. ko phân biệt đối xử giữa các anh chị em.

C.yêu mến kính trọng ông bà thầy u.

D. Sống mẫu mực và noi gương tốt cho nhau.

Câu 15.  Mối quan hệ trong gia đình bao gồm những mội quan hệ căn bản nào?

A. Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại.

B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội.

C.Quan hệ nhân thân và quan hệ của nả.

D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống.

Câu 16.  Biểu hiện của đồng đẳng trong hôn nhân là.

A. người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công tác bự trong gia đình.

B. công tác của người vợ là nội trợ gia đình và chăm nom con cái, quyết định các khoản chi phí hàng ngày của gia đình.

C.Vợ, chồng cùng trao đổi, tôn trọng quan điểm của nhau trong việc quyết định các công tác của gia đình.

D. Chỉ có người chồng mới có quyền chọn lựa nơi trú ngụ, quyết định số con và thời kì sinh con.

Câu 17.  Biểu hiện của đồng đẳng trong hôn nhân là.

A. Chỉ có người vợ mới có trách nhiệm kế hoạch hóa gia đình, chăm nom và giáo dục con cái.

B. Chỉ có người chồng mới có quyền chọn lựa nơi trú ngụ, quyết định số con và thời kì sinh con.

C. Vợ, chồng đồng đẳng với nhau, có quyền và trách nhiệm ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.

D. người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công tác bự trong gia đình.

Câu 18.  Thời gian làm việc của người cao tuổi được quy định trong luật lao động là.

A. ko được quá 4 giờ 1 ngày hoặc 24 giờ 1 tuần.

B. ko được quá 5 giờ 1 ngày hoặc 30 giờ 1 tuần.

C. ko được quá 6 giờ 1 ngày hoặc 24 giờ 1 tuần.

D. ko được quá 7 giờ 1 ngày hoặc 42 giờ 1 tuần.

Câu 19.  Nội dung nào sau đây trình bày đồng đẳng trong lao động?

A. Cùng tiến hành đúng trách nhiệm vốn đầu tư đối với Nhà nước.

B. Tự do chọn lựa các bề ngoài kinh doanh.

C. Có dịp hệt nhau trong tiếp cận việc làm.

D. Tự chủ trong kinh doanh để tăng lên hiệu quả cạnh tranh.

Câu 20.  Điểu 34, Luật hôn nhân và gia đình 5 2000 khẳng định.  “thầy u ko được phân biệt đối xử giữa các con”. Điều này thích hợp với.

A. Quy tắc ứng xử trong đời sống xã hội.                   

B. Chuẩn mực đời sống tình cảm, tinh thẩn của con người.

C. Nguyện vọng của mọi công dân.                

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 4 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về dế yêu)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

Câu 1- A

Câu 21 – A

Câu 2- D

Câu 22- B

Câu 3- C

Câu 23- A

Câu 4- D

Câu 24- B

Câu 5- B

Câu 25 – A

Câu 6- A

Câu 26 – B

Câu 7- D

Câu 27 – B

Câu 8- B

Câu 28 – D

Câu 9- B

Câu 29 – D

Câu 10- B

Câu 30 – D

Câu 11- A

Câu 31- C

Câu 12- D

Câu 32 – D

Câu 13- C

Câu 33 – B

Câu 14- A

Câu 34- B

Câu 15 – D

Câu 35- D

Câu 16- C

Câu 36 – C

Câu 17- C

Câu 37 – B

Câu 18- D

Câu 38- A

Câu 19- C

Câu 39- C

Câu 20 – B

Câu 40 – A

5. Đề số 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGỌC TỐ- ĐỀ 05

Câu 81: Theo quy định của luật pháp, quần chúng thực thi bề ngoài dân chủ trực tiếp phê duyệt quyền

A. tố giác, khiếu nại.                B. tự do ngôn luận.    

C. bầu cử, ứng cử.                  D. độc lập phán quyết.

Câu 82: Công dân tiến hành quyền ứng cử bằng bề ngoài tự ứng cử và được

A. kín đáo tranh cử.                  B. ảnh hưởng đề cử.      

C. nhờ người tuyển cử.           D. giới thiệu ứng cử.

Câu 83: Theo quy định của luật pháp, cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền ra quyết định hoặc phê duyệt lệnh bắt, giam và giữ người?

A. Quốc hội.                            B. Chính phủ. 

C. Viện kiểm sát.                    D. Ủy ban quần chúng.

Câu 84: Theo quy định của luật pháp, chừng độ sử dụng quyền và trách nhiệm của mọi công dân dựa dẫm vào

A. niềm tin của mọi người.

B. lề thói của tư nhân.

C. bản lĩnh, điều kiện, cảnh ngộ của mọi người.

D. nhu cầu xã hội.

Câu 85: Nội dung nào dưới đây ko trình bày quyền đồng đẳng trong kinh doanh?

A. Cấp vốn cho mọi công ty.    B. Hăng hái kiếm tìm người dùng.

C. Khuyến khích tăng trưởng dài lâu.    D. Chủ động mở mang sản xuất.

Câu 86: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, lúc cung bự hơn cầu thì giá cả thị phần thường

A. cao hơn trị giá sử dụng.     B. đối lập trị giá thành phầm.

C. thấp hơn trị giá hàng hóa.  D. ngang bằng trị giá cá biệt.

Câu 87: Ở khuôn khổ cơ sở, quyền tham dự quản lí nhà nước và xã hội của công dân ko được tiến hành theo chế độ

A. dân bàn.                  B. dân rà soát.         

C. dân làm.                  D. dân quản lí.

Câu 88: Đồng đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào dưới đây?

A. Dân chủ, công bình, tôn trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

B. Dân chủ, công bình, ân cần lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

C. Dân chủ, tự do, tôn trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

D. Dân chủ, công bình, kính trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

Câu 89: Công dân vi phạm luật pháp dân sự lúc tiến hành hành vi nào dưới đây?

A. Giao hàng ko đúng hiệp đồng.  B. Khước từ di sản thừa kế.

C. Chủ động chỉnh sửa giới tính.          D. Cải chính thông tin tư nhân.

Câu 90: Theo quy định của luật pháp, tiến hành quyền đồng đẳng giữa các dân tộc là điều kiện để giải quyết sự chênh lệch về

A. phong tục tập quán.                        B. trình độ tăng trưởng. 

C. nghi lễ tín ngưỡng.                             D. lề thói vùng miền.

Câu 91: Hành vi nào dưới đây ko vi phạm quyền được luật pháp bảo hộ về tính mệnh, sức khỏe của công dân?

A. Dọa nạt giết thịt người.             B. Gicửa ải cứu con tin.    

C. Tra tấn tù nhân.                D. Đầu độc nạn nhân.

Câu 92: Thành phần kinh tế nào dưới đây cộng với kinh tế nhà nước càng ngày càng biến thành nền móng kiên cố của nền kinh tế quốc dân?

A. Kinh tế cộng đồng.                  B. Kinh tế cá nhân.

C. Kinh tế tư bản nhà nước.   D. Kinh tế có vốn đầu cơ nước ngoài.

Câu 93: Các tín ngưỡng được Nhà nước xác nhận đều đồng đẳng trước luật pháp, có quyền hoạt động tín ngưỡng theo quy định của

A. giáo hội.                             B. luật pháp.

C. chính quyền địa phương.   D. tổ chức tín ngưỡng.

Câu 94: Theo quy định của luật pháp, trong những trường hợp thiết yếu, việc kiểm soát thư tín, dế yêu, điện tín của công dân chỉ được thực hiện bởi

A. lực lượng bưu chính viễn thông.    B. hàng ngũ phóng viên tạp chí.

C. viên chức chuyển phát nhanh.       D. người có thẩm quyền.

Câu 95: Công dân lúc vi phạm luật pháp hình sự thì phải chấp hành quyết phạt theo quyết định của

A. Viện kiểm sát quần chúng.    B. Ủy ban quần chúng.

C. Cơ quan thăm dò.                D. Tòa án quần chúng.

Câu 96: Công dân ko vi phạm quyền được luật pháp bảo hộ về phẩm giá, danh dự lúc tự tiện tiến hành hành vi nào dưới đây?

A. Tung tin để hạ uy tín người khác.  B. Ngụy tạo chứng cớ khiếu nại người khác.

C. Tiết lộ kín đáo đời tư người khác.   D. Bảo mật tính danh tư nhân.

Câu 97: Dựa vào nội dung nào dưới đây của luật pháp để công dân có thể tiến hành và bảo vệ quyền, ích lợi hợp lí của mình?

A. Đặc thù của luật pháp.    B. Vai trò của luật pháp.

C. Chức năng của luật pháp.  D. Thực chất của luật pháp.

Câu 98: Vẻ ngoài tiến hành luật pháp nào nhưng chủ thể có thể tiến hành hoặc ko tiến hành quyền được luật pháp cho phép theo ý chí của mình?

A. Thi hành luật pháp.                        B. Vận dụng luật pháp.

C. Tuân thủ luật pháp.                        D. Sử dụng luật pháp.

Câu 99: Học trò Trung học phổ biến đạt giải nhất, nhị, 3 trong kì thi chọn học trò giỏi Quốc gia được tuyển thẳng vào Đại học là biểu lộ quyền nào dưới đây của công dân?

A. Đồng đẳng.                          B. Học tập.                 

C. Được tăng trưởng.                 D. Thông minh.

Câu 100: Nghi ngờ đàn ông anh T là V lấy trộm dế yêu của mình nên chị H bắt giam cầm V để tra khảo. Chị H ko tiến hành luật pháp theo bề ngoài nào dưới đây?

A. Vận dụng luật pháp.             B. Tuân thủ luật pháp.           

C. Sử dụng luật pháp.             D. Thi hành luật pháp.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 5 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về dế yêu)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

81

A

82

D

83

C

84

C

85

A

86

C

87

D

88

A

89

A

90

B

91

B

92

A

93

B

94

D

95

D

96

D

97

B

98

D

99

C

100

B

101

C

102

C

103

A

104

C

105

B

106

C

107

A

108

C

109

D

110

B

111

D

112

A

113

B

114

A

115

A

116

B

117

D

118

B

119

D

120

C

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Ngọc Tố. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu dụng khác các em chọn tính năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang Wiki Secret.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Các em ân cần có thể tham khảo tài liệu cùng phân mục:

  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Ngô Thời Nhiệm
  • Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Tất Thành

Chúc các em học tập tốt!

.


Thông tin thêm về Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Ngọc Tố

Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Ngọc Tố nhưng Wiki Secret gửi tới dưới đây giúp các em học trò lớp 12 ôn tập và đoàn luyện kỹ năng giải đề, sẵn sàng thật tốt cho kì thi tốt nghiệp THPT QG sắp đến. Hi vọng với tài liệu, các em sẽ ôn tập tri thức đơn giản hơn. Chúc các em học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

NGỌC TỐ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN GDCD

5 học: 2021 – 2022

Thời gian: 50 phút

1. Đề số 1

Câu 1. Tính quy phạm tầm thường, tính quyền lực buộc phải chung, tính chặt chẽ về mặt bề ngoài là…. của luật pháp.

A. đặc điểm      

B. đặc thù      

C. thực chất  

D. thuộc tính

Câu 2. Điều lệ Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh:

A. Là văn bản quy phạm xã hội  

B. Là văn bản quy phạm luật pháp                

C. Là văn bản quy phạm đạo đức         

D. Là văn bản hành chính

Câu 3. Học trò đi học trễ, đây là hành vi….

A. vi phạm đao đức

B. vi phạm luật pháp

C. vi phạm luật lệ         

D. vi phạm nội quy  

Câu 4. Ông An xây nhà xâm lấn sang phần đất của ông Bình. Trong trường hợp này, ông Bình cần làm gì để bảo vệ lợi quyền của mình?

 A. Viết đơn khiếu nại.

B. Viết đơn tố giác.

C. Sang chửi bới nhà ông An.                       

D. Sang đập vỡ tường nhà ông An.

Câu 5. Các tư nhân, tổ chức sử dụng luật pháp nghĩa là làm những gì nhưng luật pháp….

A. cho phép làm         

B. ko cho phép làm

C. quy định phải làm              

D. quy định

Câu 6. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm luật pháp, xâm hại đến

A. quan hệ sở hữu và quan hệ gia đình.   

B. quan hệ của nả và quan hệ nhân thân.

C. quan hệ kinh tế và tình cảm.                

D. quan hệ của nả và tình cảm.

Câu 7. Tư nhân, tổ chức sử dụng luật pháp nghĩa là làm những gì nhưng luật pháp

A. qui định phải làm.                               

B. qui định.

C. cho phép làm.                                      

D. ko cho phép làm.

Câu 8. Người tiến hành hành vi nguy nan cho xã hội mà chẳng phải chịu phận sự hình sự là

A. người chưa thành niên.                        

B. người trên 80 tuổi.

C. đàn bà mang thai.                               

D. người bị bệnh thần kinh.

Câu 9. Anh A ko giao thương, tích trữ và sử dụng các chất ma túy. Trong trường hợp này anh A đã

A. thi hành luật pháp.                              

B. ko tuân thủ luật pháp.

C. sử dụng luật pháp.                               

D. tuân thủ luật pháp.

Câu 10. Ông A là người có thu nhập cao, hàng 5 ông tới cơ thuế quan để nộp thuế thu nhập tư nhân. Trong trường hợp này ông A đã

A. vận dụng luật pháp.                              

B. thi hành luật pháp.

C. tuân thu luật pháp.                              

D. sử dụng luật pháp.

Câu 11. Quyền và trách nhiệm của công dân được Nhà nước quy định trong….

A. Hiến pháp              

B. Hiến pháp và luật

C. luật Hiến pháp       

D. luật và chế độ

Câu 12. Khi công dân vi phạm luật pháp với thuộc tính và chừng độ vi phạm hệt nhau, trong 1 cảnh ngộ hệt nhau thì phải chịu phận sự pháp lý….

A. hệt nhau               

B. bằng nhau

C. ngang nhau

D. có thể không giống nhau

 

Câu 13. Tại sao giữa các công dân phải có sự đồng đẳng về phận sự pháp lý?

