Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Thanh Đa có đáp án

Tài liệu Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Thanh Đa có đáp án là bộ đề thi thá»­ THPT QG môn Địa lí 12 được Wiki Secret biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải chi tiết góp phần giúp các em học sinh có thêm tài liệu rèn luyện kÄ© năng làm đề chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp tới, Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học sinh có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

THANH ĐA

ĐỀ THI THỬ THPT QG

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian: 60 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Ranh giới ngoài của bộ phận nào trong vùng biển nước ta được xem là đường biên giới quốc gia trên biển? 

            A. Tiếp giáp lãnh hải. B. Lãnh hải.    C. Nội thủy.    D. Đặc quyền kinh tế 

Câu 2: Đáp án nào sau đây không phải đặc điểm của giới sinh vật trong vùng biển nước ta? 

A. Rất giàu có về thành phần loài.             B. Tiêu biểu cho vùng nhiệt đới. 

C. Chủ yếu là các loài di cÆ° theo mùa       D. Có năng suất sinh học cao. 

Câu 3: Mùa mÆ°a ở Nam Bộ và Tây Nguyên diễn ra vào thời gian nào? 

A. Tháng 5 – 10.                B. Mùa xuân đến mùa hạ 

C. Tháng 6 đến 12.                         D. Mùa hạ đến mùa đông. 

Câu 4: Dân số nước ta tăng nhanh dẫn tới bùng nổ dân số diễn ra vào khoảng thời gian nào? 

A. Đầu thế ká»· XIX.                        B. Cuối thế ká»· XIX. 

C. Đầu thế ká»· XX.             D. Ná»­a sau thế ká»· XX. 

Câu 5: Trong quá trình phát triển công nghiệp nước ta hiện nay, nhóm sản phẩm nào được Æ°u tiên phát triển? 

A. Giá sản phẩm rẻ.                       B. Chất lượng cao. 

C. Có thÆ°Æ¡ng hiệu.                         D. Cần nhiều lao động. 

Câu 6: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu? 

A. Khai thác gỗ, lâm sản.   B. Khai thác than. 

C. Khai thác dầu khí.                     D. Khai thác kim loại phóng xạ. 

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Campuchia? 

            A. Kiên Giang.            B. Đồng Tháp.            C. Kon Tum.   D. Quảng Nam. 

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết mỏ dầu Đại Hùng thuộc bồn trầm tích nào? 

            A. Nam Côn SÆ¡n.       B. TÆ° Chính.   C. Cá»­u Long.  D. Malay 

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết trạm khí hậu nào sau đây có nhiệt độ trung bình tháng Lthấp nhất? 

            A. Điện Biên Phủ.       B. Sa Pa          C. Lạng SÆ¡n    D. Hà Nội. 

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Hồng? 

            A. Sông Đà.    B. Sông Lô.     C. Sông Chảy.             D. Sông Cầu 

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đáp án nào sau đây là tên một nhóm đất ở nước ta? 

            A. Đất phù sa  B. Đất phèn.    C. Đất mặn.     D. Đất cát biển. 

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết đáp án nào sau đây là tên một thảm thá»±c vật phổ biến ở phân khu địa lí động vật Nam Bộ? 

A. Trảng cỏ, cây bụi.                      B. Rừng kín thường xanh 

C. Rừng trÆ°a, rừng tre nứa             D. Thảm thá»±c vật nông nghiệp. 

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết lát cắt A – B không đi qua đối tượng nào sau đây? 

A. SÆ¡n nguyên Đồng Văn.             B. Cánh cùng Ngân SÆ¡n 

C. Núi Phía Boóc               D. Cánh cung Đông Triều. 

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn nhất? 

            A. Tân An.      B. Long Xuyên           C. Cao Lãnh    D. Mỹ Tho. 

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hÆ¡n diện tích cây công nghiệp hàng năm? 

            A. Khánh Hòa             B. Phú Yên.     C. Bình Định.  D. Quảng Ngãi. 

Câu 16: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Đà Nẵng không có phân ngành nào sau đây

A. Rượu, bia, nước giải khát.         B. Thủy hải sản. 

C. LÆ°Æ¡ng thá»±c                    D. Đường sữa, bánh kẹo. 

Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với đồng bằng sông Cá»­u Long? 

A. Được bồi tụ bởi sông Tiền, sông Hậu.  B. Bề mặt bị chia cắt bởi sông ngòi dày đặc 

C. Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta           D. Phần lớn diện tích là đất phù sa sông. 

Câu 18: Ở nước ta, từ độ cao nào quá trình feralit bắt đầu ngừng trệ? 

A. Từ 700m trở lên.    B. Từ 1000m trở lên. C. Từ 1600m trở lên.     D. Từ 2600m trở lên. 

Câu 19: Tại sao bão thường gây ra ngập úng nhiều vùng ven biển? 

A. Bão làm má»±c nước biển dâng cao         B. Bão thường gây ra gió giật mạnh. 

C. Bão thường xuất phát ở ven biển.         D. Bão thường gây ra tình trạng vỡ để. 

Câu 20: Đáp án nào sau đây không đúng về nguồn lao động nước ta? 

A. Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh.   B. Công nhân kÄ© thuật lành nghề thiếu nhiều 

C. Chất lượng lao động ngày càng tăng.   D. Tác phong lao động tiên tiến, hiện đại. 

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

1-B

2-C

3-A

4-D

5-B

6-A

7-D

8-A

9-B

10-D

11-A

12-D

13-D

14-B

15-C

16-D

17-D

18-C

19-A

20-D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT THANH ĐA – ĐỀ 02

Câu 1: Sá»± hình thành gió phÆ¡n Tây Nam ở các đồng bằng ven biển miền Trung nước ta là do tác động kết hợp của 

A. Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ DÆ°Æ¡ng đến và dãy Trường SÆ¡n 

B. gió mùa Tây Nam từ Nam bán cầu lên và dãy Trường SÆ¡n 

C. địa hình núi đồi kéo dài ở phía tây và Tín phong bán cầu Bắc 

D. lãnh thổ hẹp ngang và hoạt động của các loại gió vào mùa hạ 

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Tây Bắc nước ta? 

A. Có các cao nguyên badan xếp tầng      B. Ở phía đông thung lÅ©ng sông Hồng 

C. Địa hình núi thấp chiếm phần lớn       D. Hướng chủ yếu tây bắc-đông nam 

Câu 3: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng 

A. Cận nhiệt đới gió mùa  B. Ôn đới gió mùa 

C. Nhiệt đới gió mùa                    D. Cận xích đạo gió mùa 

Câu 4: Cho bảng số liệu sau: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP Ở NƯỚC TA, NĂM 2018

(Đơn vị: nghìn ha) 

Tổng diện tích

Trong đó

Rừng sản xuất

Rừng phòng hộ

Rừng đặc dụng

14491,3

7748,0

4588,1

2155,2

 (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2018, NXB Thống Kê 2019) 

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sá»­ dụng đất lâm nghiệp ở nước ta năm 2018? 

A. Rừng phòng hộ chiếm 31,67% diện tích đất có rừng 

B. Rừng sản xuất chiếm diện tích lớn nhất

C. Rừng đặc dụng chiếm tỉ lệ nhỏ nhất 

D. Diện tích rừng sản xuất gấp 2 lần rừng phòng hộ 

Câu 5: Đồng bằng sông Hồng trồng được các cây thá»±c phẩm ôn đới vào mùa nào? 

A. Mùa khô           B. Mùa đông   C. Mùa mÆ°a    D. Mùa hạ 

Câu 6: Thành phần các loài chiếm Æ°u thế trong giới sinh vật nước ta là 

A. Xích đạo           B. Nhiệt đới    C. Ôn đới        D. Cận nhiệt 

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung? 

A. Hoàng Liên SÆ¡n           B. Trường SÆ¡n Bắc     C. Ngân SÆ¡n   D. Con Voi

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi cao nhất vùng núi Trường SÆ¡n Nam là 

A. Vọng Phu   B. Ngọc Linh  C. Chu Yang Sin         D. Kon Ka Kinh 

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, tháng có tần suất bão nhiều nhất là 

A. Tháng 8            B. Tháng 10    C. Tháng 9      D. Tháng 7

Câu 10: Thuận lợi của biển nước ta đối với phát triển giao thông là có 

A. Nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ     B. Các ngÆ° trường lớn, nhiều sinh vật

C. Rừng ngập mặn, các bãi triều rộng      D. Bờ biển dài và các vịnh nước sâu 

Câu 11: Hệ sinh thái nào sau đây của đại nhiệt đới gió mùa phát triển trên đất phèn? 

A. Rừng tràm        B. Xavan, cây bụi       C. Rừng ngập mặn      D. Rừng thường xanh 

Câu 12: Đất feralit là loại đất chính ở Việt Nam, do nước ta 

A. Có diện tích đồi núi lớn           B. Có khí hậu nhiệt đới ẩm 

C. Chủ yếu là đồi núi thấp.           D. Trong năm có 2 mùa mÆ°a, khô 

Câu 13: Yếu tố ảnh hưởng trá»±c tiếp khiến phần lớn sông ngòi nước ta mang đặc điểm nhỏ, ngắn và độ dốc lớn là 

A. Hình dáng lãnh thổ và sá»± phân bố địa hình     B. Địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng

C. Hình dáng lãnh thổ và khí hậu             D. khí hậu và sá»± phân bố địa hình

Câu 14: Vùng biển ở Việt Nam có nhiệt độ biến động theo mùa rõ rệt nhất là 

A. Vùng ven biển Nam Trung Bộ            B. Vùng ven biển Đông Nam Bộ

C. Vùng ven biển Đồng bằng sông Cá»­u Long     D. Vùng ven biển Bắc Bộ

Câu 15: Đặc điểm nào sau đây của địa hình gây khó khăn cho ngành khai thác khoáng sản? 

A. Địa hình thấp dần từ từ tây bắc xuống đông nam

B. Hướng núi chính là Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung

C. Địa hình chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của con người

D. Núi chiếm phần lớn diện tích và được trở lại

Câu 16: Trong chế độ khí hậu, ở miền Bắc có sá»± phân chia thành 

A. Mùa đông lạnh, nhiều mÆ°a và mùa hạ khô nóng, ít mÆ°a 

B. Mùa đông khô, không mưa và mùa hạ ẩm ướt, mưa nhiều

C. Mùa đông ấm áp, mÆ°a nhiều và mùa hạ mát mẻ, ít mÆ°a 

D. Mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều

Câu 17: Khu vá»±c đồi núi nước ta không phải là nÆ¡i có 

A. Địa hình dốc, bị chia cắt mạnh B. Nhiều hẻm vực, lắm sông suối

C. Hạn hán, ngập lụt thường xuyên          D. Xói mòn và trượt lở đất nhiều

Câu 18: Nước ta dễ dàng giao lÆ°u với các nước trên thế giới do 

A. Có đường bờ biển dài, nhiều vùng, vịnh, cá»­a sông 

B. Nằm trong vùng nội chí tuyến có nền nhiệt độ cao 

C. Gần ngã tư đường hàng không, hàng hải quốc tế

D. Ở nÆ¡i giao thoa giữa các nền văn minh khác nhau 

Câu 19: Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta vào mùa đông có nhiều biến động thời tiết chủ yếu do tác động kết hợp của 

A. Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Đông Bắc và hoạt động của frông

B. Gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông và hướng của các dãy núi 

C. Hoạt động của frông, gió mùa Đông Bắc và các dãy núi vòng cung

D. Vùng đồi núi rộng và Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của frông

Câu 20: Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất được phân chia dá»±a trên 

A. Đặc điểm hệ sinh thái B. đặc điểm địa hình  

C. Mục đích sá»­ dụng                    D. Chất lượng rừng

—– Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

1. A

2. D

3. C

4. D

5. B

6. B

7. C

8. B

9. C

10. D

11. A

12. C

13. A

14. D

15. D

16. D

17. C

18. C

19. A

20. C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT THANH ĐA – ĐỀ 03

Câu 1: Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi được thể hiện 

A. tạo nên hẻm vá»±c, khe sâu, sườn dốc 

B. tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô. 

C. bào mòn lớp đất trên bề mặt tạo nên đất xám bạc màu. 

D. làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh. 

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở 

A. Nam Trung Bộ.      B. Bắc Trung Bộ.        C. Nam Bộ.     D. Bắc Bộ. 

Câu 3: Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất nước ta hiện nay là 

A. Nam Côn SÆ¡n và sông  B. Thổ Chu – Mã Lai và sông Hồng. 

C. Nam Côn SÆ¡n và Cá»­u Long.     D. Thổ Chu – Mã Lai và Cá»­u Long. 

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết các dãy núi trong vùng núi Tây Bắc và Trường SÆ¡n Bắc có hướng chính là 

A. đông bắc – tây nam.      B. vòng cung.  C. đông – tây. D. tây bắc – đông nam. 

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, cho biết khu vá»±c Đông Bắc có các cánh cung nào? 

A. Sông Gâm, Ngân SÆ¡n, Bắc SÆ¡n, Tam Đảo.      B. Sông Gâm, Ngân SÆ¡n, Bắc SÆ¡n, Tây Côn LÄ©nh. 

C. Sông Gâm, Ngân SÆ¡n, Bắc SÆ¡n, Tam Điệp.     D. Sông Gâm, Ngân SÆ¡n, Bắc SÆ¡n, Đông Triều. 

Câu 6: Sá»± khác nhau rõ nét nhất của vùng núi Trường SÆ¡n Nam so với Trường SÆ¡n Bắc là 

A. địa hình đa dạng và cao hÆ¡n.    B. gồm các khối núi và cao nguyên. 

C. hướng núi tây bắc – đông nam.  D. địa hình hẹp ngang và kéo dài. 

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết tháng đỉnh lÅ© của sông Mê Công, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là 

A. tháng 10, tháng 8, tháng 11.      B. tháng 10, tháng 8, tháng 10. 

C. tháng 11, tháng 8, tháng 10.      D. tháng 9, tháng 8, tháng 11. 

Câu 8: Căn cứ vào vùng Tây Bắc? Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, cho biết đâu là các dãy núi thuộc 

A. Khoan La San, Pu Đen Đinh, Tây Côn LÄ©nh.   B. Pu Si Lung, Pu Đen Đinh, Khoan La San. 

C. Pu Si Lung, Pu Tha Ca, Pu Hoạt.          D. Tây Côn LÄ©nh, Kiều Liêu Ti, Phu Tha Ca 

Câu 9: Các dải địa hình phổ biến ở đồng bằng Duyên hải miền Trung lần lượt từ đông sang tây là 

A. cồn cát, đầm phá; vùng thấp trÅ©ng; đồng bằng đã được bồi tụ. 

B. đầm phá, cồn cát; vùng thấp trÅ©ng; các gò đồi. 

C. cồn cát, đầm phá; đồng bằng đã được bồi tụ; vùng thấp trÅ©ng. 

D. đồng bằng đã được bồi tụ; vùng trÅ©ng thấp; cồn cát, đầm phá. 

Câu 10: Đồng bằng châu thổ sông nước ta gồm 

A. Đồng bằng sông Cá»­u Long và Đồng bằng Duyên hải Nam Trung Bộ. 

B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cá»­u Long. 

C. Đồng bằng Duyên hải Bắc Trung Bộ và Đồng bằng Duyên hải Nam Trung Bộ. 

D. Đồng bằng Duyên hải Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng. 

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết bán đảo SÆ¡n Trà thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây? 

A. Bình Định.  B. Quảng Nam.           C. Đà Nẵng.    D. Khánh Hòa 

Câu 12: Tính chất mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp của nước ta là do ảnh hưởng chủ yếu của yếu tố 

A. thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm. 

B. lao động theo mùa vụ ở các vùng nông thôn. 

C. sá»± phân hóa theo mùa của khí hậu. 

D. nhu cầu đa dạng của thị trường trong và ngoài nước 

Câu 13: Thảm thá»±c vật ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở 

A. Bắc Trung Bộ.                    B. Duyên hải Nam Trung Bộ. 

C. Tây Nguyên.                      D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. 

Câu 14: Khu vá»±c từ Đà Nẵng trở vào Nam về mùa đông có thời tiết đặc trÆ°ng là 

A. nóng và khô.          B. lạnh và ẩm.             C. lạnh và khô.            D. nóng và ẩm. 

Câu 15: Ở nước ta hệ sinh thái xavan, cây bụi gai nhiệt đới khô tập trung chủ yếu ở vùng 

A. Bắc Trung Bộ.               B. Đông Nam Bộ. 

C. cá»±c Nam Trung Bộ.                   D. Trung du miền núi Bắc Bộ. 

Câu 16: Sá»± phân hóa khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới? 

A. Bắc Trung Bộ.               B. Đông Nam Bộ. 

C. Đồng bằng Bắc Bộ.                   D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. 

Câu 17: Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều cát là do 

A. phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi.    B. mÆ°a nhiều, xói mòn, rá»­a trôi mạnh. 

C. đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt.             D. nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển. 

Câu 18: Sá»± phân hóa đa dạng của tá»± nhiên nước ta theo các vùng miền, từ Bắc vào Nam là do sá»± chi phối của yếu tố 

A. hình dạng lãnh thổ.            B. vị trí địa lí và hình thể. C. vị trí địa lí và khí hậu.           D. hình thể và địa hình. 

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết loại khoáng sản mang lại giá trị kinh tế cao, nước ta đang khai thác ở thềm lục địa của Biển Đông là 

A. titan.           B. dầu khí.       C. sa khoáng.  D. vàng. 

Câu 20: Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cá»­u Long có đặc điểm chung là 

A. thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ.   B. có địa hình thấp và bằng phẳng. 

C. cao ở phía tây, thấp dần ra biển.           D. bị chia cắt thành nhiều ô. 

 

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

1-B

2-C

3-C

4-D

5-D

6-B

7-A

8-B

9-A

10-B

11-C

12-C

13-D

14-A

15-C

16-D

17-D

18-D

19-B

20-A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT THANH ĐA – ĐỀ 04

Câu 1: Vùng núi nổi tiếng nhất của Mỹ La tinh là

A. Cooc-đi-e.     B. An-tai.     C. An-đet     D. An-pÆ¡.

Câu 2: Mĩ la tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển

A.    cây lÆ°Æ¡ng thá»±c, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ. 
B. cây lương thực, cây công nghiệp nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.
C. cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc.
D. cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia đại gia súc.

Câu 3: Tài nguyên khoáng sản  nổi bật ở  MÄ© la tinh là

A. kim loại màu, sắt, kim loại hiếm, phốt phat.
B. kim loại đen, kim loại quý và nhiên liệu.
C. kim loại đen, kim loại màu, dầu mỏ.
D. kim loại đen, kim loại mày, kim loại hiếm.

Câu 4: Khu vá»±c nàocó trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới?

A. Bắc MÄ©.     B. Đông Âu.     C. Tây Âu.     D. Tây Nam Á.

Câu 5: Tá»± nhiên nước ta phân hóa đa dạng thành các vùng khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam, giữa miền núi và đồng bằng, ven biển, hải đảo là do:

A.    Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét. 
B. Lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến. Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét.
C. Vị trí nằm trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc
D. Lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến.

Câu 6: 

Tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vá»±c kinh tế của nước ta thời kì 1990 – 2009 
(đơn vị: tỉ đồng)

Năm

Nông – lâm – ngÆ° nghiệp

Công nghiệp – xây dá»±ng

Dịch vụ

1990

42 003

33 221

56 704

1997

55 895

75 474

99 895

2005

76 905

157 808

158 276

2009

88 168

214 799

213 601

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sá»± thay đổi cÆ¡ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) phân theo khu vá»±c kinh tế của nước ta thời kì 1990 – 2009 là:

A. Biểu đồ miền     
B. Biểu đồ hình tròn
C. Biểu đồ đường
D. Biểu đồ hình cột.

Câu 7: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt – Trung?

A. Móng Cái     B. Cầu Treo.     C. Mộc Bài.     D. VÄ©nh XÆ°Æ¡ng 
Câu 8: Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Tổ chức ThÆ°Æ¡ng mại thế giới vào năm:

A. 2007.     
B. 2010.
C. 2009.
D. 2008.
Câu 9: Nước nào ở Trung Á ít chịu ảnh hưởng của đạo hồi?

A. CurÆ¡guxtan.     B. Cadăcxtan.     C. UdÆ¡bêkixtan.     D. Mông Cổ.
Câu 10: Trong các khái niệm sau, chọn khái niệm chính xác nhất về nhóm nước Công nghiệp mới (NICs)

A.    Là các nước phát triển đã hoàn thành xong quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển nhất định về công nghiệp.      
B. Là các nước phát triển đã hoàn thành xong quá trình công nghiệp hóa và phát triển rất mạnh về công nghiệp.
C. Là các nước đang phát triển đã hoàn thành xong quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển nhất định về công nghiệp.
D. Là các nước đang phát triển chưa hoàn thành quá trình công nghiệp hóa nhưng đã đạt được những thành tựu nhất định về công nghiệp.
Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Xuân Đài thuộc tỉnh (thành phố) nào của nước ta?