A. Là điều kiện bảo đảm để công dân đồng đẳng về quyền và trách nhiệm

B. Là điều kiện bảo đảm để công dân đồng đẳng về quyền và phận sự

C. Là điều kiện bảo đảm để công dân đồng đẳng về trách nhiệm và ích lợi

D. Là điều kiện bảo đảm để công dân đồng đẳng về ích lợi và phận sự

Câu 14. Trong tuyển sinh Đại học, cao đẳng, Nhà nước quy định điểm dành đầu tiên cho các thí sinh người dân tộc thiểu số, con thương binh, liệt sĩ. Vì:

A. Đối xử đồng đẳng về quyền và thời cơ học tập

B. Thực chất tốt đẹp của nhà nước ta

C. Số mệnh thiệt thòi hơn

D. Kiếm tìm thiên tài

Câu 15. Bình bẳng trong quan hệ giữa vợ chồng được trình bày qua quan hệ nào sau đây?

A. Quan hệ với họ hàng nội, ngoại     

B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội

C. Quan hệ nhân thân và quan hệ của nả

D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống

Câu 16. Đồng đẳng giữa vợ và chồng được hiểu là:

A. Vợ, chồng có quyền và trách nhiệm ngang nhau về của nả riêng.

B. Vợ, chồng đồng đẳng với nhau, có quyền và trách nhiệm ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.

C. Người chồng chịu phận sự về việc tiến hành kế hoạch hóa gia đình.

D. Người vợ chịu phận sự về việc nuôi dạy con cái.

Câu 17. Quan điểm nào dưới đây là đúng về quyền đồng đẳng giữa thầy u và con?

A. Cha mẹ ko được phân biệt, đối xử giữa các con.

B. Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho đàn ông học tập, tăng trưởng.

C. Cha mẹ cần ân cần, chăm nom con đẻ hơn con nuôi.

D. Cha mẹ được quyền quyết định việc chọn trường, chọn ngành học cho con.

Câu 18. Khẳng định nào dưới đây trình bày quyền đồng đẳng trong kinh doanh?

A. Mọi tư nhân, tổ chức kinh doanh đều được dành đầu tiên miễn giảm thuế.

B. Mọi tư nhân, tổ chức lúc tham dự vào các quan hệ kinh tế đều đồng đẳng theo quy định của luật pháp.

C. Mọi tư nhân, tổ chức kinh doanh đều được quyền vay vốn của Nhà nước.

D. Mọi tư nhân, tổ chức kinh doanh đều được dành đầu tiên chọn lựa nơi kinh doanh.

Câu 19. Khi đề xuất vợ mình phải thôi việc để chăm nom gia đình, anh A đã vi phạm quyền đồng đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

A. nhân thân.

B. của nả chung.

C. của nả riêng.

D. tình cảm.

Câu 20. Để tìm việc làm thích hợp, anh H có thể căn cứ vào quyền đồng đẳng

A. trong tuyển dụng lao động.

B. trong giao ước hiệp đồng lao động.

C. chỉnh sửa nội dung hiệp đồng lao động.

D. tự do chọn lựa việc làm.

Câu 21. Tín ngưỡng nào sau đây có mặt trên thị trường ở Việt Nam?

A. Đạo cao đài.

B. Đạo tin lành   

C. Đạo phật.

D. Đạo gia tô

Câu 22. “Là cơ sở, tiền đề quan trọng của khối đại kết đoàn dân tộc, xúc tiến tình kết đoàn gắn bó của quần chúng VN, tạo thành sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc ta trong công cuộc xây dựng quốc gia.” Là ý nghĩa của

A. quyền đồng đẳng giữa các dân tộc.

B. quyền đồng đẳng giữa các tín ngưỡng

C. quyền tự do hoạt động tôn giáo.

D. quyền đồng đẳng giữa các tôn giáo

Câu 23. Quyền tự do về cơ thể và ý thức bản chất là :

A. Quyền được luật pháp bảo hộ sức khỏe và tính mệnh

B. Quyền được luật pháp bảo hộ phẩm giá và danh dự

C. Quyền bất khả xâm phạm về cơ thể

D. Quyền được sống và được làm người với nhân cách là thành viên của xã hội

Câu 24.  T đã tự tiện mở dế yêu của H ra đọc tin nhắn. Hành vi này của T đã xâm phạm tới quyền nào dưới đây?

A. Quyền được luật pháp bảo hộ về danh dự của công dân.

B. Quyền tự do dân chủ của công dân.

C. Quyền được bảo đảm an toàn và kín đáo thư tín, dế yêu của công dân.

D. Quyền tự do ngôn luận của công dân.

Câu 25. B và T là bạn thân, học cùng lớp với nhau. Khi giữa 2 người phát sinh tranh chấp, T đã tung tin xấu, bịa chuyện về B trên facebook. Nếu là bạn học cùng lớp của T và B, em sẽ chọn lựa cách xử sự nào sau đây cho thích hợp với quy định của luật pháp?

A. Coi như ko biết vì đây là việc riêng của T.

B. Khuyên T gỡ bỏ tin vì đã xâm phạm phẩm giá, danh dự của người khác.

C. Khuyên B nói xấu lại T trên facebook.

D. Chia sẻ thông tin đấy trên facebook

Câu 26. Thông qua khắc phục tố giác, khiếu nại, quyền công dân được bảo đảm, bộ  máy nhà nước càng được củng cố là 1 nội dung thuộc

A. Ý nghĩa quyền tố giác, khiếu nại

B. Nội dung quyền tố giác, khiếu nại

C. Khái niệm quyền tố giác, khiếu nại

D. Đồng đẳng trong tiến hành quyền tố giác, khiếu nại

Câu 27. Qui định người có thẩm quyền khắc phục tố giác, khiếu nại là 1 nội dung thuộc

A. Ý nghĩa quyền tố giác, khiếu nại

B. Nội dung quyền tố giác, khiếu nại

C. Khái niệm quyền tố giác, khiếu nại

D. Đồng đẳng trong tiến hành quyền tố giác, khiếu nại

Câu 28. Công an bắt người trong trường hợp nào dưới đây thì ko vi phạm quyền bất khả xâm phạm về cơ thể của công dân?

A. Hai học trò gây mất thứ tự trong lớp học.

B. Hai nhà láng giềng béo tiếng với nhau.

C. Tung tin, bịa chuyện nói xấu người khác.

D. 1 người đang bẻ khóa lấy trộm xe máy.

Câu 29. Ở khuôn khổ cơ sở, dân chủ trực tiếp trong bầu cử được tiến hành theo nguyên lý nào dưới đây?

A. Đồng đẳng, trực tiếp, dân chủ.

B. Trực tiếp, ngay thẳng, tự do.

C. Đồng đẳng, tự do, dân chủ, tình nguyện.

D. Phổ thông, đồng đẳng, trực tiếp, bỏ thăm kín.

Câu 30. Người thuộc trường hợp nào dưới đây ko được tiến hành quyền bầu cử?

A. Đang điều trị ở bệnh viện.

B. Đang thi hành án phạt tù .

C. Đang đi công việc ở biên thuỳ, hải đảo.

D. Đang bị nghi ngại vi phạm luật pháp.

Câu 31. “Quyền bầu cử và ứng cử là cơ sở pháp lí – chính trị quan trọng để quần chúng trình bày ý chí và ước vọng của mình” là 1 nội dung thuộc

A. Ý nghĩa quyền bầu cử, ứng cử

B. Nội dung quyền bầu cử, ứng cử

C. Khái niệm quyền bầu cử, ứng cử

D. Đồng đẳng trong tiến hành quyền bầu cử, ứng cử

Câu 32. Tham gia trao đổi, góp quan điểm xây dựng các văn bản luật pháp quan trọng, liên can tới các quyền và ích lợi căn bản của công dân là việc tiến hành quyền tham dự điều hành nhà nước ở

A. Phạm vi cả nước.

B. Phạm vi cơ sở

C. Phạm vi địa phương.

D. Phạm vi cơ sở và địa phương

Câu 33. Ở khuôn khổ cơ sở, kiểm sát dự toán và quyết toán ngân sách xã, phường là

A. Những việc phải được công bố để dân biết và tiến hành

B. Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp

C. Những việc dân đuợc trao đổi, tham dự quan điểm trước lúc chính quyền xã, phường quyết định

D. Những việc quần chúng ở xã, phường giám sát, rà soát

Câu 34. Ở khuôn khổ cơ sở, dự thảo qui hoạch, kế hoạch tăng trưởng kinh tế – xã hội của xã, phường là

A. Những việc phải được công bố để dân biết và tiến hành

B. Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp

C. Những việc dân đuợc trao đổi, tham dự quan điểm trước lúc chính quyền xã, phường quyết định

D. Những việc quần chúng ở xã, phường giám sát, rà soát

Câu 35. Quyền tham dự điều hành nhà nước và xã hội là cơ sở pháp lý quan trọng để quần chúng tham dự vào hoạt động của bộ máy nhà nước là 1 nội dung thuộc

A. Ý nghĩa quyền tham dự điều hành nhà nước và xã hội

B. Nội dung quyền tham dự điều hành nhà nước và xã hội

C. Khái niệm quyền tham dự điều hành nhà nước và xã hội

D. Đồng đẳng trong tiến hành quyền tham dự điều hành nhà nước và xã hội

Câu 36. Trong công đoạn bầu cử, mỗi lá phiếu có trị giá hệt nhau trình bày nguyên lý nào trong bầu cử?

A. Phổ thông.

B. Đồng đẳng.

C. Bỏ thăm kín.

D. Trực tiếp.

Câu 37. Để quần chúng tiến hành dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp, trước hết Nhà nước phải ghi nhận các quyền dân chủ của công dân bằng

A. Hiến pháp.

B. Pháp luật.

C. Quy tắc.

D. Quy định.

Câu 38. Quyền học tập, tăng trưởng và thông minh của công dân là điều kiện thiết yếu để con người tăng trưởng toàn diện, từ đấy tạo ra…..béo bự để tăng trưởng kinh tế-xã hội của quốc gia.

A. cơ sở.

B. nhân tố.

C. động lực.

D. tiêu chí.

Câu 39. Mọi công dân ko phân biệt dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, nam nữ, xuất xứ, gia đình đều đồng đẳng về thời cơ học tập. Ngoài ra, Nhà nước………cho con em dân tộc thiểu số, người tật nguyền được tiến hành quyền và trách nhiệm học tập của mình.

A. giảm thiểu.

B. tạo điều kiện.

C. ân cần.

D. đặt điều kiện.

Câu 40. Kế thừa ý kiến “Hiền tài là nguyên khí đất nước“, Nhà nước ta luôn chú tâm bồi dưỡng, trân trọng, suy tôn, sử dụng và đãi ngộ xứng đáng các……….có góp sức quan trọng cho quốc gia.

A. tư nhân.

B. lục lượng.

C. cộng đồng.

D. thiên tài.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Câu 1 – B

Câu 21 – A

Câu 2- A

Câu 22 – A

Câu 3 – D

Câu 23 – C

Câu 4 – B

Câu 24 – C

Câu 5 – A

Câu 25 – B

Câu 6- B

Câu 26 – A

Câu 7 – C

Câu 27 – B

Câu 8 – D

Câu 28 – D

Câu 9 – D

Câu 29 – D

Câu 10 – B

Câu 30 – B

Câu 11 – B

Câu 31 – A

Câu 12 – A

Câu 32 – A

Câu 13 – A

Câu 33 – C

Câu 14 – A

Câu 34- A

Câu 15 – C

Câu 35- A

Câu 16 – B

Câu 36 – B

Câu 17- A

Câu 37 – A

Câu 18 – B

Câu 38- C

Câu 19 – A

Câu 39- B

Câu 20 – D

Câu 40 – D

2. Đề số 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGỌC TỐ- ĐỀ 02

Câu 1. Để điều hành xã hội, Nhà nước đã ban hành hệ thống luật lệ ứng xử chung đấy gọi là:

A. Chính sách.                    

B. Chế độ.                            

C. Pháp luật.                        

D. Đạo đức.

Câu 2. Hiến pháp hiện hành của nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là hiến pháp 5:

A. 2013.                                

B. 2016.                                

C.1992.                                 

D. 1980.

Câu 3. Quốc hiệu (tên nước) đầy đủ của Việt Nam hiện tại là:

A. Việt Nam dân chủ Cộng hòa.                                      

B. Cộng hòa quần chúng Việt Nam.

C. Việt Nam xã hội chủ nghĩa.                                         

D. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Câu 4. Luật “căn bản” của Nhà nước có hiệu lực pháp lý cao nhất gọi là:

A. Luật Hình sự.                 

B. Luật Hành chính.                          

C. Hiến pháp.                       

D. Luật Dân sự.

Câu 5. Pháp luật có vai trò thế nào đối với công dân:

A. Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.                           

B. Bảo vệ quyền và ích lợi hợp lí của công dân.

C. Bảo vệ ích lợi của công dân.                                                       

D. Bảo vệ mọi nhu cẩu của công dân.

Câu 6. Nội dung của tất cả các văn bản đều phải thích hợp, ko được trái:

A. Hiến pháp.                      

B. Bộ luật Hình sự.            

C.Bộ luật Dân sự.               

D. Bộ luật Lao động.

Câu 7. Theo quy định của luật pháp thì cơ quan nào có thẩm quyền quyết định hủy việc đăng ký thành hôn trái luật pháp

A. Ủy ban quần chúng phường, xã.                                    

B. Ủy ban quần chúng quận, huyện,

C. Tòa án.                                                                            

D. Phòng tư pháp.

Câu 8. Tòa án căn cứ vào luật pháp để ra 1 bản án là:

A. Công bổ luật pháp.                                                       

B. Áp dụng luật pháp,

C.Căn cứ luật pháp.                                                           

D. Vận dụng luật pháp.

Câu 9. Các tổ chức tư nhân chủ động tiến hành trách nhiệm (những việc phải làm) là:

A. Sử dụng luật pháp.                                                        

B. Thi hành luật pháp,

C. Tuân thủ luật pháp.                                                      

D. Vận dụng luật pháp.

Câu 10. Các tổ chức tư nhân ko làm những việc bị cấm là:

A. Sử dụng luật pháp.                                                        

B. Thi hành luật pháp,

C. Tuân thủ luật pháp.                                                      

D. Vận dụng luật pháp.

Câu 11. Hiệp định về khuyến khích và bảo hộ đầu cơ là điều ước quốc tế thuộc nội dung nào?