A. Thanh Hóa.     B. Phú Yên     C. Bình Định.     D. Quảng Ngãi

Câu 12: Nguồn sinh vật trên thế giới đang bị suy giảm nghiêm trọng là do:

A. con người khai thác thiên nhiên quá mức     
B. chặt phá rừng bừa bãi
C. sử dụng các chất nổ trong đánh bắt
D. cạn kiệt nguồn thức ăn

Câu 13: Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế – xã hội của nhóm nước phát triển.

A.    Giá trị đầu tÆ° ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao. 
B. Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.
C. Giá trị đầu tư ra nước ngoài nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.
D. Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp.
Câu 14: Tổ chức tài chính có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế toàn cầu là

A. WB và ADB     B. ADB và IBRD     C. WB và IMF     D. IMF và ADB

Câu 15: Äiểm cá»±c Bắc, Nam, Đông, Tây phần đất liền nước ta thuộc các tỉnh:

A. Hà Giang, Cà Màu, Lai Châu, Khánh Hòa.     
B. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.
C. Cao Bằng, Kiên Giang, Lai Châu, Khánh Hòa.
D. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Ninh Thuận.

Câu 16: 

Biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp phân theo ngành ở nước ta trong năm 2000 và 2008

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây chính xác:

A.    Tỉ trọng của các ngành công nghiệp đều có xu hướng tăng 
B. Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác mỏ, công nghiệp sản xuất và phân phối điện nước có xu hướng giảm tỉ trọng; tỉ trọng công nghiệp chế biến có xu hướng tăng.
C. Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thac mỏ, công nghiệp sản xuất và phân phối điện nước có xu hướng tăng tỉ trọng; tỉ trọng công nghiệp chế biến có xu hướng giảm .
D. Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác mỏ có xu hướng giảm tỉ trọng; tỉ trọng công nghiệp chế biến, công nghiệp sản xuất và phân phối điện nước có xu hướng tăng .

Câu 17: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4- 5, hãy cho biết huyện đảo Cô Tô thuộc tỉnh (thành phố) nào của nước ta?

A. Đà Nẵng.     B. Hải Phòng.     C. Thanh Hóa.     D. Quảng Ninh.

Câu 18: Trên đất liền, điểm cá»±c Bắc của nước ta ở vÄ© độ:

A. 23⁰24’B.     B. 23⁰26’B     C. 23⁰25’B.     D. 23⁰23’B. 
Câu 19: Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

A. Biểu đồ thể hiện giá trị sản lượng lúa, số dân và bình quân lÆ°Æ¡ng thá»±c theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 – 2005 
B. Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng của số dân, sản lượng lúa và bình quân theo đầu người nước ta giai đoạn 1982 – 2005.
C. Biểu đồ thể hiện cơ cấu số dân, sản lượng và bình quân lúa theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 – 2005
D. Biểu đồ thể hiện tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 1982 – 2005

Câu 20: Khí hậu châu Phi có đặc điểm chủ yếu là

A.    nóng và ẩm.     B. khô và nóng.     C. lạnh và khô.     D. nóng ẩm theo mùa.

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

1

C

11

B

2

C

12

A

3

B

13

B

4

D

14

C

5

D

15

B

6

A

16

B

7

A

17

D

8

A

18

D

9

D

19

B

10

C

20

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT THANH ĐA – ĐỀ 05

Câu 41: Tính đa dạng sinh học của nước ta không thể hiện ở

A. thành phần loài.

B. hệ sinh thái.

C. nguồn gen quý.

D. vùng phân bố.

Câu 42: Vùng có nguy cơ xảy ra động đất mạnh nhất ở nước ta là

A. Tây Bắc.

B. Đông Bắc.

C. Nam Bộ.

D. Nam Trung Bộ.

Câu 43: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay không phải là

A. dệt may.

B. dày da.

C. điện lực.

D. luyện kim.

Câu 44: Công nghiệp chế biến rượu, bia, nước ngọt ở nước ta phân bố tập trung ở

A. các đồng bằng lớn.

B. gần nơi tiêu thụ.

C. các đô thị lớn.

D. gần nguồn nguyên liệu.

Câu 45: Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

A. Cao su.

B. Cà phê.

C. Dừa.

D. Chè.

Câu 46. Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết đô thị nào sau đây là thành phố trực thuộc trung ương?

A. Việt Trì.

B. Thái Nguyên.

C. Cần Thơ.

D. Đà Lạt.

Câu 47. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hồng chảy theo hướng nào sau đây?

A. Tây bắc-đông nam.

B. Bắc-nam.

C. Vòng cung.

D. Tây-đông.

Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào dưới đây không có gió Tây khô nóng?

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

B.Nam Trung Bộ.

C. Bắc Trung Bộ.

D. Tây Bắc Bộ.

Câu 49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt A – B có hướng nào sau đây?

A. Bắc – Nam.

B. Tây Bắc –  ÄÃ´ng Nam.

C. Đông – Tây.

D. Tây Nam – Đông Bắc.

Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào dưới đây có dân số trên 1.000.000 người?

A. Hải Phòng.

B. Việt Trì.

C. Tuy Hòa.

D. VÄ©nh Long.

Câu 51. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh/ thành phố nào sau đây có GDP bình quân trên đầu người trên 18 triệu đồng?

A. Thanh Hóa             B. TP. Hồ Chí Minh               C. Thái Nguyên                        D. Bình Phướnc

Câu 52. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có tỷ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất vùng Đòng bằng sông Hồng là?

A. Băc Ninh                B. VÄ©nh Phúc              C. Hải DÆ°Æ¡ng             D. Hà Nam

Câu 53. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim màu?

A. Thái Nguyên. B. Cẩm Phả.

C. Nam Định. D. Việt Trì.

Câu 54. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có quy mô vừa?

A. Hải Phòng. B. Đà Nẵng.

C. Biên Hòa.  D. VÅ©ng Tàu.

Câu 55. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây không nối quốc lộ 14 với quốc lộ 1.

  1. Quốc lộ 24. B. Quốc lộ 19. C. Quốc lộ 27. D. Quốc lộ 9.

Câu 56. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Mỹ Khê.                 B. Sa Huỳnh.               C. Cà Ná.                    D. Lăng Cô.

Câu 57. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có cảng biển?

A. Cẩm Phả. . B. Ha Long.

C. Hải Phòng. D. Nam Định.

Câu 58. Dựa vào Atlat Địa lí trang 27, cho biết Bắc Trung Bộ có bao nhiêu trung tâm công nghiệp?

A. 4.                B.3.                 C.5                  D.2.

Câu 59. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây cao su được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A. Kon Tum B. Đắc Lắk,

C. Lâm Đồng. D. Gia Lai.

Câu 60. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Đông Nam Bộ có quy mô lớn nhất?

A. Thủ Dầu Một, B. Biên Hòa.

C. TP. Hồ Chí Minh. D. Vũng Tàu.

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

41

D

51

B

42

A

52

B

43

D

53

A

44

C

54

B

45

A

55

D

46

C

56

D

47

A

57

D

48

A

58

A

49

D

59

D

50

A

60

C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Thanh Đa có đáp án. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

.


Thông tin thêm về Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Thanh Đa có đáp án

Tài liệu Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Thanh Đa có đáp án là bộ đề thi thá»­ THPT QG môn Địa lí 12 được Wiki Secret biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải chi tiết góp phần giúp các em học sinh có thêm tài liệu rèn luyện kÄ© năng làm đề chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp tới, Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học sinh có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

THANH ĐA

ĐỀ THI THỬ THPT QG

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian: 60 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Ranh giới ngoài của bộ phận nào trong vùng biển nước ta được xem là đường biên giới quốc gia trên biển? 

            A. Tiếp giáp lãnh hải. B. Lãnh hải.    C. Nội thủy.    D. Đặc quyền kinh tế 

Câu 2: Đáp án nào sau đây không phải đặc điểm của giới sinh vật trong vùng biển nước ta? 

A. Rất giàu có về thành phần loài.             B. Tiêu biểu cho vùng nhiệt đới. 

C. Chủ yếu là các loài di cÆ° theo mùa       D. Có năng suất sinh học cao. 

Câu 3: Mùa mÆ°a ở Nam Bộ và Tây Nguyên diễn ra vào thời gian nào? 

A. Tháng 5 – 10.                B. Mùa xuân đến mùa hạ 

C. Tháng 6 đến 12.                         D. Mùa hạ đến mùa đông. 

Câu 4: Dân số nước ta tăng nhanh dẫn tới bùng nổ dân số diễn ra vào khoảng thời gian nào? 

A. Đầu thế ká»· XIX.                        B. Cuối thế ká»· XIX. 

C. Đầu thế ká»· XX.             D. Ná»­a sau thế ká»· XX. 

Câu 5: Trong quá trình phát triển công nghiệp nước ta hiện nay, nhóm sản phẩm nào được Æ°u tiên phát triển? 

A. Giá sản phẩm rẻ.                       B. Chất lượng cao. 

C. Có thÆ°Æ¡ng hiệu.                         D. Cần nhiều lao động. 

Câu 6: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu? 

A. Khai thác gỗ, lâm sản.   B. Khai thác than. 

C. Khai thác dầu khí.                     D. Khai thác kim loại phóng xạ. 

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Campuchia? 

            A. Kiên Giang.            B. Đồng Tháp.            C. Kon Tum.   D. Quảng Nam. 

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết mỏ dầu Đại Hùng thuộc bồn trầm tích nào? 

            A. Nam Côn SÆ¡n.       B. TÆ° Chính.   C. Cá»­u Long.  D. Malay 

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết trạm khí hậu nào sau đây có nhiệt độ trung bình tháng Lthấp nhất? 

            A. Điện Biên Phủ.       B. Sa Pa          C. Lạng SÆ¡n    D. Hà Nội. 

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Hồng? 

            A. Sông Đà.    B. Sông Lô.     C. Sông Chảy.             D. Sông Cầu 

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đáp án nào sau đây là tên một nhóm đất ở nước ta? 

            A. Đất phù sa  B. Đất phèn.    C. Đất mặn.     D. Đất cát biển. 

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết đáp án nào sau đây là tên một thảm thá»±c vật phổ biến ở phân khu địa lí động vật Nam Bộ? 

A. Trảng cỏ, cây bụi.                      B. Rừng kín thường xanh 

C. Rừng trÆ°a, rừng tre nứa             D. Thảm thá»±c vật nông nghiệp. 

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết lát cắt A – B không đi qua đối tượng nào sau đây? 

A. SÆ¡n nguyên Đồng Văn.             B. Cánh cùng Ngân SÆ¡n 

C. Núi Phía Boóc               D. Cánh cung Đông Triều. 

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn nhất? 

            A. Tân An.      B. Long Xuyên           C. Cao Lãnh    D. Mỹ Tho. 

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hÆ¡n diện tích cây công nghiệp hàng năm? 

            A. Khánh Hòa             B. Phú Yên.     C. Bình Định.  D. Quảng Ngãi. 

Câu 16: Dá»±a vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lÆ°Æ¡ng thá»±c, thá»±c phẩm Đà Nẵng không có phân ngành nào sau đây? 

A. Rượu, bia, nước giải khát.         B. Thủy hải sản. 

C. LÆ°Æ¡ng thá»±c                    D. Đường sữa, bánh kẹo. 

Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với đồng bằng sông Cá»­u Long? 

A. Được bồi tụ bởi sông Tiền, sông Hậu.  B. Bề mặt bị chia cắt bởi sông ngòi dày đặc 

C. Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta           D. Phần lớn diện tích là đất phù sa sông. 

Câu 18: Ở nước ta, từ độ cao nào quá trình feralit bắt đầu ngừng trệ? 

A. Từ 700m trở lên.    B. Từ 1000m trở lên. C. Từ 1600m trở lên.     D. Từ 2600m trở lên. 

Câu 19: Tại sao bão thường gây ra ngập úng nhiều vùng ven biển? 

A. Bão làm má»±c nước biển dâng cao         B. Bão thường gây ra gió giật mạnh. 

C. Bão thường xuất phát ở ven biển.         D. Bão thường gây ra tình trạng vỡ để. 

Câu 20: Đáp án nào sau đây không đúng về nguồn lao động nước ta? 

A. Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh.   B. Công nhân kÄ© thuật lành nghề thiếu nhiều 

C. Chất lượng lao động ngày càng tăng.   D. Tác phong lao động tiên tiến, hiện đại. 

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

1-B

2-C

3-A

4-D

5-B

6-A

7-D

8-A

9-B

10-D

11-A

12-D

13-D

14-B

15-C

16-D

17-D

18-C

19-A

20-D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT THANH ĐA – ĐỀ 02

Câu 1: Sá»± hình thành gió phÆ¡n Tây Nam ở các đồng bằng ven biển miền Trung nước ta là do tác động kết hợp của 

A. Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ DÆ°Æ¡ng đến và dãy Trường SÆ¡n 

B. gió mùa Tây Nam từ Nam bán cầu lên và dãy Trường SÆ¡n 

C. địa hình núi đồi kéo dài ở phía tây và Tín phong bán cầu Bắc 

D. lãnh thổ hẹp ngang và hoạt động của các loại gió vào mùa hạ 

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Tây Bắc nước ta? 

A. Có các cao nguyên badan xếp tầng      B. Ở phía đông thung lÅ©ng sông Hồng 

C. Địa hình núi thấp chiếm phần lớn       D. Hướng chủ yếu tây bắc-đông nam 

Câu 3: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng 

A. Cận nhiệt đới gió mùa  B. Ôn đới gió mùa 

C. Nhiệt đới gió mùa                    D. Cận xích đạo gió mùa 

Câu 4: Cho bảng số liệu sau: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP Ở NƯỚC TA, NĂM 2018

(Đơn vị: nghìn ha) 

Tổng diện tích

Trong đó

Rừng sản xuất

Rừng phòng hộ

Rừng đặc dụng

14491,3

7748,0

4588,1

2155,2

 (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2018, NXB Thống Kê 2019) 

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sá»­ dụng đất lâm nghiệp ở nước ta năm 2018? 

A. Rừng phòng hộ chiếm 31,67% diện tích đất có rừng 

B. Rừng sản xuất chiếm diện tích lớn nhất

C. Rừng đặc dụng chiếm tỉ lệ nhỏ nhất 

D. Diện tích rừng sản xuất gấp 2 lần rừng phòng hộ 

Câu 5: Đồng bằng sông Hồng trồng được các cây thá»±c phẩm ôn đới vào mùa nào? 

A. Mùa khô           B. Mùa đông   C. Mùa mÆ°a    D. Mùa hạ 

Câu 6: Thành phần các loài chiếm Æ°u thế trong giới sinh vật nước ta là 

A. Xích đạo           B. Nhiệt đới    C. Ôn đới        D. Cận nhiệt 

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung? 

A. Hoàng Liên SÆ¡n           B. Trường SÆ¡n Bắc     C. Ngân SÆ¡n   D. Con Voi

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi cao nhất vùng núi Trường SÆ¡n Nam là 

A. Vọng Phu   B. Ngọc Linh  C. Chu Yang Sin         D. Kon Ka Kinh 

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, tháng có tần suất bão nhiều nhất là 

A. Tháng 8            B. Tháng 10    C. Tháng 9      D. Tháng 7

Câu 10: Thuận lợi của biển nước ta đối với phát triển giao thông là có 

A. Nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ     B. Các ngÆ° trường lớn, nhiều sinh vật

C. Rừng ngập mặn, các bãi triều rộng      D. Bờ biển dài và các vịnh nước sâu 

Câu 11: Hệ sinh thái nào sau đây của đại nhiệt đới gió mùa phát triển trên đất phèn? 

A. Rừng tràm        B. Xavan, cây bụi       C. Rừng ngập mặn      D. Rừng thường xanh 

Câu 12: Đất feralit là loại đất chính ở Việt Nam, do nước ta 

A. Có diện tích đồi núi lớn           B. Có khí hậu nhiệt đới ẩm 

C. Chủ yếu là đồi núi thấp.           D. Trong năm có 2 mùa mÆ°a, khô 

Câu 13: Yếu tố ảnh hưởng trá»±c tiếp khiến phần lớn sông ngòi nước ta mang đặc điểm nhỏ, ngắn và độ dốc lớn là 

A. Hình dáng lãnh thổ và sá»± phân bố địa hình     B. Địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng

C. Hình dáng lãnh thổ và khí hậu             D. khí hậu và sá»± phân bố địa hình

Câu 14: Vùng biển ở Việt Nam có nhiệt độ biến động theo mùa rõ rệt nhất là 

A. Vùng ven biển Nam Trung Bộ            B. Vùng ven biển Đông Nam Bộ

C. Vùng ven biển Đồng bằng sông Cá»­u Long     D. Vùng ven biển Bắc Bộ

Câu 15: Đặc điểm nào sau đây của địa hình gây khó khăn cho ngành khai thác khoáng sản? 

A. Địa hình thấp dần từ từ tây bắc xuống đông nam

B. Hướng núi chính là Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung

C. Địa hình chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của con người

D. Núi chiếm phần lớn diện tích và được trở lại

Câu 16: Trong chế độ khí hậu, ở miền Bắc có sá»± phân chia thành 

A. Mùa đông lạnh, nhiều mÆ°a và mùa hạ khô nóng, ít mÆ°a 

B. Mùa đông khô, không mưa và mùa hạ ẩm ướt, mưa nhiều

C. Mùa đông ấm áp, mÆ°a nhiều và mùa hạ mát mẻ, ít mÆ°a 

D. Mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều

Câu 17: Khu vá»±c đồi núi nước ta không phải là nÆ¡i có 

A. Địa hình dốc, bị chia cắt mạnh B. Nhiều hẻm vực, lắm sông suối

C. Hạn hán, ngập lụt thường xuyên          D. Xói mòn và trượt lở đất nhiều

Câu 18: Nước ta dễ dàng giao lÆ°u với các nước trên thế giới do 

A. Có đường bờ biển dài, nhiều vùng, vịnh, cá»­a sông 

B. Nằm trong vùng nội chí tuyến có nền nhiệt độ cao 

C. Gần ngã tư đường hàng không, hàng hải quốc tế

D. Ở nÆ¡i giao thoa giữa các nền văn minh khác nhau 

Câu 19: Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta vào mùa đông có nhiều biến động thời tiết chủ yếu do tác động kết hợp của 

A. Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Đông Bắc và hoạt động của frông

B. Gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông và hướng của các dãy núi 

C. Hoạt động của frông, gió mùa Đông Bắc và các dãy núi vòng cung

D. Vùng đồi núi rộng và Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của frông

Câu 20: Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất được phân chia dá»±a trên 

A. Đặc điểm hệ sinh thái B. đặc điểm địa hình  

C. Mục đích sá»­ dụng                    D. Chất lượng rừng

—– Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

1. A

2. D

3. C

4. D

5. B

6. B

7. C

8. B

9. C

10. D

11. A

12. C

13. A

14. D

15. D

16. D

17. C

18. C

19. A

20. C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT THANH ĐA – ĐỀ 03

Câu 1: Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi được thể hiện 

A. tạo nên hẻm vá»±c, khe sâu, sườn dốc 

B. tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô. 

C. bào mòn lớp đất trên bề mặt tạo nên đất xám bạc màu. 

D. làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh. 

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở 

A. Nam Trung Bộ.      B. Bắc Trung Bộ.        C. Nam Bộ.     D. Bắc Bộ. 

Câu 3: Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất nước ta hiện nay là 

A. Nam Côn SÆ¡n và sông  B. Thổ Chu – Mã Lai và sông Hồng. 

C. Nam Côn SÆ¡n và Cá»­u Long.     D. Thổ Chu – Mã Lai và Cá»­u Long. 

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết các dãy núi trong vùng núi Tây Bắc và Trường SÆ¡n Bắc có hướng chính là 

A. đông bắc – tây nam.      B. vòng cung.  C. đông – tây. D. tây bắc – đông nam. 

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, cho biết khu vá»±c Đông Bắc có các cánh cung nào? 

A. Sông Gâm, Ngân SÆ¡n, Bắc SÆ¡n, Tam Đảo.      B. Sông Gâm, Ngân SÆ¡n, Bắc SÆ¡n, Tây Côn LÄ©nh. 

C. Sông Gâm, Ngân SÆ¡n, Bắc SÆ¡n, Tam Điệp.     D. Sông Gâm, Ngân SÆ¡n, Bắc SÆ¡n, Đông Triều. 

Câu 6: Sá»± khác nhau rõ nét nhất của vùng núi Trường SÆ¡n Nam so với Trường SÆ¡n Bắc là 

A. địa hình đa dạng và cao hÆ¡n.    B. gồm các khối núi và cao nguyên. 

C. hướng núi tây bắc – đông nam.  D. địa hình hẹp ngang và kéo dài. 

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết tháng đỉnh lÅ© của sông Mê Công, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là 

A. tháng 10, tháng 8, tháng 11.      B. tháng 10, tháng 8, tháng 10. 

C. tháng 11, tháng 8, tháng 10.      D. tháng 9, tháng 8, tháng 11. 

Câu 8: Căn cứ vào vùng Tây Bắc? Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, cho biết đâu là các dãy núi thuộc 

A. Khoan La San, Pu Đen Đinh, Tây Côn LÄ©nh.   B. Pu Si Lung, Pu Đen Đinh, Khoan La San. 

C. Pu Si Lung, Pu Tha Ca, Pu Hoạt.          D. Tây Côn LÄ©nh, Kiều Liêu Ti, Phu Tha Ca 

Câu 9: Các dải địa hình phổ biến ở đồng bằng Duyên hải miền Trung lần lượt từ đông sang tây là 

A. cồn cát, đầm phá; vùng thấp trÅ©ng; đồng bằng đã được bồi tụ. 

B. đầm phá, cồn cát; vùng thấp trÅ©ng; các gò đồi. 

C. cồn cát, đầm phá; đồng bằng đã được bồi tụ; vùng thấp trÅ©ng. 

D. đồng bằng đã được bồi tụ; vùng trÅ©ng thấp; cồn cát, đầm phá. 

Câu 10: Đồng bằng châu thổ sông nước ta gồm 

A. Đồng bằng sông Cá»­u Long và Đồng bằng Duyên hải Nam Trung Bộ. 

B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cá»­u Long. 