A. Điều ước quốc tế về quyền con người.                                      

B. Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu hảo.

C. Điều ước quốc tế về nhân đạo.                                                   

D. Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.

Câu 12. Hiệp định thương nghiệp Việt Nam – Nhật Bản là điểu ước quốc tế thuộc nội dung nào?

A. Điều ước quốc tế về quyển con người.                                      

B. Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu hảo,

C. Điều ước quốc tế về nhân đạo.                                                   

D. Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.

Câu 13. Số dế yêu báo cháy nguy cấp là

A. 113                                   

B. 114                                   

C. 115                                   

D. 116

Câu 14. Công ước về chống phân biệt đối xử với đàn bà là điều ước quốc tế thuộc nội dung nào?

A. Điều ước quốc tế về quyền con người.                                      

B. Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu hảo,

C. Điều ước quốc tế về nhân đạo.                                                   

D. Điều ước quốc tế vể hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.

Câu 15.Công ước về loại bỏ các bề ngoài phân biệt chủng tộc là điều ước quốc tế thuộc nội

dung nào?

A. Điều ước quốc tế về quyền con người.                                      

B. Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu hảo,

C. Điều ước quốc tế về nhân đạo.                                                   

D. Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.

Câu 16. Liên hiệp quốc ra Tuyên ngôn toàn toàn cầu về quyền con người vào 5 bao lăm?

A. 5 1945                       

B. 5 1946                       

C. 5 1948                       

D. 5 1950

Câu 17. Việt Nam phê duyệt Công ước của Liên hợp quốc về quyền trẻ con vào 5 bao lăm?

A. 5 1990                       

B. 5 1991                       

C. 5  1992                      

D. 5  1993

Câu 18. Quốc hội nước ta đã ban hành luật Biên giới đất nước vào 5 nào?

A. 5 2000                       

B. 5 2001                       

C. 5  2002                      

D. 5  2003

Câu 19. Việt Nam đã biến thành thành viên của diễn đàn hiệp tác kinh tế Châu Á – Thái bình dương (APEC) vào 5 nào?

A. 5 1998                       

B. 5 1999                       

C. 5  2000                      

D. 5  2001

Câu 20. “Điều ước quốc tế song phương” tức là gì?

A. Là điều ước quốc tế có từ 3 nước hoặc tổ chức quốc tế trở lên ký kết hoặc tham dự.

B. Là điều ước quốc tế có 2 nước hoặc tổ chức quốc tế kỷ kết.

C. Là những điều nhưng 2 đất nước mong muốn được tiến hành cùng nhau.

D. Cả 3 phương án trên.

Câu 21. Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, người kinh doanh phải tiến hành trách nhiệm nào sau đây?

A. Kinh doanh đúng ngành, nghề ghi trong giấy phép kinh doanh.

B. Sản xuất mặt hàng nhưng Nhà nước yêu cẩu.

C. Cải tiến kỹ thuật sản xuất.

D. Tất cả đều đúng.

Câu 22. Pháp luật vể bảo vệ tăng trưởng rừng ngăn cấm hành vi nào dưới đây?

A. Tự tiện chặt phá, khai thác rừng trong khu bảo tồn tự nhiên.

B. Khai thác, kinh doanh các loài gỗ quý.

C. Kinh doanh động vật hoang dại, quý hiếm.

D. Chuyển đổi mục tiêu sử dụng rừng.

Câu 23. Pháp luật về tăng trưởng văn hóa gồm nội dung nào dưới đây?

A. Phòng, chống tệ nạn xã hội.

B. Dân số và khắc phục việc làm.

C. Giữ gìn, phát huy truyền thống văn hóa của dân tộc.

D. Xóa đói, giảm nghèo.

Câu 24. Quan điểm nào dưới đây là đúng?

A. Pháp luật có vai trò làm bất biến nển kinh tế quốc gia, nhưng nền kinh tế quốc gia sẽ tăng trưởng bển vững.

B. Pháp luật góp phân bảo vệ môi trường, nhưng môi trường được bảo vệ thì

sẽ tăng trưởng vững bền.

C. Pháp luật góp phần làm phát triển và tăng trưởng kinh tế, là điều kiện cho tăng trưởng vững bền quốc gia.

D. Tất cả các đáp án trên.

Câu 25. Hành vi nào bị ngăn cấm trong luật bảo vệ môi trường dưới đây?

A. Buôn bán và chuyên chở chất ma túy.

B. Nhập khẩu, quá cảnh động vật chưa qua kiểm dịch.

C. Trồng rừng.        

 D. Chặt cằy.

Câu 26: Hành vi nào ko bị cấm trong luật bảo vệ môi trường dưới đây?

A. Phá hoại, khai thác bất hợp pháp nguồn khoáng sản tự nhiên.

B. Gây tiếng ồn, độ rung vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường.

C. Thcửa ải khói, bụi, khí có chất hoặc mùi độc hại vào ko khí.    

D. Chặt cây

Câu 27. Trong các quyền sau, quyền nào là chẳng phải quyền của công ty trong luật Doanh nghiệp?

A. Tự chủ kinh doanh    

B. Tuyển dụng, thuê và sử dụng lao động theo đề xuất kinh doanh

C. Kinh doanh xuẩt khẩu, nhập cảng     

D. Đóng thuế

Câu 28. Trong các cơ sở kinh doanh sau, cơ sở nào được miễn, giảm thuế theo như luật Doanh nghiệp 5 2008?

A. Doanh nghiệp thành lập mới hoạt động trong lĩnh vực giáo dục – tập huấn.

B. Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đẩu tư thuộc lĩnh vực sản xuất thành phầm ứng dụng

C. Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đẩu tư thuộc lĩnh vực sản xuất may mặc, dệt kim

D. Doanh nghiệp thành lập mới hoạt động trong lĩnh vực y tế 

Câu 29. Nghĩa vụ nào sau đây ko thuộc những trách nhiệm trong kinh doanh?

A. Tuân thủ các quy định trong kinh doanh.                    

B. Bảo vệ môi trường.

C. Bảo vệ lợi quyền của người tiêu dùng.                          

D. Nộp thuế đẩy đủ theo quy định của luật pháp.

Câu 30. Những người nào được phép thành lập và điều hành công ty?

A. Sỹ quan, hạ sỹ quan.

B. Người chưa thành niên.

C. Người lao động quốc phòng trong các cơ quan công an.

D. Những người đang làm việc trong cơ quan nhà nước.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 2 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về dế yêu)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Câu 1- C

Câu 21- A

Câu 2- A

Câu 22- A

Câu 3- D

Câu 23- C

Câu 4-C

Câu 24- C

Câu 5- B

Câu 25- B

Câu 6- A

Câu 26- D

Câu 7- C

Câu 27- D

Câu 8- D

Câu 28 – C

Câu 9- B

Câu 29- A

Câu 10-C

Câu 30- D

Câu 11- D

Câu 31- C

Câu 12- D

Câu 32- B

Câu 13- B

Câu 33- A

Câu 14- A

Câu 34- D

Câu 15- A

Câu 35- B

Câu 16- C

Câu 36- D

Câu 17- A

Câu 37- A

Câu 18- D

Câu 38- B

Câu 19- A

Câu 39- C

Câu 20- B

Câu 40 – D

3. Đề số 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGỌC TỐ- ĐỀ 03

Câu 1. Việc cộng điểm thi tốt nghiệp và đại học, cao đẳng theo khu vực trình bày điều gì?

A. Sự thiên tư dành cho các vùng miền không giống nhau.                            

B.Sự đồng đẳng.

C. Sự tôn trọng lúc chênh lệch vùng miền.

D. Sự thư thái trong tâm lý của người dân ở các vùng miền không giống nhau.

Câu 2. Vì sao mọi công dân cần phải được đồng đẳng trước luật pháp?

A. Vì Bác Hồ nói tương tự.                                                       

B. Vì mọi công dân đều hệt nhau.

C. Vì Nhà nước đề xuất tương tự.

D.Vì chỉ có đồng đẳng trước luật pháp thì xã hội mới tăng trưởng theo hướng tân tiến và tiến bộ hơn.

Câu 3. Quyền và trách nhiệm của công dân được Nhà nước quy định trong.

A. Hiến pháp.                   

B. Hiến pháp và luật.      

C. Luật Hiến pháp.         

D. Luật và chế độ.

Câu 4. Khi công dân vi phạm luật pháp với thuộc tính và chừng độ vi phạm hệt nhau, trong 1 cảnh ngộ hệt nhau thì đều phải chịu phận sự pháp lí

A. hệt nhau.                    

B. ngang nhau.                

C. bằng nhau                   

D. có thể không giống nhau.

Câu 5.  Quyền và trách nhiệm của công dân ko bị phân biệt bởi.

A. dân tộc, giới tính, tín ngưỡng.                

B. thu nhập, tuổi tác, địa vị.   

C.dân tộc, địa vị, giới tính, tín ngưỡng.                     

D. dân tộc, độ tuổi, giới tính.

Câu 6.  Không có luật pháp, xã hội sẽ ko?

A. Dân chủ và hạnh phúc                                       

B. Trật tự và bất biến

C. Hòa bình và dân chủ                                          

D. Sức mạnh và quyền lực

Câu 7.  Xã hội Việt Nam đã trải qua các cơ chế xã hội nào dưới đây?

A. Chủ nô, phong kiến, tư hữu, xã hội chủ nghĩa

B.Phong kiến, chủ nô, tư sản, xã hội chủ nghĩa

C. Chiếm hữu bầy tớ, phong kiến, tư bản, xã hội chủ nghĩa

D. Chiếm hữu bầy tớ, chủ nô, tư bản, xã hội chủ nghĩa

Câu 8.  Văn bản nào dưới đây ko mang tính luật pháp?

A. Hiến pháp.           

B. Nội quy.                                  

C.Nghị quyết.                                                                         

D. Pháp lệnh.

Câu 9.  Trong các luật lệ dưới đây, luật lệ nào là quy phạm luật pháp?

A. Anh chị em trong gia đình phải mến thương lẫn nhau.

B. Giúp đỡ người già lúc qua đường.

C.Gặp đèn đỏ lúc qua đường phải ngừng lại.

D. Giúp đỡ thầy u làm việc nhà.

Câu 10.  Người nào tuy có điểu kiện nhưng ko cứu giúp người đang ở hiện trạng nguy nan tới tính

mạng, dẫn tới hậu quả người đấy chết thì.

A. Vi phạm luật pháp hành chính.                          

B. Vi phạm luật pháp hình sự.

C. Vi phạm luật pháp dân sự.                                   

D. Vi phạm luật lệ đạo đức.

Câu 11.  Điều nào sau đây trình bày sự bất đồng đẳng giữa các dân tộc?

A. Tất cả mọi người dân đủ điều kiện trong nước Việt Nam đều được đi bầu cử.

B.Tất cả các em học trò đi học đều phải đóng học phí hệt nhau.

C. Tất cả mọi người dân đều được Nhà nước tạo điều kiện để được đi học.

D. Cộng điểm thi tốt nghiệp cho học trò vùng dân tộc và miền núi.

Câu 12.  Điều nào sau đây trình bày sự bất đồng đẳng giữa các tín ngưỡng?

A. Phần nhiều người dân Việt Nam theo đạo phật.

B. Dù theo bất kỳ tín ngưỡng nào, bạn cũng sẽ được ứng cử trong các đợt bẩu cử.

C. Tất cả các gia đình đều phải có bàn độc tổ tông

D. Các tín ngưỡng ít người cũng được tôn trọng như tín ngưỡng nhiều người

Câu 13.  Mục tiêu của việc đồng đẳng giữa các tín ngưỡng?

A.Tăng ý thức kết đoàn dân tộc.

B. Giúp cho các tín ngưỡng ít người trở thành đông người hơn.

C. Thúc đẩy kinh tế tăng trưởng.

D. Tăng tinh thẩn kết đoàn giữa các dân tộc thiểu số.

Câu 14.  Điều nào dưới đây trình bày sự bất đồng đẳng giữa các dân tộc?

A. Các dân tộc có quyền dùng ngôn ngữ, chữ viết của mình.

B. Các dân tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc của mình.

C.Các dân tộc thiểu số có quyền duy trì mọi phong tục, tập quán riêng của mình.

D. Người dân tộc thiểu số được lợi chế độ dành đầu tiên trong giáo dục và tập huấn.

Câu 15.  Nội dung chế độ luật pháp nào dưới đây nói về quyền đồng đẳng giữa các dân tộc?

A. Tạo điều kiện để các dân tộc thiểu số duy trì mọi phong tục, tập quán riêng.

B. Xóa bỏ những nét văn hóa hủ lậu, lỗi thời của dân tộc.

C.Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị, chia rẽ dân tộc.

D. Phát huy truyền thống, bản sắc văn hóa tốt đẹp của dân tộc.

Câu 16.  Trong hoạt động ngoại khóa của 1 trường Dân tộc nội trú. Học trò được khuyến khích mặc những bộ y phục rực rỡ của dân tộc mình để hát, múa, trình diễn những tác phẩm nghệ thuật mang đậm nét văn hóa của dân tộc mình. Điều này trình bày?

A.Quyền đồng đẳng giữa các dân tộc.

B. Bản sắc dân tộc, chẳng thể hiện sự đồng đẳng giữa các dân tộc.

C. Chủ trương khuyến khích văn hóa, văn nghệ.

D. Sự độc quyền của 1 dân tộc.

Câu 17.  Chính sách khuyến khích thầy cô giáo ở đồng bằng lên miền núi dạy học nhằm mục tiêu gì?

A. Giúp các thầy cô giáo đồng bằng gia tăng thu nhập.

B. Tạo điều kiện để tăng lên kiến thức cho quần chúng tại các vùng có trình độ dân trí chưa cao.

C. Các dân tộc miền núi kết đoàn với nhau hơn.

D. Xóa đói, giảm nghèo cho các vùng dân tộc thiểu số.

Câu 18.  Quyền bất khả xâm phạm về cơ thể có tức là.

A. Trong mọi trường hợp, ko người nào có thể bị bắt.

B. Công an có thể bắt người nếu nghi là phạm tội.

C. Chỉ được bắt người lúc có lệnh bắt người của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

D. Trong mọi trường hợp, chỉ được bắt người lúc có quyết định của tòa án.

Câu 19.  Các quyển tự do căn bản của công dân là các quyền được ghi nhận trong Hiến pháp và luật,

quy định mối quan hệ giữa.