C. Đồng bằng Duyên hải Bắc Trung Bộ và Đồng bằng Duyên hải Nam Trung Bộ. 

D. Đồng bằng Duyên hải Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng. 

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết bán đảo SÆ¡n Trà thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây? 

A. Bình Định.  B. Quảng Nam.           C. Đà Nẵng.    D. Khánh Hòa 

Câu 12: Tính chất mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp của nước ta là do ảnh hưởng chủ yếu của yếu tố 

A. thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm. 

B. lao động theo mùa vụ ở các vùng nông thôn. 

C. sá»± phân hóa theo mùa của khí hậu. 

D. nhu cầu đa dạng của thị trường trong và ngoài nước 

Câu 13: Thảm thá»±c vật ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở 

A. Bắc Trung Bộ.                    B. Duyên hải Nam Trung Bộ. 

C. Tây Nguyên.                      D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. 

Câu 14: Khu vá»±c từ Đà Nẵng trở vào Nam về mùa đông có thời tiết đặc trÆ°ng là 

A. nóng và khô.          B. lạnh và ẩm.             C. lạnh và khô.            D. nóng và ẩm. 

Câu 15: Ở nước ta hệ sinh thái xavan, cây bụi gai nhiệt đới khô tập trung chủ yếu ở vùng 

A. Bắc Trung Bộ.               B. Đông Nam Bộ. 

C. cá»±c Nam Trung Bộ.                   D. Trung du miền núi Bắc Bộ. 

Câu 16: Sá»± phân hóa khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới? 

A. Bắc Trung Bộ.               B. Đông Nam Bộ. 

C. Đồng bằng Bắc Bộ.                   D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. 

Câu 17: Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều cát là do 

A. phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi.    B. mÆ°a nhiều, xói mòn, rá»­a trôi mạnh. 

C. đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt.             D. nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển. 

Câu 18: Sá»± phân hóa đa dạng của tá»± nhiên nước ta theo các vùng miền, từ Bắc vào Nam là do sá»± chi phối của yếu tố 

A. hình dạng lãnh thổ.            B. vị trí địa lí và hình thể. C. vị trí địa lí và khí hậu.           D. hình thể và địa hình. 

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết loại khoáng sản mang lại giá trị kinh tế cao, nước ta đang khai thác ở thềm lục địa của Biển Đông là 

A. titan.           B. dầu khí.       C. sa khoáng.  D. vàng. 

Câu 20: Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cá»­u Long có đặc điểm chung là 

A. thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ.   B. có địa hình thấp và bằng phẳng. 

C. cao ở phía tây, thấp dần ra biển.           D. bị chia cắt thành nhiều ô. 

 

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

1-B

2-C

3-C

4-D

5-D

6-B

7-A

8-B

9-A

10-B

11-C

12-C

13-D

14-A

15-C

16-D

17-D

18-D

19-B

20-A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT THANH ĐA – ĐỀ 04

Câu 1: Vùng núi nổi tiếng nhất của Mỹ La tinh là

A. Cooc-đi-e.     B. An-tai.     C. An-đet     D. An-pÆ¡.

Câu 2: Mĩ la tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển

A.    cây lÆ°Æ¡ng thá»±c, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ. 
B. cây lương thực, cây công nghiệp nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.
C. cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc.
D. cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia đại gia súc.

Câu 3: Tài nguyên khoáng sản  nổi bật ở  MÄ© la tinh là

A. kim loại màu, sắt, kim loại hiếm, phốt phat.
B. kim loại đen, kim loại quý và nhiên liệu.
C. kim loại đen, kim loại màu, dầu mỏ.
D. kim loại đen, kim loại mày, kim loại hiếm.

Câu 4: Khu vá»±c nàocó trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới?

A. Bắc MÄ©.     B. Đông Âu.     C. Tây Âu.     D. Tây Nam Á.

Câu 5: Tá»± nhiên nước ta phân hóa đa dạng thành các vùng khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam, giữa miền núi và đồng bằng, ven biển, hải đảo là do:

A.    Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét. 
B. Lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến. Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét.
C. Vị trí nằm trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc
D. Lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến.

Câu 6: 

Tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vá»±c kinh tế của nước ta thời kì 1990 – 2009 
(đơn vị: tỉ đồng)

Năm

Nông – lâm – ngÆ° nghiệp

Công nghiệp – xây dá»±ng

Dịch vụ

1990

42 003

33 221

56 704

1997

55 895

75 474

99 895

2005

76 905

157 808

158 276

2009

88 168

214 799

213 601

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sá»± thay đổi cÆ¡ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) phân theo khu vá»±c kinh tế của nước ta thời kì 1990 – 2009 là:

A. Biểu đồ miền     
B. Biểu đồ hình tròn
C. Biểu đồ đường
D. Biểu đồ hình cột.

Câu 7: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt – Trung?

A. Móng Cái     B. Cầu Treo.     C. Mộc Bài.     D. VÄ©nh XÆ°Æ¡ng 
Câu 8: Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Tổ chức ThÆ°Æ¡ng mại thế giới vào năm:

A. 2007.     
B. 2010.
C. 2009.
D. 2008.
Câu 9: Nước nào ở Trung Á ít chịu ảnh hưởng của đạo hồi?

A. CurÆ¡guxtan.     B. Cadăcxtan.     C. UdÆ¡bêkixtan.     D. Mông Cổ.
Câu 10: Trong các khái niệm sau, chọn khái niệm chính xác nhất về nhóm nước Công nghiệp mới (NICs)

A.    Là các nước phát triển đã hoàn thành xong quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển nhất định về công nghiệp.      
B. Là các nước phát triển đã hoàn thành xong quá trình công nghiệp hóa và phát triển rất mạnh về công nghiệp.
C. Là các nước đang phát triển đã hoàn thành xong quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển nhất định về công nghiệp.
D. Là các nước đang phát triển chưa hoàn thành quá trình công nghiệp hóa nhưng đã đạt được những thành tựu nhất định về công nghiệp.
Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Xuân Đài thuộc tỉnh (thành phố) nào của nước ta?

A. Thanh Hóa.     B. Phú Yên     C. Bình Định.     D. Quảng Ngãi

Câu 12: Nguồn sinh vật trên thế giới đang bị suy giảm nghiêm trọng là do:

A. con người khai thác thiên nhiên quá mức     
B. chặt phá rừng bừa bãi
C. sử dụng các chất nổ trong đánh bắt
D. cạn kiệt nguồn thức ăn

Câu 13: Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế – xã hội của nhóm nước phát triển.

A.    Giá trị đầu tÆ° ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao. 
B. Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.
C. Giá trị đầu tư ra nước ngoài nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.
D. Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp.
Câu 14: Tổ chức tài chính có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế toàn cầu là

A. WB và ADB     B. ADB và IBRD     C. WB và IMF     D. IMF và ADB

Câu 15: Äiểm cá»±c Bắc, Nam, Đông, Tây phần đất liền nước ta thuộc các tỉnh:

A. Hà Giang, Cà Màu, Lai Châu, Khánh Hòa.     
B. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.
C. Cao Bằng, Kiên Giang, Lai Châu, Khánh Hòa.
D. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Ninh Thuận.

Câu 16: 

Biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp phân theo ngành ở nước ta trong năm 2000 và 2008

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây chính xác:

A.    Tỉ trọng của các ngành công nghiệp đều có xu hướng tăng 
B. Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác mỏ, công nghiệp sản xuất và phân phối điện nước có xu hướng giảm tỉ trọng; tỉ trọng công nghiệp chế biến có xu hướng tăng.
C. Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thac mỏ, công nghiệp sản xuất và phân phối điện nước có xu hướng tăng tỉ trọng; tỉ trọng công nghiệp chế biến có xu hướng giảm .
D. Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác mỏ có xu hướng giảm tỉ trọng; tỉ trọng công nghiệp chế biến, công nghiệp sản xuất và phân phối điện nước có xu hướng tăng .

Câu 17: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4- 5, hãy cho biết huyện đảo Cô Tô thuộc tỉnh (thành phố) nào của nước ta?

A. Đà Nẵng.     B. Hải Phòng.     C. Thanh Hóa.     D. Quảng Ninh.

Câu 18: Trên đất liền, điểm cá»±c Bắc của nước ta ở vÄ© độ:

A. 23⁰24’B.     B. 23⁰26’B     C. 23⁰25’B.     D. 23⁰23’B. 
Câu 19: Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

A. Biểu đồ thể hiện giá trị sản lượng lúa, số dân và bình quân lÆ°Æ¡ng thá»±c theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 – 2005 
B. Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng của số dân, sản lượng lúa và bình quân theo đầu người nước ta giai đoạn 1982 – 2005.
C. Biểu đồ thể hiện cơ cấu số dân, sản lượng và bình quân lúa theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 – 2005
D. Biểu đồ thể hiện tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 1982 – 2005

Câu 20: Khí hậu châu Phi có đặc điểm chủ yếu là

A.    nóng và ẩm.     B. khô và nóng.     C. lạnh và khô.     D. nóng ẩm theo mùa.

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

1

C

11

B

2

C

12

A

3

B

13

B

4

D

14

C

5

D

15

B

6

A

16

B

7

A

17

D

8

A

18

D

9

D

19

B

10

C

20

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT THANH ĐA – ĐỀ 05

Câu 41: Tính đa dạng sinh học của nước ta không thể hiện ở

A. thành phần loài.

B. hệ sinh thái.

C. nguồn gen quý.

D. vùng phân bố.

Câu 42: Vùng có nguy cơ xảy ra động đất mạnh nhất ở nước ta là

A. Tây Bắc.

B. Đông Bắc.

C. Nam Bộ.

D. Nam Trung Bộ.

Câu 43: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay không phải là

A. dệt may.

B. dày da.

C. điện lực.

D. luyện kim.

Câu 44: Công nghiệp chế biến rượu, bia, nước ngọt ở nước ta phân bố tập trung ở

A. các đồng bằng lớn.

B. gần nơi tiêu thụ.

C. các đô thị lớn.

D. gần nguồn nguyên liệu.

Câu 45: Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

A. Cao su.

B. Cà phê.

C. Dừa.

D. Chè.

Câu 46. Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết đô thị nào sau đây là thành phố trực thuộc trung ương?