A. Công dân với công dân.                                                                   

B, Nhà nước với công dân.

C. A và B đều đúng.                                                                                

D. A và B đểu sai

Câu 20.  Bắt người trong trường hợp nguy cấp được thực hiện.

A. Khi có căn cứ để cho rằng người đấy đang sẵn sàng tiến hành tù nhân rất nghiêm trọng hoặc

tù nhân đặc thù nghiêm trọng.

B. Khi có người chính mắt nhìn thấy và công nhận đúng là người đã tiến hành tù nhân nhưng xét

thấy cần bắt ngay để người đấy ko trốn.

C.Khi thấy ở người hoặc tại chỗ ở của 1 ai đấy có vết tích của tù nhân và xét thấy cẩn

chặn đứng ngay việc người đấy trốn.

D. Tất cả các phương án trên.

Câu 21.  Khẳng định nào dưới đây là Sai về quyền được luật pháp bảo vệ về danh dự và nhân phẩmcủa công dân?

A. Không người nào được làm thiệt hại tới phẩm giá, danh dự của người khác.

B. Không người nào được làm thiệt hại tới uy tín của người khác.

C. Không người nào được phê bình gay gắt đối với người khác.

D. Không người nào được nhiếc mắng, mạt sát người khác.

Câu 22.  Pháp luật cho phép khám chỗ ở trong trường hợp nào dưới đây?

A. Nghi ngờ chỗ ở, vị trí của ai đấy có vật dụng, tài liệu liên can tới vụ án.

B.Có căn cứ để khẳng định chỗ ở, vị trí của 1 người có tài liệu liên can tới vụ án.

C. Nghi ngờ ai đấy đang tiến hành tù nhân.

D. Nghi ngờ chỗ ở, vị trí của 1 người có dụng cụ, dụng cụ để tiến hành tù nhân.

Câu 23.  Pháp luật cho phép khám chỗ ở trong trường hợp nào dưới đây?

A. Nghi ngờ ai đấy đang tiến hành tù nhân.

B.Cần bắt người đang bị truy tìm hoặc người phạm tội đang trốn tránh ở đấy.

C.Có căn cứ để khẳng định chỗ ở và vị trí của 1 người có tiền.

D. Có căn cứ để khẳng định chỗ ở và vị trí của 1 người có dao, búa, rìu.

Câu 24.  Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là sai về quyền bất khả xâm phạm về thân thểcủa công dân?

A. Tự ý bắt và giam cấm người là hành vi trái luật pháp.

B.Bắt người là vi phạm luật pháp.

C.Trong trường hợp thiết yếu, có thể bắt và giam cấm người mà phải theo đúng quy định củapháp luật.

D. Chỉ được bắt người trong trường hợp được luật pháp cho phép.

Câu 25.  Công dân có thể tiến hành quyền tự do ngôn luận bằng cách nào?

A. Trực tiếp phát biểu quan điểm trong các cuộc họp ở cơ quan, trường học, khu dân cư nơi mình trú ngụ.

B. Tự do phát biểu ở bất kỳ nơi nào về bất kỳ điểu gì nhưng mình thích.

C. Tập hợp đông người để phản đối việc làm sai lầm của chính quyền địa phương.

D. Phát tờ rơi trên các ngã tư đường phố.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 3 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về dế yêu)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Câu 1 –   B

Câu 21 –  C

Câu 2 –  D

Câu 22 –  B

Câu 3 –  B

Câu 23 –  B

Câu 4 – A

Câu 24 –  B

Câu 5 –  C

Câu 25 –  A

Câu 6 –  B

Câu 26 –   B

Câu 7 –  B

Câu 27 –  A

Câu 8 –  B

Câu 28  –  B

Câu 9 –  C

Câu 29 –  C

Câu 10 –  B

Câu 30 –  A

Câu 11 –  B

Câu 31 –  D

Câu 12 –  C

Câu 32 – C

Câu 13 –  A

Câu 33 –  B

Câu 14 –  C

Câu 34 –  A

Câu 15 –  C

Câu 35 –  A

Câu 16 –  A

Câu 36 –  A

Câu 17 –  B

Câu 37 –  B

Câu 18 –  C

Câu 38 –  D

Câu 19 –  C

Câu 39 –  D

Câu 20 –  D

Câu 40 –  C

4. Đề số 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGỌC TỐ- ĐỀ 04

Câu 1.  Pháp luật mang đặc thù nào dưới đây?

A. Tính quy phạm tầm thường.       

B. Tính căn bản.

c. Tính bề ngoài.                         

D. Tính xã hội.

Câu 2.  Cơ quan, tổ chức độc nhất nào có quyền ban hành và bảo đảm tiến hành luật pháp?

A. Các cơ quan nhà nước.            

B. Quốc hội

C. Chính phủ.                              

D. Nhà nước.

Câu 3.  Luật nào là luật căn bản của Nhà nước?

A. Lụật kinh tế.  

B. Luật chính trị.      

C.Hiến pháp.                 

D. Luật đối ngoại.

Câu 4.  Vì sao nói luật pháp mang thực chất giai cấp?

A. Vì luật pháp là của 1 giai cấp xây dựng nên.

B. Vì luật pháp đại diện cho toàn thể các giai cấp trong xã hội.

C. Vì luật pháp bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội tiến hành, vì sự tăng trưởng của xã hội

D. Vì luật pháp do Nhà nước, đại diện cho giai cấp cầm quyền ban hành và đảm bảo tiến hành

Câu 5.  Các quy phạm luật pháp bắt nguồn từ đâu?

A. Từ con người.                                  

B.Từ thực tế đời sống xã hội.

C. Từ các mối quan hệ xã hội.             

D. Từ chuẩn mực xã hội.

Câu 6.  Chị A đã phát xuất hiện hành vi giết thịt người của anh B và khiếu nại anh B, trong trường hợp này chị A đã?

A. Sử dụng luật pháp.                 

B. Thi hành luật pháp,

C. Tuân thủ luật pháp.                

D. Vận dụng luật pháp.

Câu 7.  Doanh nghiệp X ra quyết định tiếp thu chị Y làm viên chức của doanh nghiệp, điều này trình bày bề ngoài tiến hành luật pháp nào?

A. Sử dụng luật pháp.                  

B. Thi hành luật pháp,

C. Tuân thủ luật pháp.                

D. Vận dụng luật pháp.

Câu 8.  Pháp luật có quy định thanh niên đủ 18 tuổi trở lên tới 25 tuổi phải đi Nghĩa vụ quân sự giả dụ được triệu tập. Hưng có giấy gọi của cơ quan chính quyền và đã tham dự trách nhiệm đầy đủ, tương tự Hưng đã?

A. Sử dụng luật pháp.    

B. Thi hành luật pháp.

C. Tuân thủ luật pháp.   

D. Vận dụng luật pháp.

Câu 9.  Pháp luật nước Việt Nam quy định người đủ từ bao lăm tuổi trở lên phải chịu phận sự về mọi hành vi vi phạm luật pháp của mình?

A. Từ 14 tuổi trở lên.         

B.Từ 16 tuổi trở lên.

C. Từ 18 tuổi trở lên.        

D. Từ 19 tuổi trở lên.

Câu 10.  Vi phạm hình sự là

A. hành vi rất nguy nan cho xã hội.  

B.hành vi nguy nan cho xã hội.

C.hành vi hơi hơi nguy nan cho xã hội.         

D. hành vi đặc thù nguy nan cho

Câu 11.  Nội dung nào sau đây trình bày quyền đồng đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình?

A.Cùng đóng góp công lao để duy trì đời sống thích hợp với bản lĩnh của mình.

B. Tự do chọn lựa nghề nghiệp thích hợp với bản lĩnh của mình.

C.Thực hiện đúng các giao ước trong hiệp đồng lao động.

D. Bảo đảm lợi quyền hợp lí của công nhân.

Câu 12.  Điều nào sau đây chẳng phải là mục dích của hôn nhân

A. xây dựng gia đình hạnh phúc.

B. củng cố tình yêu đôi lứa.

C. tổ chức đời sống vật chất của gia đình.

D. tiến hành đúng trách nhiệm của công dân đối với quốc gia.

Câu 13.  Bình bẳng trong quan hệ vợ chổng được trình bày qua quan hệ nào sau đây?

A. Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại.

B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội.

C.Quan hệ nhân thân và quan hệ của nả.

D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống.

Câu 14.  Nội dung nào sau đây trình bày sự đồng đẳng giữa anh chị em trong gia đình.

A.đùm bọc, nuôi dưỡng nhau trong trường hợp ko còn thầy u.

B. ko phân biệt đối xử giữa các anh chị em.

C.yêu mến kính trọng ông bà thầy u.

D. Sống mẫu mực và noi gương tốt cho nhau.

Câu 15.  Mối quan hệ trong gia đình bao gồm những mội quan hệ căn bản nào?

A. Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại.

B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội.

C.Quan hệ nhân thân và quan hệ của nả.

D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống.

Câu 16.  Biểu hiện của đồng đẳng trong hôn nhân là.

A. người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công tác bự trong gia đình.

B. công tác của người vợ là nội trợ gia đình và chăm nom con cái, quyết định các khoản chi phí hàng ngày của gia đình.

C.Vợ, chồng cùng trao đổi, tôn trọng quan điểm của nhau trong việc quyết định các công tác của gia đình.

D. Chỉ có người chồng mới có quyền chọn lựa nơi trú ngụ, quyết định số con và thời kì sinh con.

Câu 17.  Biểu hiện của đồng đẳng trong hôn nhân là.

A. Chỉ có người vợ mới có trách nhiệm kế hoạch hóa gia đình, chăm nom và giáo dục con cái.

B. Chỉ có người chồng mới có quyền chọn lựa nơi trú ngụ, quyết định số con và thời kì sinh con.

C. Vợ, chồng đồng đẳng với nhau, có quyền và trách nhiệm ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.

D. người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công tác bự trong gia đình.

Câu 18.  Thời gian làm việc của người cao tuổi được quy định trong luật lao động là.

A. ko được quá 4 giờ 1 ngày hoặc 24 giờ 1 tuần.

B. ko được quá 5 giờ 1 ngày hoặc 30 giờ 1 tuần.

C. ko được quá 6 giờ 1 ngày hoặc 24 giờ 1 tuần.

D. ko được quá 7 giờ 1 ngày hoặc 42 giờ 1 tuần.

Câu 19.  Nội dung nào sau đây trình bày đồng đẳng trong lao động?

A. Cùng tiến hành đúng trách nhiệm vốn đầu tư đối với Nhà nước.

B. Tự do chọn lựa các bề ngoài kinh doanh.

C. Có dịp hệt nhau trong tiếp cận việc làm.

D. Tự chủ trong kinh doanh để tăng lên hiệu quả cạnh tranh.

Câu 20.  Điểu 34, Luật hôn nhân và gia đình 5 2000 khẳng định.  “thầy u ko được phân biệt đối xử giữa các con”. Điều này thích hợp với.

A. Quy tắc ứng xử trong đời sống xã hội.                   

B. Chuẩn mực đời sống tình cảm, tinh thẩn của con người.

C. Nguyện vọng của mọi công dân.                

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 4 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về dế yêu)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

Câu 1- A

Câu 21 – A

Câu 2- D

Câu 22- B

Câu 3- C

Câu 23- A

Câu 4- D

Câu 24- B

Câu 5- B

Câu 25 – A

Câu 6- A

Câu 26 – B

Câu 7- D

Câu 27 – B

Câu 8- B

Câu 28 – D

Câu 9- B

Câu 29 – D

Câu 10- B

Câu 30 – D

Câu 11- A

Câu 31- C

Câu 12- D

Câu 32 – D

Câu 13- C

Câu 33 – B

Câu 14- A

Câu 34- B

Câu 15 – D

Câu 35- D

Câu 16- C

Câu 36 – C

Câu 17- C

Câu 37 – B

Câu 18- D

Câu 38- A

Câu 19- C

Câu 39- C

Câu 20 – B

Câu 40 – A

5. Đề số 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGỌC TỐ- ĐỀ 05

Câu 81: Theo quy định của luật pháp, quần chúng thực thi bề ngoài dân chủ trực tiếp phê duyệt quyền

A. tố giác, khiếu nại.                B. tự do ngôn luận.    

C. bầu cử, ứng cử.                  D. độc lập phán quyết.

Câu 82: Công dân tiến hành quyền ứng cử bằng bề ngoài tự ứng cử và được

A. kín đáo tranh cử.                  B. ảnh hưởng đề cử.      

C. nhờ người tuyển cử.           D. giới thiệu ứng cử.

Câu 83: Theo quy định của luật pháp, cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền ra quyết định hoặc phê duyệt lệnh bắt, giam và giữ người?

A. Quốc hội.                            B. Chính phủ. 

C. Viện kiểm sát.                    D. Ủy ban quần chúng.

Câu 84: Theo quy định của luật pháp, chừng độ sử dụng quyền và trách nhiệm của mọi công dân dựa dẫm vào

A. niềm tin của mọi người.

B. lề thói của tư nhân.

C. bản lĩnh, điều kiện, cảnh ngộ của mọi người.

D. nhu cầu xã hội.

Câu 85: Nội dung nào dưới đây chẳng thể hiện quyền đồng đẳng trong kinh doanh?

A. Cấp vốn cho mọi công ty.    B. Hăng hái kiếm tìm người dùng.

C. Khuyến khích tăng trưởng dài lâu.    D. Chủ động mở mang sản xuất.

Câu 86: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, lúc cung bự hơn cầu thì giá cả thị phần thường

A. cao hơn trị giá sử dụng.     B. đối lập trị giá thành phầm.

C. thấp hơn trị giá hàng hóa.  D. ngang bằng trị giá cá biệt.

Câu 87: Ở khuôn khổ cơ sở, quyền tham dự quản lí nhà nước và xã hội của công dân ko được tiến hành theo chế độ

A. dân bàn.                  B. dân rà soát.         

C. dân làm.                  D. dân quản lí.

Câu 88: Đồng đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào dưới đây?

A. Dân chủ, công bình, tôn trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

B. Dân chủ, công bình, ân cần lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

C. Dân chủ, tự do, tôn trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

D. Dân chủ, công bình, kính trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

Câu 89: Công dân vi phạm luật pháp dân sự lúc tiến hành hành vi nào dưới đây?