A. Việt Trì.

B. Thái Nguyên.

C. Cần Thơ.

D. Đà Lạt.

Câu 47. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hồng chảy theo hướng nào sau đây?

A. Tây bắc-đông nam.

B. Bắc-nam.

C. Vòng cung.

D. Tây-đông.

Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào dưới đây không có gió Tây khô nóng?

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

B.Nam Trung Bộ.

C. Bắc Trung Bộ.

D. Tây Bắc Bộ.

Câu 49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt A – B có hướng nào sau đây?

A. Bắc – Nam.

B. Tây Bắc –  ÄÃ´ng Nam.

C. Đông – Tây.

D. Tây Nam – Đông Bắc.

Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào dưới đây có dân số trên 1.000.000 người?

A. Hải Phòng.

B. Việt Trì.

C. Tuy Hòa.

D. VÄ©nh Long.

Câu 51. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh/ thành phố nào sau đây có GDP bình quân trên đầu người trên 18 triệu đồng?

A. Thanh Hóa             B. TP. Hồ Chí Minh               C. Thái Nguyên                        D. Bình Phướnc

Câu 52. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có tỷ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất vùng Đòng bằng sông Hồng là?

A. Băc Ninh                B. VÄ©nh Phúc              C. Hải DÆ°Æ¡ng             D. Hà Nam

Câu 53. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim màu?

A. Thái Nguyên. B. Cẩm Phả.

C. Nam Định. D. Việt Trì.

Câu 54. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có quy mô vừa?

A. Hải Phòng. B. Đà Nẵng.

C. Biên Hòa.  D. VÅ©ng Tàu.

Câu 55. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây không nối quốc lộ 14 với quốc lộ 1.

Quốc lộ 24. B. Quốc lộ 19. C. Quốc lộ 27. D. Quốc lộ 9.

Câu 56. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Mỹ Khê.                 B. Sa Huỳnh.               C. Cà Ná.                    D. Lăng Cô.

Câu 57. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có cảng biển?

A. Cẩm Phả. . B. Ha Long.

C. Hải Phòng. D. Nam Định.

Câu 58. Dựa vào Atlat Địa lí trang 27, cho biết Bắc Trung Bộ có bao nhiêu trung tâm công nghiệp?

A. 4.                B.3.                 C.5                  D.2.

Câu 59. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây cao su được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A. Kon Tum B. Đắc Lắk,

C. Lâm Đồng. D. Gia Lai.

Câu 60. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Đông Nam Bộ có quy mô lớn nhất?

A. Thủ Dầu Một, B. Biên Hòa.

C. TP. Hồ Chí Minh. D. Vũng Tàu.

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

41

D

51

B

42

A

52

B

43

D

53

A

44

C

54

B

45

A

55

D

46

C

56

D

47

A

57

D

48

A

58

A

49

D

59

D

50

A

60

C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Thanh Đa có đáp án. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Di Linh có đáp án

219

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Trãi

127

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Thị Định

478

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

132

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Huệ

350

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Võ Thị Sáu

148

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

Tài liệu Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Thanh Đa có đáp án là bộ đề thi thá»­ THPT QG môn Địa lí 12 được Wiki Secret biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải chi tiết góp phần giúp các em học sinh có thêm tài liệu rèn luyện kÄ© năng làm đề chuẩn bị cho kì thi THPT QG sắp tới, Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học sinh có kết quả học tập tốt!

TRƯỜNG THPT

THANH ĐA

ĐỀ THI THỬ THPT QG

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian: 60 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Ranh giới ngoài của bộ phận nào trong vùng biển nước ta được xem là đường biên giới quốc gia trên biển? 

            A. Tiếp giáp lãnh hải. B. Lãnh hải.    C. Nội thủy.    D. Đặc quyền kinh tế 

Câu 2: Đáp án nào sau đây không phải đặc điểm của giới sinh vật trong vùng biển nước ta? 

A. Rất giàu có về thành phần loài.             B. Tiêu biểu cho vùng nhiệt đới. 

C. Chủ yếu là các loài di cÆ° theo mùa       D. Có năng suất sinh học cao. 

Câu 3: Mùa mÆ°a ở Nam Bộ và Tây Nguyên diễn ra vào thời gian nào? 

A. Tháng 5 – 10.                B. Mùa xuân đến mùa hạ 

C. Tháng 6 đến 12.                         D. Mùa hạ đến mùa đông. 

Câu 4: Dân số nước ta tăng nhanh dẫn tới bùng nổ dân số diễn ra vào khoảng thời gian nào? 

A. Đầu thế ká»· XIX.                        B. Cuối thế ká»· XIX. 

C. Đầu thế ká»· XX.             D. Ná»­a sau thế ká»· XX. 

Câu 5: Trong quá trình phát triển công nghiệp nước ta hiện nay, nhóm sản phẩm nào được Æ°u tiên phát triển? 

A. Giá sản phẩm rẻ.                       B. Chất lượng cao. 

C. Có thÆ°Æ¡ng hiệu.                         D. Cần nhiều lao động. 

Câu 6: Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu? 

A. Khai thác gỗ, lâm sản.   B. Khai thác than. 

C. Khai thác dầu khí.                     D. Khai thác kim loại phóng xạ. 

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Campuchia? 

            A. Kiên Giang.            B. Đồng Tháp.            C. Kon Tum.   D. Quảng Nam. 

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết mỏ dầu Đại Hùng thuộc bồn trầm tích nào? 

            A. Nam Côn SÆ¡n.       B. TÆ° Chính.   C. Cá»­u Long.  D. Malay 

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết trạm khí hậu nào sau đây có nhiệt độ trung bình tháng Lthấp nhất? 

            A. Điện Biên Phủ.       B. Sa Pa          C. Lạng SÆ¡n    D. Hà Nội. 

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Hồng? 

            A. Sông Đà.    B. Sông Lô.     C. Sông Chảy.             D. Sông Cầu 

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đáp án nào sau đây là tên một nhóm đất ở nước ta? 

            A. Đất phù sa  B. Đất phèn.    C. Đất mặn.     D. Đất cát biển. 

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết đáp án nào sau đây là tên một thảm thá»±c vật phổ biến ở phân khu địa lí động vật Nam Bộ? 

A. Trảng cỏ, cây bụi.                      B. Rừng kín thường xanh 

C. Rừng trÆ°a, rừng tre nứa             D. Thảm thá»±c vật nông nghiệp. 

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết lát cắt A – B không đi qua đối tượng nào sau đây? 

A. SÆ¡n nguyên Đồng Văn.             B. Cánh cùng Ngân SÆ¡n 

C. Núi Phía Boóc               D. Cánh cung Đông Triều. 

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn nhất? 

            A. Tân An.      B. Long Xuyên           C. Cao Lãnh    D. Mỹ Tho. 

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hÆ¡n diện tích cây công nghiệp hàng năm? 

            A. Khánh Hòa             B. Phú Yên.     C. Bình Định.  D. Quảng Ngãi. 

Câu 16: Dá»±a vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lÆ°Æ¡ng thá»±c, thá»±c phẩm Đà Nẵng không có phân ngành nào sau đây? 

A. Rượu, bia, nước giải khát.         B. Thủy hải sản. 

C. LÆ°Æ¡ng thá»±c                    D. Đường sữa, bánh kẹo. 

Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với đồng bằng sông Cá»­u Long? 

A. Được bồi tụ bởi sông Tiền, sông Hậu.  B. Bề mặt bị chia cắt bởi sông ngòi dày đặc 

C. Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta           D. Phần lớn diện tích là đất phù sa sông. 

Câu 18: Ở nước ta, từ độ cao nào quá trình feralit bắt đầu ngừng trệ? 

A. Từ 700m trở lên.    B. Từ 1000m trở lên. C. Từ 1600m trở lên.     D. Từ 2600m trở lên. 

Câu 19: Tại sao bão thường gây ra ngập úng nhiều vùng ven biển? 

A. Bão làm má»±c nước biển dâng cao         B. Bão thường gây ra gió giật mạnh. 

C. Bão thường xuất phát ở ven biển.         D. Bão thường gây ra tình trạng vỡ để. 

Câu 20: Đáp án nào sau đây không đúng về nguồn lao động nước ta? 

A. Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh.   B. Công nhân kÄ© thuật lành nghề thiếu nhiều 

C. Chất lượng lao động ngày càng tăng.   D. Tác phong lao động tiên tiến, hiện đại. 

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

1-B

2-C

3-A

4-D

5-B

6-A

7-D

8-A

9-B

10-D

11-A

12-D

13-D

14-B

15-C

16-D

17-D

18-C

19-A

20-D

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT THANH ĐA – ĐỀ 02

Câu 1: Sá»± hình thành gió phÆ¡n Tây Nam ở các đồng bằng ven biển miền Trung nước ta là do tác động kết hợp của 

A. Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ DÆ°Æ¡ng đến và dãy Trường SÆ¡n 

B. gió mùa Tây Nam từ Nam bán cầu lên và dãy Trường SÆ¡n 

C. địa hình núi đồi kéo dài ở phía tây và Tín phong bán cầu Bắc 

D. lãnh thổ hẹp ngang và hoạt động của các loại gió vào mùa hạ 

Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Tây Bắc nước ta? 

A. Có các cao nguyên badan xếp tầng      B. Ở phía đông thung lÅ©ng sông Hồng 

C. Địa hình núi thấp chiếm phần lớn       D. Hướng chủ yếu tây bắc-đông nam 

Câu 3: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng 

A. Cận nhiệt đới gió mùa  B. Ôn đới gió mùa 

C. Nhiệt đới gió mùa                    D. Cận xích đạo gió mùa 

Câu 4: Cho bảng số liệu sau: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP Ở NƯỚC TA, NĂM 2018

(Đơn vị: nghìn ha) 

Tổng diện tích

Trong đó

Rừng sản xuất

Rừng phòng hộ

Rừng đặc dụng

14491,3

7748,0

4588,1

2155,2

 (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2018, NXB Thống Kê 2019) 

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sá»­ dụng đất lâm nghiệp ở nước ta năm 2018? 