A. Giao hàng ko đúng hiệp đồng.  B. Khước từ di sản thừa kế.

C. Chủ động chỉnh sửa giới tính.          D. Cải chính thông tin tư nhân.

Câu 90: Theo quy định của luật pháp, tiến hành quyền đồng đẳng giữa các dân tộc là điều kiện để giải quyết sự chênh lệch về

A. phong tục tập quán.                        B. trình độ tăng trưởng. 

C. nghi lễ tín ngưỡng.                             D. lề thói vùng miền.

Câu 91: Hành vi nào dưới đây ko vi phạm quyền được luật pháp bảo hộ về tính mệnh, sức khỏe của công dân?

A. Dọa nạt giết thịt người.             B. Gicửa ải cứu con tin.    

C. Tra tấn tù nhân.                D. Đầu độc nạn nhân.

Câu 92: Thành phần kinh tế nào dưới đây cộng với kinh tế nhà nước càng ngày càng biến thành nền móng kiên cố của nền kinh tế quốc dân?

A. Kinh tế cộng đồng.                  B. Kinh tế cá nhân.

C. Kinh tế tư bản nhà nước.   D. Kinh tế có vốn đầu cơ nước ngoài.

Câu 93: Các tín ngưỡng được Nhà nước xác nhận đều đồng đẳng trước luật pháp, có quyền hoạt động tín ngưỡng theo quy định của

A. giáo hội.                             B. luật pháp.

C. chính quyền địa phương.   D. tổ chức tín ngưỡng.

Câu 94: Theo quy định của luật pháp, trong những trường hợp thiết yếu, việc kiểm soát thư tín, dế yêu, điện tín của công dân chỉ được thực hiện bởi

A. lực lượng bưu chính viễn thông.    B. hàng ngũ phóng viên tạp chí.

C. viên chức chuyển phát nhanh.       D. người có thẩm quyền.

Câu 95: Công dân lúc vi phạm luật pháp hình sự thì phải chấp hành quyết phạt theo quyết định của

A. Viện kiểm sát quần chúng.    B. Ủy ban quần chúng.

C. Cơ quan thăm dò.                D. Tòa án quần chúng.

Câu 96: Công dân ko vi phạm quyền được luật pháp bảo hộ về phẩm giá, danh dự lúc tự tiện tiến hành hành vi nào dưới đây?

A. Tung tin để hạ uy tín người khác.  B. Ngụy tạo chứng cớ khiếu nại người khác.

C. Tiết lộ kín đáo đời tư người khác.   D. Bảo mật tính danh tư nhân.

Câu 97: Dựa vào nội dung nào dưới đây của luật pháp để công dân có thể tiến hành và bảo vệ quyền, ích lợi hợp lí của mình?

A. Đặc thù của luật pháp.    B. Vai trò của luật pháp.

C. Chức năng của luật pháp.  D. Thực chất của luật pháp.

Câu 98: Vẻ ngoài tiến hành luật pháp nào nhưng chủ thể có thể tiến hành hoặc ko tiến hành quyền được luật pháp cho phép theo ý chí của mình?

A. Thi hành luật pháp.                        B. Vận dụng luật pháp.

C. Tuân thủ luật pháp.                        D. Sử dụng luật pháp.

Câu 99: Học trò Trung học phổ biến đạt giải nhất, nhị, 3 trong kì thi chọn học trò giỏi Quốc gia được tuyển thẳng vào Đại học là biểu lộ quyền nào dưới đây của công dân?

A. Đồng đẳng.                          B. Học tập.                 

C. Được tăng trưởng.                 D. Thông minh.

Câu 100: Nghi ngờ đàn ông anh T là V lấy trộm dế yêu của mình nên chị H bắt giam cầm V để tra khảo. Chị H ko tiến hành luật pháp theo bề ngoài nào dưới đây?

A. Vận dụng luật pháp.             B. Tuân thủ luật pháp.           

C. Sử dụng luật pháp.             D. Thi hành luật pháp.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 5 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về dế yêu)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

81

A

82

D

83

C

84

C

85

A

86

C

87

D

88

A

89

A

90

B

91

B

92

A

93

B

94

D

95

D

96

D

97

B

98

D

99

C

100

B

101

C

102

C

103

A

104

C

105

B

106

C

107

A

108

C

109

D

110

B

111

D

112

A

113

B

114

A

115

A

116

B

117

D

118

B

119

D

120

C

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Ngọc Tố. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu dụng khác các em chọn tính năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang Wiki Secret.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Các em ân cần có thể tham khảo tài liệu cùng phân mục:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Ngô Thời Nhiệm
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Tất Thành

Chúc các em học tập tốt!

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Tất Thành

77

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Ngô Thời Nhiệm

45

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến

74

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Trần Khai Nguyên

81

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Cầu Giđấy

60

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Văn Linh

69

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Ngọc Tố nhưng Wiki Secret gửi tới dưới đây giúp các em học trò lớp 12 ôn tập và đoàn luyện kỹ năng giải đề, sẵn sàng thật tốt cho kì thi tốt nghiệp THPT QG sắp đến. Hi vọng với tài liệu, các em sẽ ôn tập tri thức đơn giản hơn. Chúc các em học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

NGỌC TỐ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN GDCD

5 học: 2021 – 2022

Thời gian: 50 phút

1. Đề số 1

Câu 1. Tính quy phạm tầm thường, tính quyền lực buộc phải chung, tính chặt chẽ về mặt bề ngoài là…. của luật pháp.

A. đặc điểm      

B. đặc thù      

C. thực chất  

D. thuộc tính

Câu 2. Điều lệ Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh:

A. Là văn bản quy phạm xã hội  

B. Là văn bản quy phạm luật pháp                

C. Là văn bản quy phạm đạo đức         

D. Là văn bản hành chính

Câu 3. Học trò đi học trễ, đây là hành vi….

A. vi phạm đao đức

B. vi phạm luật pháp

C. vi phạm luật lệ         

D. vi phạm nội quy  

Câu 4. Ông An xây nhà xâm lấn sang phần đất của ông Bình. Trong trường hợp này, ông Bình cần làm gì để bảo vệ lợi quyền của mình?

 A. Viết đơn khiếu nại.

B. Viết đơn tố giác.

C. Sang chửi bới nhà ông An.                       

D. Sang đập vỡ tường nhà ông An.

Câu 5. Các tư nhân, tổ chức sử dụng luật pháp nghĩa là làm những gì nhưng luật pháp….

A. cho phép làm         

B. ko cho phép làm

C. quy định phải làm              

D. quy định

Câu 6. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm luật pháp, xâm hại đến

A. quan hệ sở hữu và quan hệ gia đình.   

B. quan hệ của nả và quan hệ nhân thân.

C. quan hệ kinh tế và tình cảm.                

D. quan hệ của nả và tình cảm.

Câu 7. Tư nhân, tổ chức sử dụng luật pháp nghĩa là làm những gì nhưng luật pháp

A. qui định phải làm.                               

B. qui định.

C. cho phép làm.                                      

D. ko cho phép làm.

Câu 8. Người tiến hành hành vi nguy nan cho xã hội mà chẳng phải chịu phận sự hình sự là

A. người chưa thành niên.                        

B. người trên 80 tuổi.

C. đàn bà mang thai.                               

D. người bị bệnh thần kinh.

Câu 9. Anh A ko giao thương, tích trữ và sử dụng các chất ma túy. Trong trường hợp này anh A đã

A. thi hành luật pháp.                              

B. ko tuân thủ luật pháp.

C. sử dụng luật pháp.                               

D. tuân thủ luật pháp.

Câu 10. Ông A là người có thu nhập cao, hàng 5 ông tới cơ thuế quan để nộp thuế thu nhập tư nhân. Trong trường hợp này ông A đã

A. vận dụng luật pháp.                              

B. thi hành luật pháp.

C. tuân thu luật pháp.                              

D. sử dụng luật pháp.

Câu 11. Quyền và trách nhiệm của công dân được Nhà nước quy định trong….

A. Hiến pháp              

B. Hiến pháp và luật

C. luật Hiến pháp       

D. luật và chế độ

Câu 12. Khi công dân vi phạm luật pháp với thuộc tính và chừng độ vi phạm hệt nhau, trong 1 cảnh ngộ hệt nhau thì phải chịu phận sự pháp lý….

A. hệt nhau               

B. bằng nhau

C. ngang nhau

D. có thể không giống nhau

 

Câu 13. Tại sao giữa các công dân phải có sự đồng đẳng về phận sự pháp lý?

A. Là điều kiện bảo đảm để công dân đồng đẳng về quyền và trách nhiệm

B. Là điều kiện bảo đảm để công dân đồng đẳng về quyền và phận sự

C. Là điều kiện bảo đảm để công dân đồng đẳng về trách nhiệm và ích lợi

D. Là điều kiện bảo đảm để công dân đồng đẳng về ích lợi và phận sự

Câu 14. Trong tuyển sinh Đại học, cao đẳng, Nhà nước quy định điểm dành đầu tiên cho các thí sinh người dân tộc thiểu số, con thương binh, liệt sĩ. Vì:

A. Đối xử đồng đẳng về quyền và thời cơ học tập

B. Thực chất tốt đẹp của nhà nước ta

C. Số mệnh thiệt thòi hơn

D. Kiếm tìm thiên tài

Câu 15. Bình bẳng trong quan hệ giữa vợ chồng được trình bày qua quan hệ nào sau đây?

A. Quan hệ với họ hàng nội, ngoại     

B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội

C. Quan hệ nhân thân và quan hệ của nả

D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống

Câu 16. Đồng đẳng giữa vợ và chồng được hiểu là:

A. Vợ, chồng có quyền và trách nhiệm ngang nhau về của nả riêng.

B. Vợ, chồng đồng đẳng với nhau, có quyền và trách nhiệm ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.

C. Người chồng chịu phận sự về việc tiến hành kế hoạch hóa gia đình.

D. Người vợ chịu phận sự về việc nuôi dạy con cái.

Câu 17. Quan điểm nào dưới đây là đúng về quyền đồng đẳng giữa thầy u và con?

A. Cha mẹ ko được phân biệt, đối xử giữa các con.

B. Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho đàn ông học tập, tăng trưởng.

C. Cha mẹ cần ân cần, chăm nom con đẻ hơn con nuôi.

D. Cha mẹ được quyền quyết định việc chọn trường, chọn ngành học cho con.

Câu 18. Khẳng định nào dưới đây trình bày quyền đồng đẳng trong kinh doanh?

A. Mọi tư nhân, tổ chức kinh doanh đều được dành đầu tiên miễn giảm thuế.

B. Mọi tư nhân, tổ chức lúc tham dự vào các quan hệ kinh tế đều đồng đẳng theo quy định của luật pháp.

C. Mọi tư nhân, tổ chức kinh doanh đều được quyền vay vốn của Nhà nước.

D. Mọi tư nhân, tổ chức kinh doanh đều được dành đầu tiên chọn lựa nơi kinh doanh.

Câu 19. Khi đề xuất vợ mình phải thôi việc để chăm nom gia đình, anh A đã vi phạm quyền đồng đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

A. nhân thân.

B. của nả chung.

C. của nả riêng.

D. tình cảm.

Câu 20. Để tìm việc làm thích hợp, anh H có thể căn cứ vào quyền đồng đẳng

A. trong tuyển dụng lao động.

B. trong giao ước hiệp đồng lao động.

C. chỉnh sửa nội dung hiệp đồng lao động.

D. tự do chọn lựa việc làm.

Câu 21. Tín ngưỡng nào sau đây có mặt trên thị trường ở Việt Nam?

A. Đạo cao đài.

B. Đạo tin lành   

C. Đạo phật.

D. Đạo gia tô

Câu 22. “Là cơ sở, tiền đề quan trọng của khối đại kết đoàn dân tộc, xúc tiến tình kết đoàn gắn bó của quần chúng VN, tạo thành sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc ta trong công cuộc xây dựng quốc gia.” Là ý nghĩa của

A. quyền đồng đẳng giữa các dân tộc.

B. quyền đồng đẳng giữa các tín ngưỡng

C. quyền tự do hoạt động tôn giáo.

D. quyền đồng đẳng giữa các tôn giáo

Câu 23. Quyền tự do về cơ thể và ý thức bản chất là :

A. Quyền được luật pháp bảo hộ sức khỏe và tính mệnh

B. Quyền được luật pháp bảo hộ phẩm giá và danh dự

C. Quyền bất khả xâm phạm về cơ thể

D. Quyền được sống và được làm người với nhân cách là thành viên của xã hội

Câu 24.  T đã tự tiện mở dế yêu của H ra đọc tin nhắn. Hành vi này của T đã xâm phạm tới quyền nào dưới đây?

A. Quyền được luật pháp bảo hộ về danh dự của công dân.

B. Quyền tự do dân chủ của công dân.

C. Quyền được bảo đảm an toàn và kín đáo thư tín, dế yêu của công dân.

D. Quyền tự do ngôn luận của công dân.

Câu 25. B và T là bạn thân, học cùng lớp với nhau. Khi giữa 2 người phát sinh tranh chấp, T đã tung tin xấu, bịa chuyện về B trên facebook. Nếu là bạn học cùng lớp của T và B, em sẽ chọn lựa cách xử sự nào sau đây cho thích hợp với quy định của luật pháp?

A. Coi như ko biết vì đây là việc riêng của T.

B. Khuyên T gỡ bỏ tin vì đã xâm phạm phẩm giá, danh dự của người khác.

C. Khuyên B nói xấu lại T trên facebook.

D. Chia sẻ thông tin đấy trên facebook

Câu 26. Thông qua khắc phục tố giác, khiếu nại, quyền công dân được bảo đảm, bộ  máy nhà nước càng được củng cố là 1 nội dung thuộc

A. Ý nghĩa quyền tố giác, khiếu nại

B. Nội dung quyền tố giác, khiếu nại

C. Khái niệm quyền tố giác, khiếu nại

D. Đồng đẳng trong tiến hành quyền tố giác, khiếu nại

Câu 27. Qui định người có thẩm quyền khắc phục tố giác, khiếu nại là 1 nội dung thuộc

A. Ý nghĩa quyền tố giác, khiếu nại

B. Nội dung quyền tố giác, khiếu nại

C. Khái niệm quyền tố giác, khiếu nại

D. Đồng đẳng trong tiến hành quyền tố giác, khiếu nại

Câu 28. Công an bắt người trong trường hợp nào dưới đây thì ko vi phạm quyền bất khả xâm phạm về cơ thể của công dân?

A. Hai học trò gây mất thứ tự trong lớp học.

B. Hai nhà láng giềng béo tiếng với nhau.

C. Tung tin, bịa chuyện nói xấu người khác.

D. 1 người đang bẻ khóa lấy trộm xe máy.

Câu 29. Ở khuôn khổ cơ sở, dân chủ trực tiếp trong bầu cử được tiến hành theo nguyên lý nào dưới đây?

A. Đồng đẳng, trực tiếp, dân chủ.

B. Trực tiếp, ngay thẳng, tự do.

C. Đồng đẳng, tự do, dân chủ, tình nguyện.

D. Phổ thông, đồng đẳng, trực tiếp, bỏ thăm kín.

Câu 30. Người thuộc trường hợp nào dưới đây ko được tiến hành quyền bầu cử?

A. Đang điều trị ở bệnh viện.

B. Đang thi hành án phạt tù .

C. Đang đi công việc ở biên thuỳ, hải đảo.

D. Đang bị nghi ngại vi phạm luật pháp.

Câu 31. “Quyền bầu cử và ứng cử là cơ sở pháp lí – chính trị quan trọng để quần chúng trình bày ý chí và ước vọng của mình” là 1 nội dung thuộc

A. Ý nghĩa quyền bầu cử, ứng cử

B. Nội dung quyền bầu cử, ứng cử

C. Khái niệm quyền bầu cử, ứng cử

D. Đồng đẳng trong tiến hành quyền bầu cử, ứng cử

Câu 32. Tham gia trao đổi, góp quan điểm xây dựng các văn bản luật pháp quan trọng, liên can tới các quyền và ích lợi căn bản của công dân là việc tiến hành quyền tham dự điều hành nhà nước ở

A. Phạm vi cả nước.

B. Phạm vi cơ sở

C. Phạm vi địa phương.

D. Phạm vi cơ sở và địa phương

Câu 33. Ở khuôn khổ cơ sở, kiểm sát dự toán và quyết toán ngân sách xã, phường là

A. Những việc phải được công bố để dân biết và tiến hành

B. Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp

C. Những việc dân đuợc trao đổi, tham dự quan điểm trước lúc chính quyền xã, phường quyết định

D. Những việc quần chúng ở xã, phường giám sát, rà soát

Câu 34. Ở khuôn khổ cơ sở, dự thảo qui hoạch, kế hoạch tăng trưởng kinh tế – xã hội của xã, phường là

A. Những việc phải được công bố để dân biết và tiến hành

B. Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp

C. Những việc dân đuợc trao đổi, tham dự quan điểm trước lúc chính quyền xã, phường quyết định

D. Những việc quần chúng ở xã, phường giám sát, rà soát

Câu 35. Quyền tham dự điều hành nhà nước và xã hội là cơ sở pháp lý quan trọng để quần chúng tham dự vào hoạt động của bộ máy nhà nước là 1 nội dung thuộc

A. Ý nghĩa quyền tham dự điều hành nhà nước và xã hội

B. Nội dung quyền tham dự điều hành nhà nước và xã hội

C. Khái niệm quyền tham dự điều hành nhà nước và xã hội

D. Đồng đẳng trong tiến hành quyền tham dự điều hành nhà nước và xã hội

Câu 36. Trong công đoạn bầu cử, mỗi lá phiếu có trị giá hệt nhau trình bày nguyên lý nào trong bầu cử?

A. Phổ thông.

B. Đồng đẳng.

C. Bỏ thăm kín.

D. Trực tiếp.

Câu 37. Để quần chúng tiến hành dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp, trước hết Nhà nước phải ghi nhận các quyền dân chủ của công dân bằng

A. Hiến pháp.

B. Pháp luật.

C. Quy tắc.

D. Quy định.

Câu 38. Quyền học tập, tăng trưởng và thông minh của công dân là điều kiện thiết yếu để con người tăng trưởng toàn diện, từ đấy tạo ra…..béo bự để tăng trưởng kinh tế-xã hội của quốc gia.

A. cơ sở.

B. nhân tố.

C. động lực.

D. tiêu chí.

Câu 39. Mọi công dân ko phân biệt dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, nam nữ, xuất xứ, gia đình đều đồng đẳng về thời cơ học tập. Ngoài ra, Nhà nước………cho con em dân tộc thiểu số, người tật nguyền được tiến hành quyền và trách nhiệm học tập của mình.

A. giảm thiểu.

B. tạo điều kiện.

C. ân cần.

D. đặt điều kiện.

Câu 40. Kế thừa ý kiến “Hiền tài là nguyên khí đất nước“, Nhà nước ta luôn chú tâm bồi dưỡng, trân trọng, suy tôn, sử dụng và đãi ngộ xứng đáng các……….có góp sức quan trọng cho quốc gia.

A. tư nhân.

B. lục lượng.

C. cộng đồng.

D. thiên tài.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Câu 1 – B

Câu 21 – A

Câu 2- A

Câu 22 – A

Câu 3 – D

Câu 23 – C

Câu 4 – B

Câu 24 – C

Câu 5 – A

Câu 25 – B

Câu 6- B

Câu 26 – A

Câu 7 – C

Câu 27 – B

Câu 8 – D

Câu 28 – D

Câu 9 – D

Câu 29 – D

Câu 10 – B

Câu 30 – B

Câu 11 – B

Câu 31 – A

Câu 12 – A

Câu 32 – A

Câu 13 – A

Câu 33 – C

Câu 14 – A

Câu 34- A

Câu 15 – C

Câu 35- A

Câu 16 – B

Câu 36 – B

Câu 17- A

Câu 37 – A

Câu 18 – B

Câu 38- C

Câu 19 – A

Câu 39- B

Câu 20 – D

Câu 40 – D

2. Đề số 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGỌC TỐ- ĐỀ 02

Câu 1. Để điều hành xã hội, Nhà nước đã ban hành hệ thống luật lệ ứng xử chung đấy gọi là:

A. Chính sách.                    

B. Chế độ.                            

C. Pháp luật.                        

D. Đạo đức.

Câu 2. Hiến pháp hiện hành của nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam là hiến pháp 5:

A. 2013.                                

B. 2016.                                

C.1992.                                 

D. 1980.

Câu 3. Quốc hiệu (tên nước) đầy đủ của Việt Nam hiện tại là:

A. Việt Nam dân chủ Cộng hòa.                                      

B. Cộng hòa quần chúng Việt Nam.

C. Việt Nam xã hội chủ nghĩa.                                         

D. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Câu 4. Luật “căn bản” của Nhà nước có hiệu lực pháp lý cao nhất gọi là:

A. Luật Hình sự.                 

B. Luật Hành chính.                          

C. Hiến pháp.                       

D. Luật Dân sự.

Câu 5. Pháp luật có vai trò thế nào đối với công dân:

A. Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.                           

B. Bảo vệ quyền và ích lợi hợp lí của công dân.

C. Bảo vệ ích lợi của công dân.                                                       

D. Bảo vệ mọi nhu cẩu của công dân.

Câu 6. Nội dung của tất cả các văn bản đều phải thích hợp, ko được trái:

A. Hiến pháp.                      

B. Bộ luật Hình sự.            

C.Bộ luật Dân sự.               

D. Bộ luật Lao động.

Câu 7. Theo quy định của luật pháp thì cơ quan nào có thẩm quyền quyết định hủy việc đăng ký thành hôn trái luật pháp

A. Ủy ban quần chúng phường, xã.                                    

B. Ủy ban quần chúng quận, huyện,

C. Tòa án.                                                                            

D. Phòng tư pháp.

Câu 8. Tòa án căn cứ vào luật pháp để ra 1 bản án là:

A. Công bổ luật pháp.                                                       

B. Áp dụng luật pháp,

C.Căn cứ luật pháp.                                                           

D. Vận dụng luật pháp.

Câu 9. Các tổ chức tư nhân chủ động tiến hành trách nhiệm (những việc phải làm) là:

A. Sử dụng luật pháp.                                                        

B. Thi hành luật pháp,

C. Tuân thủ luật pháp.                                                      

D. Vận dụng luật pháp.

Câu 10. Các tổ chức tư nhân ko làm những việc bị cấm là:

A. Sử dụng luật pháp.                                                        

B. Thi hành luật pháp,

C. Tuân thủ luật pháp.                                                      

D. Vận dụng luật pháp.

Câu 11. Hiệp định về khuyến khích và bảo hộ đầu cơ là điều ước quốc tế thuộc nội dung nào?

A. Điều ước quốc tế về quyền con người.                                      

B. Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu hảo.

C. Điều ước quốc tế về nhân đạo.                                                   

D. Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.

Câu 12. Hiệp định thương nghiệp Việt Nam – Nhật Bản là điểu ước quốc tế thuộc nội dung nào?

A. Điều ước quốc tế về quyển con người.                                      

B. Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu hảo,

C. Điều ước quốc tế về nhân đạo.                                                   

D. Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.

Câu 13. Số dế yêu báo cháy nguy cấp là

A. 113                                   

B. 114                                   

C. 115                                   

D. 116

Câu 14. Công ước về chống phân biệt đối xử với đàn bà là điều ước quốc tế thuộc nội dung nào?

A. Điều ước quốc tế về quyền con người.                                      

B. Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu hảo,

C. Điều ước quốc tế về nhân đạo.                                                   

D. Điều ước quốc tế vể hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.

Câu 15.Công ước về loại bỏ các bề ngoài phân biệt chủng tộc là điều ước quốc tế thuộc nội

dung nào?

A. Điều ước quốc tế về quyền con người.                                      

B. Điều ước quốc tế về hòa bình, hữu hảo,

C. Điều ước quốc tế về nhân đạo.                                                   

D. Điều ước quốc tế về hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế.

Câu 16. Liên hiệp quốc ra Tuyên ngôn toàn toàn cầu về quyền con người vào 5 bao lăm?

A. 5 1945                       

B. 5 1946                       

C. 5 1948                       

D. 5 1950

Câu 17. Việt Nam phê duyệt Công ước của Liên hợp quốc về quyền trẻ con vào 5 bao lăm?

A. 5 1990                       

B. 5 1991                       

C. 5  1992                      

D. 5  1993

Câu 18. Quốc hội nước ta đã ban hành luật Biên giới đất nước vào 5 nào?

A. 5 2000                       

B. 5 2001                       

C. 5  2002                      

D. 5  2003

Câu 19. Việt Nam đã biến thành thành viên của diễn đàn hiệp tác kinh tế Châu Á – Thái bình dương (APEC) vào 5 nào?

A. 5 1998                       

B. 5 1999                       

C. 5  2000                      

D. 5  2001

Câu 20. “Điều ước quốc tế song phương” tức là gì?

A. Là điều ước quốc tế có từ 3 nước hoặc tổ chức quốc tế trở lên ký kết hoặc tham dự.

B. Là điều ước quốc tế có 2 nước hoặc tổ chức quốc tế kỷ kết.

C. Là những điều nhưng 2 đất nước mong muốn được tiến hành cùng nhau.

D. Cả 3 phương án trên.

Câu 21. Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, người kinh doanh phải tiến hành trách nhiệm nào sau đây?

A. Kinh doanh đúng ngành, nghề ghi trong giấy phép kinh doanh.

B. Sản xuất mặt hàng nhưng Nhà nước yêu cẩu.

C. Cải tiến kỹ thuật sản xuất.

D. Tất cả đều đúng.

Câu 22. Pháp luật vể bảo vệ tăng trưởng rừng ngăn cấm hành vi nào dưới đây?

A. Tự tiện chặt phá, khai thác rừng trong khu bảo tồn tự nhiên.

B. Khai thác, kinh doanh các loài gỗ quý.

C. Kinh doanh động vật hoang dại, quý hiếm.

D. Chuyển đổi mục tiêu sử dụng rừng.

Câu 23. Pháp luật về tăng trưởng văn hóa gồm nội dung nào dưới đây?

A. Phòng, chống tệ nạn xã hội.

B. Dân số và khắc phục việc làm.

C. Giữ gìn, phát huy truyền thống văn hóa của dân tộc.

D. Xóa đói, giảm nghèo.

Câu 24. Quan điểm nào dưới đây là đúng?

A. Pháp luật có vai trò làm bất biến nển kinh tế quốc gia, nhưng nền kinh tế quốc gia sẽ tăng trưởng bển vững.

B. Pháp luật góp phân bảo vệ môi trường, nhưng môi trường được bảo vệ thì

sẽ tăng trưởng vững bền.

C. Pháp luật góp phần làm phát triển và tăng trưởng kinh tế, là điều kiện cho tăng trưởng vững bền quốc gia.

D. Tất cả các đáp án trên.

Câu 25. Hành vi nào bị ngăn cấm trong luật bảo vệ môi trường dưới đây?

A. Buôn bán và chuyên chở chất ma túy.

B. Nhập khẩu, quá cảnh động vật chưa qua kiểm dịch.

C. Trồng rừng.        

 D. Chặt cằy.

Câu 26: Hành vi nào ko bị cấm trong luật bảo vệ môi trường dưới đây?

A. Phá hoại, khai thác bất hợp pháp nguồn khoáng sản tự nhiên.

B. Gây tiếng ồn, độ rung vượt quá quy chuẩn kỹ thuật môi trường.

C. Thcửa ải khói, bụi, khí có chất hoặc mùi độc hại vào ko khí.    

D. Chặt cây

Câu 27. Trong các quyền sau, quyền nào là chẳng phải quyền của công ty trong luật Doanh nghiệp?

A. Tự chủ kinh doanh    

B. Tuyển dụng, thuê và sử dụng lao động theo đề xuất kinh doanh

C. Kinh doanh xuẩt khẩu, nhập cảng     

D. Đóng thuế

Câu 28. Trong các cơ sở kinh doanh sau, cơ sở nào được miễn, giảm thuế theo như luật Doanh nghiệp 5 2008?

A. Doanh nghiệp thành lập mới hoạt động trong lĩnh vực giáo dục – tập huấn.

B. Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đẩu tư thuộc lĩnh vực sản xuất thành phầm ứng dụng

C. Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đẩu tư thuộc lĩnh vực sản xuất may mặc, dệt kim

D. Doanh nghiệp thành lập mới hoạt động trong lĩnh vực y tế 

Câu 29. Nghĩa vụ nào sau đây ko thuộc những trách nhiệm trong kinh doanh?