A. Rừng phòng hộ chiếm 31,67% diện tích đất có rừng 

B. Rừng sản xuất chiếm diện tích lớn nhất

C. Rừng đặc dụng chiếm tỉ lệ nhỏ nhất 

D. Diện tích rừng sản xuất gấp 2 lần rừng phòng hộ 

Câu 5: Đồng bằng sông Hồng trồng được các cây thá»±c phẩm ôn đới vào mùa nào? 

A. Mùa khô           B. Mùa đông   C. Mùa mÆ°a    D. Mùa hạ 

Câu 6: Thành phần các loài chiếm Æ°u thế trong giới sinh vật nước ta là 

A. Xích đạo           B. Nhiệt đới    C. Ôn đới        D. Cận nhiệt 

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi nào sau đây có hướng vòng cung? 

A. Hoàng Liên SÆ¡n           B. Trường SÆ¡n Bắc     C. Ngân SÆ¡n   D. Con Voi

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi cao nhất vùng núi Trường SÆ¡n Nam là 

A. Vọng Phu   B. Ngọc Linh  C. Chu Yang Sin         D. Kon Ka Kinh 

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, tháng có tần suất bão nhiều nhất là 

A. Tháng 8            B. Tháng 10    C. Tháng 9      D. Tháng 7

Câu 10: Thuận lợi của biển nước ta đối với phát triển giao thông là có 

A. Nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ     B. Các ngÆ° trường lớn, nhiều sinh vật

C. Rừng ngập mặn, các bãi triều rộng      D. Bờ biển dài và các vịnh nước sâu 

Câu 11: Hệ sinh thái nào sau đây của đại nhiệt đới gió mùa phát triển trên đất phèn? 

A. Rừng tràm        B. Xavan, cây bụi       C. Rừng ngập mặn      D. Rừng thường xanh 

Câu 12: Đất feralit là loại đất chính ở Việt Nam, do nước ta 

A. Có diện tích đồi núi lớn           B. Có khí hậu nhiệt đới ẩm 

C. Chủ yếu là đồi núi thấp.           D. Trong năm có 2 mùa mÆ°a, khô 

Câu 13: Yếu tố ảnh hưởng trá»±c tiếp khiến phần lớn sông ngòi nước ta mang đặc điểm nhỏ, ngắn và độ dốc lớn là 

A. Hình dáng lãnh thổ và sá»± phân bố địa hình     B. Địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng

C. Hình dáng lãnh thổ và khí hậu             D. khí hậu và sá»± phân bố địa hình

Câu 14: Vùng biển ở Việt Nam có nhiệt độ biến động theo mùa rõ rệt nhất là 

A. Vùng ven biển Nam Trung Bộ            B. Vùng ven biển Đông Nam Bộ

C. Vùng ven biển Đồng bằng sông Cá»­u Long     D. Vùng ven biển Bắc Bộ

Câu 15: Đặc điểm nào sau đây của địa hình gây khó khăn cho ngành khai thác khoáng sản? 

A. Địa hình thấp dần từ từ tây bắc xuống đông nam

B. Hướng núi chính là Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung

C. Địa hình chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của con người

D. Núi chiếm phần lớn diện tích và được trở lại

Câu 16: Trong chế độ khí hậu, ở miền Bắc có sá»± phân chia thành 

A. Mùa đông lạnh, nhiều mÆ°a và mùa hạ khô nóng, ít mÆ°a 

B. Mùa đông khô, không mưa và mùa hạ ẩm ướt, mưa nhiều

C. Mùa đông ấm áp, mÆ°a nhiều và mùa hạ mát mẻ, ít mÆ°a 

D. Mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều

Câu 17: Khu vá»±c đồi núi nước ta không phải là nÆ¡i có 

A. Địa hình dốc, bị chia cắt mạnh B. Nhiều hẻm vực, lắm sông suối

C. Hạn hán, ngập lụt thường xuyên          D. Xói mòn và trượt lở đất nhiều

Câu 18: Nước ta dễ dàng giao lÆ°u với các nước trên thế giới do 

A. Có đường bờ biển dài, nhiều vùng, vịnh, cá»­a sông 

B. Nằm trong vùng nội chí tuyến có nền nhiệt độ cao 

C. Gần ngã tư đường hàng không, hàng hải quốc tế

D. Ở nÆ¡i giao thoa giữa các nền văn minh khác nhau 

Câu 19: Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta vào mùa đông có nhiều biến động thời tiết chủ yếu do tác động kết hợp của 

A. Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Đông Bắc và hoạt động của frông

B. Gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông và hướng của các dãy núi 

C. Hoạt động của frông, gió mùa Đông Bắc và các dãy núi vòng cung

D. Vùng đồi núi rộng và Tín phong bán cầu Bắc, hoạt động của frông

Câu 20: Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất được phân chia dá»±a trên 

A. Đặc điểm hệ sinh thái B. đặc điểm địa hình  

C. Mục đích sá»­ dụng                    D. Chất lượng rừng

—– Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

1. A

2. D

3. C

4. D

5. B

6. B

7. C

8. B

9. C

10. D

11. A

12. C

13. A

14. D

15. D

16. D

17. C

18. C

19. A

20. C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT THANH ĐA – ĐỀ 03

Câu 1: Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi được thể hiện 

A. tạo nên hẻm vá»±c, khe sâu, sườn dốc 

B. tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô. 

C. bào mòn lớp đất trên bề mặt tạo nên đất xám bạc màu. 

D. làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh. 

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở 

A. Nam Trung Bộ.      B. Bắc Trung Bộ.        C. Nam Bộ.     D. Bắc Bộ. 

Câu 3: Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất nước ta hiện nay là 

A. Nam Côn SÆ¡n và sông  B. Thổ Chu – Mã Lai và sông Hồng. 

C. Nam Côn SÆ¡n và Cá»­u Long.     D. Thổ Chu – Mã Lai và Cá»­u Long. 

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết các dãy núi trong vùng núi Tây Bắc và Trường SÆ¡n Bắc có hướng chính là 

A. đông bắc – tây nam.      B. vòng cung.  C. đông – tây. D. tây bắc – đông nam. 

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, cho biết khu vá»±c Đông Bắc có các cánh cung nào? 

A. Sông Gâm, Ngân SÆ¡n, Bắc SÆ¡n, Tam Đảo.      B. Sông Gâm, Ngân SÆ¡n, Bắc SÆ¡n, Tây Côn LÄ©nh. 

C. Sông Gâm, Ngân SÆ¡n, Bắc SÆ¡n, Tam Điệp.     D. Sông Gâm, Ngân SÆ¡n, Bắc SÆ¡n, Đông Triều. 

Câu 6: Sá»± khác nhau rõ nét nhất của vùng núi Trường SÆ¡n Nam so với Trường SÆ¡n Bắc là 

A. địa hình đa dạng và cao hÆ¡n.    B. gồm các khối núi và cao nguyên. 

C. hướng núi tây bắc – đông nam.  D. địa hình hẹp ngang và kéo dài. 

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết tháng đỉnh lÅ© của sông Mê Công, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là 

A. tháng 10, tháng 8, tháng 11.      B. tháng 10, tháng 8, tháng 10. 

C. tháng 11, tháng 8, tháng 10.      D. tháng 9, tháng 8, tháng 11. 

Câu 8: Căn cứ vào vùng Tây Bắc? Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, cho biết đâu là các dãy núi thuộc 

A. Khoan La San, Pu Đen Đinh, Tây Côn LÄ©nh.   B. Pu Si Lung, Pu Đen Đinh, Khoan La San. 

C. Pu Si Lung, Pu Tha Ca, Pu Hoạt.          D. Tây Côn LÄ©nh, Kiều Liêu Ti, Phu Tha Ca 

Câu 9: Các dải địa hình phổ biến ở đồng bằng Duyên hải miền Trung lần lượt từ đông sang tây là 

A. cồn cát, đầm phá; vùng thấp trÅ©ng; đồng bằng đã được bồi tụ. 

B. đầm phá, cồn cát; vùng thấp trÅ©ng; các gò đồi. 

C. cồn cát, đầm phá; đồng bằng đã được bồi tụ; vùng thấp trÅ©ng. 

D. đồng bằng đã được bồi tụ; vùng trÅ©ng thấp; cồn cát, đầm phá. 

Câu 10: Đồng bằng châu thổ sông nước ta gồm 

A. Đồng bằng sông Cá»­u Long và Đồng bằng Duyên hải Nam Trung Bộ. 

B. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cá»­u Long. 

C. Đồng bằng Duyên hải Bắc Trung Bộ và Đồng bằng Duyên hải Nam Trung Bộ. 

D. Đồng bằng Duyên hải Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng. 

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết bán đảo SÆ¡n Trà thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây? 

A. Bình Định.  B. Quảng Nam.           C. Đà Nẵng.    D. Khánh Hòa 

Câu 12: Tính chất mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp của nước ta là do ảnh hưởng chủ yếu của yếu tố 

A. thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm. 

B. lao động theo mùa vụ ở các vùng nông thôn. 

C. sá»± phân hóa theo mùa của khí hậu. 

D. nhu cầu đa dạng của thị trường trong và ngoài nước 

Câu 13: Thảm thá»±c vật ôn đới núi cao chỉ xuất hiện ở 

A. Bắc Trung Bộ.                    B. Duyên hải Nam Trung Bộ. 

C. Tây Nguyên.                      D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. 

Câu 14: Khu vá»±c từ Đà Nẵng trở vào Nam về mùa đông có thời tiết đặc trÆ°ng là 

A. nóng và khô.          B. lạnh và ẩm.             C. lạnh và khô.            D. nóng và ẩm. 

Câu 15: Ở nước ta hệ sinh thái xavan, cây bụi gai nhiệt đới khô tập trung chủ yếu ở vùng 

A. Bắc Trung Bộ.               B. Đông Nam Bộ. 

C. cá»±c Nam Trung Bộ.                   D. Trung du miền núi Bắc Bộ. 

Câu 16: Sá»± phân hóa khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới? 

A. Bắc Trung Bộ.               B. Đông Nam Bộ. 

C. Đồng bằng Bắc Bộ.                   D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. 

Câu 17: Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta thường nghèo, nhiều cát là do 

A. phần lớn đồng bằng nằm ở chân núi.    B. mÆ°a nhiều, xói mòn, rá»­a trôi mạnh. 

C. đồng bằng nhỏ, hẹp ngang, bị chia cắt.             D. nguồn gốc hình thành chủ yếu từ biển. 

Câu 18: Sá»± phân hóa đa dạng của tá»± nhiên nước ta theo các vùng miền, từ Bắc vào Nam là do sá»± chi phối của yếu tố 

A. hình dạng lãnh thổ.            B. vị trí địa lí và hình thể. C. vị trí địa lí và khí hậu.           D. hình thể và địa hình. 