A. Tuân thủ các quy định trong kinh doanh.                    

B. Bảo vệ môi trường.

C. Bảo vệ lợi quyền của người tiêu dùng.                          

D. Nộp thuế đẩy đủ theo quy định của luật pháp.

Câu 30. Những người nào được phép thành lập và điều hành công ty?

A. Sỹ quan, hạ sỹ quan.

B. Người chưa thành niên.

C. Người lao động quốc phòng trong các cơ quan công an.

D. Những người đang làm việc trong cơ quan nhà nước.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 2 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về dế yêu)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Câu 1- C

Câu 21- A

Câu 2- A

Câu 22- A

Câu 3- D

Câu 23- C

Câu 4-C

Câu 24- C

Câu 5- B

Câu 25- B

Câu 6- A

Câu 26- D

Câu 7- C

Câu 27- D

Câu 8- D

Câu 28 – C

Câu 9- B

Câu 29- A

Câu 10-C

Câu 30- D

Câu 11- D

Câu 31- C

Câu 12- D

Câu 32- B

Câu 13- B

Câu 33- A

Câu 14- A

Câu 34- D

Câu 15- A

Câu 35- B

Câu 16- C

Câu 36- D

Câu 17- A

Câu 37- A

Câu 18- D

Câu 38- B

Câu 19- A

Câu 39- C

Câu 20- B

Câu 40 – D

3. Đề số 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGỌC TỐ- ĐỀ 03

Câu 1. Việc cộng điểm thi tốt nghiệp và đại học, cao đẳng theo khu vực trình bày điều gì?

A. Sự thiên tư dành cho các vùng miền không giống nhau.                            

B.Sự đồng đẳng.

C. Sự tôn trọng lúc chênh lệch vùng miền.

D. Sự thư thái trong tâm lý của người dân ở các vùng miền không giống nhau.

Câu 2. Vì sao mọi công dân cần phải được đồng đẳng trước luật pháp?

A. Vì Bác Hồ nói tương tự.                                                       

B. Vì mọi công dân đều hệt nhau.

C. Vì Nhà nước đề xuất tương tự.

D.Vì chỉ có đồng đẳng trước luật pháp thì xã hội mới tăng trưởng theo hướng tân tiến và tiến bộ hơn.

Câu 3. Quyền và trách nhiệm của công dân được Nhà nước quy định trong.

A. Hiến pháp.                   

B. Hiến pháp và luật.      

C. Luật Hiến pháp.         

D. Luật và chế độ.

Câu 4. Khi công dân vi phạm luật pháp với thuộc tính và chừng độ vi phạm hệt nhau, trong 1 cảnh ngộ hệt nhau thì đều phải chịu phận sự pháp lí

A. hệt nhau.                    

B. ngang nhau.                

C. bằng nhau                   

D. có thể không giống nhau.

Câu 5.  Quyền và trách nhiệm của công dân ko bị phân biệt bởi.

A. dân tộc, giới tính, tín ngưỡng.                

B. thu nhập, tuổi tác, địa vị.   

C.dân tộc, địa vị, giới tính, tín ngưỡng.                     

D. dân tộc, độ tuổi, giới tính.

Câu 6.  Không có luật pháp, xã hội sẽ ko?

A. Dân chủ và hạnh phúc                                       

B. Trật tự và bất biến

C. Hòa bình và dân chủ                                          

D. Sức mạnh và quyền lực

Câu 7.  Xã hội Việt Nam đã trải qua các cơ chế xã hội nào dưới đây?

A. Chủ nô, phong kiến, tư hữu, xã hội chủ nghĩa

B.Phong kiến, chủ nô, tư sản, xã hội chủ nghĩa

C. Chiếm hữu bầy tớ, phong kiến, tư bản, xã hội chủ nghĩa

D. Chiếm hữu bầy tớ, chủ nô, tư bản, xã hội chủ nghĩa

Câu 8.  Văn bản nào dưới đây ko mang tính luật pháp?

A. Hiến pháp.           

B. Nội quy.                                  

C.Nghị quyết.                                                                         

D. Pháp lệnh.

Câu 9.  Trong các luật lệ dưới đây, luật lệ nào là quy phạm luật pháp?

A. Anh chị em trong gia đình phải mến thương lẫn nhau.

B. Giúp đỡ người già lúc qua đường.

C.Gặp đèn đỏ lúc qua đường phải ngừng lại.

D. Giúp đỡ thầy u làm việc nhà.

Câu 10.  Người nào tuy có điểu kiện nhưng ko cứu giúp người đang ở hiện trạng nguy nan tới tính

mạng, dẫn tới hậu quả người đấy chết thì.

A. Vi phạm luật pháp hành chính.                          

B. Vi phạm luật pháp hình sự.

C. Vi phạm luật pháp dân sự.                                   

D. Vi phạm luật lệ đạo đức.

Câu 11.  Điều nào sau đây trình bày sự bất đồng đẳng giữa các dân tộc?

A. Tất cả mọi người dân đủ điều kiện trong nước Việt Nam đều được đi bầu cử.

B.Tất cả các em học trò đi học đều phải đóng học phí hệt nhau.

C. Tất cả mọi người dân đều được Nhà nước tạo điều kiện để được đi học.

D. Cộng điểm thi tốt nghiệp cho học trò vùng dân tộc và miền núi.

Câu 12.  Điều nào sau đây trình bày sự bất đồng đẳng giữa các tín ngưỡng?

A. Phần nhiều người dân Việt Nam theo đạo phật.

B. Dù theo bất kỳ tín ngưỡng nào, bạn cũng sẽ được ứng cử trong các đợt bẩu cử.

C. Tất cả các gia đình đều phải có bàn độc tổ tông

D. Các tín ngưỡng ít người cũng được tôn trọng như tín ngưỡng nhiều người

Câu 13.  Mục tiêu của việc đồng đẳng giữa các tín ngưỡng?

A.Tăng ý thức kết đoàn dân tộc.

B. Giúp cho các tín ngưỡng ít người trở thành đông người hơn.

C. Thúc đẩy kinh tế tăng trưởng.

D. Tăng tinh thẩn kết đoàn giữa các dân tộc thiểu số.

Câu 14.  Điều nào dưới đây trình bày sự bất đồng đẳng giữa các dân tộc?

A. Các dân tộc có quyền dùng ngôn ngữ, chữ viết của mình.

B. Các dân tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc của mình.

C.Các dân tộc thiểu số có quyền duy trì mọi phong tục, tập quán riêng của mình.

D. Người dân tộc thiểu số được lợi chế độ dành đầu tiên trong giáo dục và tập huấn.

Câu 15.  Nội dung chế độ luật pháp nào dưới đây nói về quyền đồng đẳng giữa các dân tộc?

A. Tạo điều kiện để các dân tộc thiểu số duy trì mọi phong tục, tập quán riêng.

B. Xóa bỏ những nét văn hóa hủ lậu, lỗi thời của dân tộc.

C.Nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị, chia rẽ dân tộc.

D. Phát huy truyền thống, bản sắc văn hóa tốt đẹp của dân tộc.

Câu 16.  Trong hoạt động ngoại khóa của 1 trường Dân tộc nội trú. Học trò được khuyến khích mặc những bộ y phục rực rỡ của dân tộc mình để hát, múa, trình diễn những tác phẩm nghệ thuật mang đậm nét văn hóa của dân tộc mình. Điều này trình bày?

A.Quyền đồng đẳng giữa các dân tộc.

B. Bản sắc dân tộc, chẳng thể hiện sự đồng đẳng giữa các dân tộc.

C. Chủ trương khuyến khích văn hóa, văn nghệ.

D. Sự độc quyền của 1 dân tộc.

Câu 17.  Chính sách khuyến khích thầy cô giáo ở đồng bằng lên miền núi dạy học nhằm mục tiêu gì?

A. Giúp các thầy cô giáo đồng bằng gia tăng thu nhập.

B. Tạo điều kiện để tăng lên kiến thức cho quần chúng tại các vùng có trình độ dân trí chưa cao.

C. Các dân tộc miền núi kết đoàn với nhau hơn.

D. Xóa đói, giảm nghèo cho các vùng dân tộc thiểu số.

Câu 18.  Quyền bất khả xâm phạm về cơ thể có tức là.

A. Trong mọi trường hợp, ko người nào có thể bị bắt.

B. Công an có thể bắt người nếu nghi là phạm tội.

C. Chỉ được bắt người lúc có lệnh bắt người của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

D. Trong mọi trường hợp, chỉ được bắt người lúc có quyết định của tòa án.

Câu 19.  Các quyển tự do căn bản của công dân là các quyền được ghi nhận trong Hiến pháp và luật,

quy định mối quan hệ giữa.

A. Công dân với công dân.                                                                   

B, Nhà nước với công dân.

C. A và B đều đúng.                                                                                

D. A và B đểu sai

Câu 20.  Bắt người trong trường hợp nguy cấp được thực hiện.

A. Khi có căn cứ để cho rằng người đấy đang sẵn sàng tiến hành tù nhân rất nghiêm trọng hoặc

tù nhân đặc thù nghiêm trọng.

B. Khi có người chính mắt nhìn thấy và công nhận đúng là người đã tiến hành tù nhân nhưng xét

thấy cần bắt ngay để người đấy ko trốn.

C.Khi thấy ở người hoặc tại chỗ ở của 1 ai đấy có vết tích của tù nhân và xét thấy cẩn

chặn đứng ngay việc người đấy trốn.

D. Tất cả các phương án trên.

Câu 21.  Khẳng định nào dưới đây là Sai về quyền được luật pháp bảo vệ về danh dự và nhân phẩmcủa công dân?

A. Không người nào được làm thiệt hại tới phẩm giá, danh dự của người khác.

B. Không người nào được làm thiệt hại tới uy tín của người khác.

C. Không người nào được phê bình gay gắt đối với người khác.

D. Không người nào được nhiếc mắng, mạt sát người khác.

Câu 22.  Pháp luật cho phép khám chỗ ở trong trường hợp nào dưới đây?

A. Nghi ngờ chỗ ở, vị trí của ai đấy có vật dụng, tài liệu liên can tới vụ án.

B.Có căn cứ để khẳng định chỗ ở, vị trí của 1 người có tài liệu liên can tới vụ án.

C. Nghi ngờ ai đấy đang tiến hành tù nhân.

D. Nghi ngờ chỗ ở, vị trí của 1 người có dụng cụ, dụng cụ để tiến hành tù nhân.

Câu 23.  Pháp luật cho phép khám chỗ ở trong trường hợp nào dưới đây?

A. Nghi ngờ ai đấy đang tiến hành tù nhân.

B.Cần bắt người đang bị truy tìm hoặc người phạm tội đang trốn tránh ở đấy.

C.Có căn cứ để khẳng định chỗ ở và vị trí của 1 người có tiền.

D. Có căn cứ để khẳng định chỗ ở và vị trí của 1 người có dao, búa, rìu.

Câu 24.  Trong các trường hợp sau, trường hợp nào là sai về quyền bất khả xâm phạm về thân thểcủa công dân?

A. Tự ý bắt và giam cấm người là hành vi trái luật pháp.

B.Bắt người là vi phạm luật pháp.

C.Trong trường hợp thiết yếu, có thể bắt và giam cấm người mà phải theo đúng quy định củapháp luật.

D. Chỉ được bắt người trong trường hợp được luật pháp cho phép.

Câu 25.  Công dân có thể tiến hành quyền tự do ngôn luận bằng cách nào?

A. Trực tiếp phát biểu quan điểm trong các cuộc họp ở cơ quan, trường học, khu dân cư nơi mình trú ngụ.

B. Tự do phát biểu ở bất kỳ nơi nào về bất kỳ điểu gì nhưng mình thích.

C. Tập hợp đông người để phản đối việc làm sai lầm của chính quyền địa phương.

D. Phát tờ rơi trên các ngã tư đường phố.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 3 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về dế yêu)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Câu 1 –   B

Câu 21 –  C

Câu 2 –  D

Câu 22 –  B

Câu 3 –  B

Câu 23 –  B

Câu 4 – A

Câu 24 –  B

Câu 5 –  C

Câu 25 –  A

Câu 6 –  B

Câu 26 –   B

Câu 7 –  B

Câu 27 –  A

Câu 8 –  B

Câu 28  –  B

Câu 9 –  C

Câu 29 –  C

Câu 10 –  B

Câu 30 –  A

Câu 11 –  B

Câu 31 –  D

Câu 12 –  C

Câu 32 – C

Câu 13 –  A

Câu 33 –  B

Câu 14 –  C

Câu 34 –  A

Câu 15 –  C

Câu 35 –  A

Câu 16 –  A

Câu 36 –  A

Câu 17 –  B

Câu 37 –  B

Câu 18 –  C

Câu 38 –  D

Câu 19 –  C

Câu 39 –  D

Câu 20 –  D

Câu 40 –  C

4. Đề số 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGỌC TỐ- ĐỀ 04

Câu 1.  Pháp luật mang đặc thù nào dưới đây?

A. Tính quy phạm tầm thường.       

B. Tính căn bản.

c. Tính bề ngoài.                         

D. Tính xã hội.

Câu 2.  Cơ quan, tổ chức độc nhất nào có quyền ban hành và bảo đảm tiến hành luật pháp?

A. Các cơ quan nhà nước.            

B. Quốc hội

C. Chính phủ.                              

D. Nhà nước.

Câu 3.  Luật nào là luật căn bản của Nhà nước?

A. Lụật kinh tế.  

B. Luật chính trị.      

C.Hiến pháp.                 

D. Luật đối ngoại.

Câu 4.  Vì sao nói luật pháp mang thực chất giai cấp?

A. Vì luật pháp là của 1 giai cấp xây dựng nên.

B. Vì luật pháp đại diện cho toàn thể các giai cấp trong xã hội.

C. Vì luật pháp bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội tiến hành, vì sự tăng trưởng của xã hội

D. Vì luật pháp do Nhà nước, đại diện cho giai cấp cầm quyền ban hành và đảm bảo tiến hành

Câu 5.  Các quy phạm luật pháp bắt nguồn từ đâu?

A. Từ con người.                                  

B.Từ thực tế đời sống xã hội.

C. Từ các mối quan hệ xã hội.             

D. Từ chuẩn mực xã hội.

Câu 6.  Chị A đã phát xuất hiện hành vi giết thịt người của anh B và khiếu nại anh B, trong trường hợp này chị A đã?

A. Sử dụng luật pháp.                 

B. Thi hành luật pháp,

C. Tuân thủ luật pháp.                

D. Vận dụng luật pháp.

Câu 7.  Doanh nghiệp X ra quyết định tiếp thu chị Y làm viên chức của doanh nghiệp, điều này trình bày bề ngoài tiến hành luật pháp nào?

A. Sử dụng luật pháp.                  

B. Thi hành luật pháp,

C. Tuân thủ luật pháp.                

D. Vận dụng luật pháp.

Câu 8.  Pháp luật có quy định thanh niên đủ 18 tuổi trở lên tới 25 tuổi phải đi Nghĩa vụ quân sự giả dụ được triệu tập. Hưng có giấy gọi của cơ quan chính quyền và đã tham dự trách nhiệm đầy đủ, tương tự Hưng đã?

A. Sử dụng luật pháp.    

B. Thi hành luật pháp.

C. Tuân thủ luật pháp.   

D. Vận dụng luật pháp.

Câu 9.  Pháp luật nước Việt Nam quy định người đủ từ bao lăm tuổi trở lên phải chịu phận sự về mọi hành vi vi phạm luật pháp của mình?

A. Từ 14 tuổi trở lên.         

B.Từ 16 tuổi trở lên.

C. Từ 18 tuổi trở lên.        

D. Từ 19 tuổi trở lên.

Câu 10.  Vi phạm hình sự là

A. hành vi rất nguy nan cho xã hội.  

B.hành vi nguy nan cho xã hội.

C.hành vi hơi hơi nguy nan cho xã hội.         

D. hành vi đặc thù nguy nan cho

Câu 11.  Nội dung nào sau đây trình bày quyền đồng đẳng trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình?

A.Cùng đóng góp công lao để duy trì đời sống thích hợp với bản lĩnh của mình.

B. Tự do chọn lựa nghề nghiệp thích hợp với bản lĩnh của mình.

C.Thực hiện đúng các giao ước trong hiệp đồng lao động.

D. Bảo đảm lợi quyền hợp lí của công nhân.

Câu 12.  Điều nào sau đây chẳng phải là mục dích của hôn nhân

A. xây dựng gia đình hạnh phúc.

B. củng cố tình yêu đôi lứa.

C. tổ chức đời sống vật chất của gia đình.

D. tiến hành đúng trách nhiệm của công dân đối với quốc gia.

Câu 13.  Bình bẳng trong quan hệ vợ chổng được trình bày qua quan hệ nào sau đây?

A. Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại.

B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội.

C.Quan hệ nhân thân và quan hệ của nả.

D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống.

Câu 14.  Nội dung nào sau đây trình bày sự đồng đẳng giữa anh chị em trong gia đình.

A.đùm bọc, nuôi dưỡng nhau trong trường hợp ko còn thầy u.

B. ko phân biệt đối xử giữa các anh chị em.

C.yêu mến kính trọng ông bà thầy u.

D. Sống mẫu mực và noi gương tốt cho nhau.

Câu 15.  Mối quan hệ trong gia đình bao gồm những mội quan hệ căn bản nào?

A. Quan hệ vợ chồng và quan hệ giữa vợ chồng với họ hàng nội, ngoại.

B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội.

C.Quan hệ nhân thân và quan hệ của nả.

D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ quyết thống.

Câu 16.  Biểu hiện của đồng đẳng trong hôn nhân là.

A. người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công tác bự trong gia đình.

B. công tác của người vợ là nội trợ gia đình và chăm nom con cái, quyết định các khoản chi phí hàng ngày của gia đình.

C.Vợ, chồng cùng trao đổi, tôn trọng quan điểm của nhau trong việc quyết định các công tác của gia đình.

D. Chỉ có người chồng mới có quyền chọn lựa nơi trú ngụ, quyết định số con và thời kì sinh con.

Câu 17.  Biểu hiện của đồng đẳng trong hôn nhân là.

A. Chỉ có người vợ mới có trách nhiệm kế hoạch hóa gia đình, chăm nom và giáo dục con cái.

B. Chỉ có người chồng mới có quyền chọn lựa nơi trú ngụ, quyết định số con và thời kì sinh con.

C. Vợ, chồng đồng đẳng với nhau, có quyền và trách nhiệm ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.

D. người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế và quyết định công tác bự trong gia đình.

Câu 18.  Thời gian làm việc của người cao tuổi được quy định trong luật lao động là.

A. ko được quá 4 giờ 1 ngày hoặc 24 giờ 1 tuần.

B. ko được quá 5 giờ 1 ngày hoặc 30 giờ 1 tuần.

C. ko được quá 6 giờ 1 ngày hoặc 24 giờ 1 tuần.

D. ko được quá 7 giờ 1 ngày hoặc 42 giờ 1 tuần.

Câu 19.  Nội dung nào sau đây trình bày đồng đẳng trong lao động?

A. Cùng tiến hành đúng trách nhiệm vốn đầu tư đối với Nhà nước.

B. Tự do chọn lựa các bề ngoài kinh doanh.

C. Có dịp hệt nhau trong tiếp cận việc làm.

D. Tự chủ trong kinh doanh để tăng lên hiệu quả cạnh tranh.

Câu 20.  Điểu 34, Luật hôn nhân và gia đình 5 2000 khẳng định.  “thầy u ko được phân biệt đối xử giữa các con”. Điều này thích hợp với.

A. Quy tắc ứng xử trong đời sống xã hội.                   

B. Chuẩn mực đời sống tình cảm, tinh thẩn của con người.

C. Nguyện vọng của mọi công dân.                

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 4 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về dế yêu)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

Câu 1- A

Câu 21 – A

Câu 2- D

Câu 22- B

Câu 3- C

Câu 23- A

Câu 4- D

Câu 24- B

Câu 5- B

Câu 25 – A

Câu 6- A

Câu 26 – B

Câu 7- D

Câu 27 – B

Câu 8- B

Câu 28 – D

Câu 9- B

Câu 29 – D

Câu 10- B

Câu 30 – D

Câu 11- A

Câu 31- C

Câu 12- D

Câu 32 – D

Câu 13- C

Câu 33 – B

Câu 14- A

Câu 34- B

Câu 15 – D

Câu 35- D

Câu 16- C

Câu 36 – C

Câu 17- C

Câu 37 – B

Câu 18- D

Câu 38- A

Câu 19- C

Câu 39- C

Câu 20 – B

Câu 40 – A

5. Đề số 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN GDCD- TRƯỜNG THPT NGỌC TỐ- ĐỀ 05

Câu 81: Theo quy định của luật pháp, quần chúng thực thi bề ngoài dân chủ trực tiếp phê duyệt quyền

A. tố giác, khiếu nại.                B. tự do ngôn luận.    

C. bầu cử, ứng cử.                  D. độc lập phán quyết.

Câu 82: Công dân tiến hành quyền ứng cử bằng bề ngoài tự ứng cử và được

A. kín đáo tranh cử.                  B. ảnh hưởng đề cử.      

C. nhờ người tuyển cử.           D. giới thiệu ứng cử.

Câu 83: Theo quy định của luật pháp, cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền ra quyết định hoặc phê duyệt lệnh bắt, giam và giữ người?

A. Quốc hội.                            B. Chính phủ. 

C. Viện kiểm sát.                    D. Ủy ban quần chúng.

Câu 84: Theo quy định của luật pháp, chừng độ sử dụng quyền và trách nhiệm của mọi công dân dựa dẫm vào

A. niềm tin của mọi người.

B. lề thói của tư nhân.

C. bản lĩnh, điều kiện, cảnh ngộ của mọi người.

D. nhu cầu xã hội.

Câu 85: Nội dung nào dưới đây chẳng thể hiện quyền đồng đẳng trong kinh doanh?

A. Cấp vốn cho mọi công ty.    B. Hăng hái kiếm tìm người dùng.

C. Khuyến khích tăng trưởng dài lâu.    D. Chủ động mở mang sản xuất.

Câu 86: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, lúc cung bự hơn cầu thì giá cả thị phần thường

A. cao hơn trị giá sử dụng.     B. đối lập trị giá thành phầm.

C. thấp hơn trị giá hàng hóa.  D. ngang bằng trị giá cá biệt.

Câu 87: Ở khuôn khổ cơ sở, quyền tham dự quản lí nhà nước và xã hội của công dân ko được tiến hành theo chế độ

A. dân bàn.                  B. dân rà soát.         

C. dân làm.                  D. dân quản lí.

Câu 88: Đồng đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào dưới đây?

A. Dân chủ, công bình, tôn trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

B. Dân chủ, công bình, ân cần lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

C. Dân chủ, tự do, tôn trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

D. Dân chủ, công bình, kính trọng lẫn nhau, ko phân biệt đối xử.

Câu 89: Công dân vi phạm luật pháp dân sự lúc tiến hành hành vi nào dưới đây?

A. Giao hàng ko đúng hiệp đồng.  B. Khước từ di sản thừa kế.

C. Chủ động chỉnh sửa giới tính.          D. Cải chính thông tin tư nhân.

Câu 90: Theo quy định của luật pháp, tiến hành quyền đồng đẳng giữa các dân tộc là điều kiện để giải quyết sự chênh lệch về

A. phong tục tập quán.                        B. trình độ tăng trưởng. 

C. nghi lễ tín ngưỡng.                             D. lề thói vùng miền.

Câu 91: Hành vi nào dưới đây ko vi phạm quyền được luật pháp bảo hộ về tính mệnh, sức khỏe của công dân?

A. Dọa nạt giết thịt người.             B. Gicửa ải cứu con tin.    

C. Tra tấn tù nhân.                D. Đầu độc nạn nhân.

Câu 92: Thành phần kinh tế nào dưới đây cộng với kinh tế nhà nước càng ngày càng biến thành nền móng kiên cố của nền kinh tế quốc dân?

A. Kinh tế cộng đồng.                  B. Kinh tế cá nhân.

C. Kinh tế tư bản nhà nước.   D. Kinh tế có vốn đầu cơ nước ngoài.

Câu 93: Các tín ngưỡng được Nhà nước xác nhận đều đồng đẳng trước luật pháp, có quyền hoạt động tín ngưỡng theo quy định của

A. giáo hội.                             B. luật pháp.

C. chính quyền địa phương.   D. tổ chức tín ngưỡng.

Câu 94: Theo quy định của luật pháp, trong những trường hợp thiết yếu, việc kiểm soát thư tín, dế yêu, điện tín của công dân chỉ được thực hiện bởi

A. lực lượng bưu chính viễn thông.    B. hàng ngũ phóng viên tạp chí.

C. viên chức chuyển phát nhanh.       D. người có thẩm quyền.

Câu 95: Công dân lúc vi phạm luật pháp hình sự thì phải chấp hành quyết phạt theo quyết định của

A. Viện kiểm sát quần chúng.    B. Ủy ban quần chúng.

C. Cơ quan thăm dò.                D. Tòa án quần chúng.

Câu 96: Công dân ko vi phạm quyền được luật pháp bảo hộ về phẩm giá, danh dự lúc tự tiện tiến hành hành vi nào dưới đây?

A. Tung tin để hạ uy tín người khác.  B. Ngụy tạo chứng cớ khiếu nại người khác.

C. Tiết lộ kín đáo đời tư người khác.   D. Bảo mật tính danh tư nhân.

Câu 97: Dựa vào nội dung nào dưới đây của luật pháp để công dân có thể tiến hành và bảo vệ quyền, ích lợi hợp lí của mình?

A. Đặc thù của luật pháp.    B. Vai trò của luật pháp.

C. Chức năng của luật pháp.  D. Thực chất của luật pháp.

Câu 98: Vẻ ngoài tiến hành luật pháp nào nhưng chủ thể có thể tiến hành hoặc ko tiến hành quyền được luật pháp cho phép theo ý chí của mình?

A. Thi hành luật pháp.                        B. Vận dụng luật pháp.

C. Tuân thủ luật pháp.                        D. Sử dụng luật pháp.

Câu 99: Học trò Trung học phổ biến đạt giải nhất, nhị, 3 trong kì thi chọn học trò giỏi Quốc gia được tuyển thẳng vào Đại học là biểu lộ quyền nào dưới đây của công dân?

A. Đồng đẳng.                          B. Học tập.                 

C. Được tăng trưởng.                 D. Thông minh.

Câu 100: Nghi ngờ đàn ông anh T là V lấy trộm dế yêu của mình nên chị H bắt giam cầm V để tra khảo. Chị H ko tiến hành luật pháp theo bề ngoài nào dưới đây?

A. Vận dụng luật pháp.             B. Tuân thủ luật pháp.           

C. Sử dụng luật pháp.             D. Thi hành luật pháp.

—(Để xem đầy đủ nội dung của Đề thi số 5 vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào Wiki Secret để tải về dế yêu)—

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

81

A

82

D

83

C

84

C

85

A

86

C

87

D

88

A

89

A

90

B

91

B

92

A

93

B

94

D

95

D

96

D

97

B

98

D

99

C

100

B

101

C

102

C

103

A

104

C

105

B

106

C

107

A

108

C

109

D

110

B

111

D

112

A

113

B

114

A

115

A

116

B

117

D

118

B

119

D

120

C

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Ngọc Tố. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu dụng khác các em chọn tính năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang Wiki Secret.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học trò ôn tập tốt và đạt thành tựu cao trong học tập.

Các em ân cần có thể tham khảo tài liệu cùng phân mục:

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Ngô Thời Nhiệm
Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Tất Thành

Chúc các em học tập tốt!

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Tất Thành

77

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Ngô Thời Nhiệm

45

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Lương Ngọc Quyến

74

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Trần Khai Nguyên

81

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Cầu Giđấy

60

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD 5 2021-2022 trường THPT Nguyễn Văn Linh

69

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #GDCD #5 #trường #THPT #Ngọc #Tố


  • Tổng hợp: Wiki Secret
  • #Bộ #đề #thi #thử #THPT #môn #GDCD #5 #trường #THPT #Ngọc #Tố

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button