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết loại khoáng sản mang lại giá trị kinh tế cao, nước ta đang khai thác ở thềm lục địa của Biển Đông là 

A. titan.           B. dầu khí.       C. sa khoáng.  D. vàng. 

Câu 20: Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cá»­u Long có đặc điểm chung là 

A. thành tạo và phát triển do phù sa sông bồi tụ.   B. có địa hình thấp và bằng phẳng. 

C. cao ở phía tây, thấp dần ra biển.           D. bị chia cắt thành nhiều ô. 

 

—- Còn tiếp —-

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

1-B

2-C

3-C

4-D

5-D

6-B

7-A

8-B

9-A

10-B

11-C

12-C

13-D

14-A

15-C

16-D

17-D

18-D

19-B

20-A

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT THANH ĐA – ĐỀ 04

Câu 1: Vùng núi nổi tiếng nhất của Mỹ La tinh là

A. Cooc-đi-e.     B. An-tai.     C. An-đet     D. An-pÆ¡.

Câu 2: Mĩ la tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển

A.    cây lÆ°Æ¡ng thá»±c, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ. 
B. cây lương thực, cây công nghiệp nhiệt đới, chăn nuôi gia súc nhỏ.
C. cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới, chăn nuôi gia súc.
D. cây công nghiệp, cây lương thực, chăn nuôi gia đại gia súc.

Câu 3: Tài nguyên khoáng sản  nổi bật ở  MÄ© la tinh là

A. kim loại màu, sắt, kim loại hiếm, phốt phat.
B. kim loại đen, kim loại quý và nhiên liệu.
C. kim loại đen, kim loại màu, dầu mỏ.
D. kim loại đen, kim loại mày, kim loại hiếm.

Câu 4: Khu vá»±c nàocó trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới?

A. Bắc MÄ©.     B. Đông Âu.     C. Tây Âu.     D. Tây Nam Á.

Câu 5: Tá»± nhiên nước ta phân hóa đa dạng thành các vùng khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam, giữa miền núi và đồng bằng, ven biển, hải đảo là do:

A.    Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét. 
B. Lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến. Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét.
C. Vị trí nằm trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc
D. Lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến.

Câu 6: 

Tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vá»±c kinh tế của nước ta thời kì 1990 – 2009 
(đơn vị: tỉ đồng)

Năm

Nông – lâm – ngÆ° nghiệp

Công nghiệp – xây dá»±ng

Dịch vụ

1990

42 003

33 221

56 704

1997

55 895

75 474

99 895

2005

76 905

157 808

158 276

2009

88 168

214 799

213 601

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sá»± thay đổi cÆ¡ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) phân theo khu vá»±c kinh tế của nước ta thời kì 1990 – 2009 là:

A. Biểu đồ miền     
B. Biểu đồ hình tròn
C. Biểu đồ đường
D. Biểu đồ hình cột.

Câu 7: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt – Trung?

A. Móng Cái     B. Cầu Treo.     C. Mộc Bài.     D. VÄ©nh XÆ°Æ¡ng 
Câu 8: Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Tổ chức ThÆ°Æ¡ng mại thế giới vào năm:

A. 2007.     
B. 2010.
C. 2009.
D. 2008.
Câu 9: Nước nào ở Trung Á ít chịu ảnh hưởng của đạo hồi?

A. CurÆ¡guxtan.     B. Cadăcxtan.     C. UdÆ¡bêkixtan.     D. Mông Cổ.
Câu 10: Trong các khái niệm sau, chọn khái niệm chính xác nhất về nhóm nước Công nghiệp mới (NICs)

A.    Là các nước phát triển đã hoàn thành xong quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển nhất định về công nghiệp.      
B. Là các nước phát triển đã hoàn thành xong quá trình công nghiệp hóa và phát triển rất mạnh về công nghiệp.
C. Là các nước đang phát triển đã hoàn thành xong quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển nhất định về công nghiệp.
D. Là các nước đang phát triển chưa hoàn thành quá trình công nghiệp hóa nhưng đã đạt được những thành tựu nhất định về công nghiệp.
Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Xuân Đài thuộc tỉnh (thành phố) nào của nước ta?

A. Thanh Hóa.     B. Phú Yên     C. Bình Định.     D. Quảng Ngãi

Câu 12: Nguồn sinh vật trên thế giới đang bị suy giảm nghiêm trọng là do:

A. con người khai thác thiên nhiên quá mức     
B. chặt phá rừng bừa bãi
C. sử dụng các chất nổ trong đánh bắt
D. cạn kiệt nguồn thức ăn

Câu 13: Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế – xã hội của nhóm nước phát triển.

A.    Giá trị đầu tÆ° ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao. 
B. Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.
C. Giá trị đầu tư ra nước ngoài nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao.
D. Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp.
Câu 14: Tổ chức tài chính có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế toàn cầu là

A. WB và ADB     B. ADB và IBRD     C. WB và IMF     D. IMF và ADB

Câu 15: Äiểm cá»±c Bắc, Nam, Đông, Tây phần đất liền nước ta thuộc các tỉnh:

A. Hà Giang, Cà Màu, Lai Châu, Khánh Hòa.     
B. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.
C. Cao Bằng, Kiên Giang, Lai Châu, Khánh Hòa.
D. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Ninh Thuận.

Câu 16: 

Biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp phân theo ngành ở nước ta trong năm 2000 và 2008

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây chính xác:

A.    Tỉ trọng của các ngành công nghiệp đều có xu hướng tăng 
B. Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác mỏ, công nghiệp sản xuất và phân phối điện nước có xu hướng giảm tỉ trọng; tỉ trọng công nghiệp chế biến có xu hướng tăng.
C. Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thac mỏ, công nghiệp sản xuất và phân phối điện nước có xu hướng tăng tỉ trọng; tỉ trọng công nghiệp chế biến có xu hướng giảm .
D. Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác mỏ có xu hướng giảm tỉ trọng; tỉ trọng công nghiệp chế biến, công nghiệp sản xuất và phân phối điện nước có xu hướng tăng .

Câu 17: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4- 5, hãy cho biết huyện đảo Cô Tô thuộc tỉnh (thành phố) nào của nước ta?

A. Đà Nẵng.     B. Hải Phòng.     C. Thanh Hóa.     D. Quảng Ninh.

Câu 18: Trên đất liền, điểm cá»±c Bắc của nước ta ở vÄ© độ:

A. 23⁰24’B.     B. 23⁰26’B     C. 23⁰25’B.     D. 23⁰23’B. 
Câu 19: Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào dưới đây?

A. Biểu đồ thể hiện giá trị sản lượng lúa, số dân và bình quân lÆ°Æ¡ng thá»±c theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 – 2005 
B. Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng của số dân, sản lượng lúa và bình quân theo đầu người nước ta giai đoạn 1982 – 2005.
C. Biểu đồ thể hiện cơ cấu số dân, sản lượng và bình quân lúa theo đầu người của nước ta giai đoạn 1982 – 2005
D. Biểu đồ thể hiện tình hình sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 1982 – 2005

Câu 20: Khí hậu châu Phi có đặc điểm chủ yếu là

A.    nóng và ẩm.     B. khô và nóng.     C. lạnh và khô.     D. nóng ẩm theo mùa.

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

1

C

11

B

2

C

12

A

3

B

13

B

4

D

14

C

5

D

15

B

6

A

16

B

7

A

17

D

8

A

18

D

9

D

19

B

10

C

20

B

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 – TRƯỜNG THPT THANH ĐA – ĐỀ 05

Câu 41: Tính đa dạng sinh học của nước ta không thể hiện ở

A. thành phần loài.

B. hệ sinh thái.

C. nguồn gen quý.

D. vùng phân bố.

Câu 42: Vùng có nguy cơ xảy ra động đất mạnh nhất ở nước ta là

A. Tây Bắc.

B. Đông Bắc.

C. Nam Bộ.

D. Nam Trung Bộ.

Câu 43: Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay không phải là

A. dệt may.

B. dày da.

C. điện lực.

D. luyện kim.

Câu 44: Công nghiệp chế biến rượu, bia, nước ngọt ở nước ta phân bố tập trung ở

A. các đồng bằng lớn.

B. gần nơi tiêu thụ.

C. các đô thị lớn.

D. gần nguồn nguyên liệu.

Câu 45: Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

A. Cao su.

B. Cà phê.

C. Dừa.

D. Chè.

Câu 46. Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết đô thị nào sau đây là thành phố trực thuộc trung ương?

A. Việt Trì.

B. Thái Nguyên.

C. Cần Thơ.

D. Đà Lạt.

Câu 47. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Hồng chảy theo hướng nào sau đây?

A. Tây bắc-đông nam.

B. Bắc-nam.

C. Vòng cung.

D. Tây-đông.

Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào dưới đây không có gió Tây khô nóng?

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

B.Nam Trung Bộ.

C. Bắc Trung Bộ.

D. Tây Bắc Bộ.

Câu 49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt A – B có hướng nào sau đây?

A. Bắc – Nam.

B. Tây Bắc –  ÄÃ´ng Nam.

C. Đông – Tây.

D. Tây Nam – Đông Bắc.

Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào dưới đây có dân số trên 1.000.000 người?

A. Hải Phòng.

B. Việt Trì.

C. Tuy Hòa.

D. VÄ©nh Long.

Câu 51. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh/ thành phố nào sau đây có GDP bình quân trên đầu người trên 18 triệu đồng?

A. Thanh Hóa             B. TP. Hồ Chí Minh               C. Thái Nguyên                        D. Bình Phướnc

Câu 52. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có tỷ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực thấp nhất vùng Đòng bằng sông Hồng là?

A. Băc Ninh                B. VÄ©nh Phúc              C. Hải DÆ°Æ¡ng             D. Hà Nam

Câu 53. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim màu?

A. Thái Nguyên. B. Cẩm Phả.

C. Nam Định. D. Việt Trì.

Câu 54. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có quy mô vừa?

A. Hải Phòng. B. Đà Nẵng.

C. Biên Hòa.  D. VÅ©ng Tàu.

Câu 55. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây không nối quốc lộ 14 với quốc lộ 1.

Quốc lộ 24. B. Quốc lộ 19. C. Quốc lộ 27. D. Quốc lộ 9.

Câu 56. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Mỹ Khê.                 B. Sa Huỳnh.               C. Cà Ná.                    D. Lăng Cô.

Câu 57. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có cảng biển?

A. Cẩm Phả. . B. Ha Long.

C. Hải Phòng. D. Nam Định.

Câu 58. Dựa vào Atlat Địa lí trang 27, cho biết Bắc Trung Bộ có bao nhiêu trung tâm công nghiệp?

A. 4.                B.3.                 C.5                  D.2.

Câu 59. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây cao su được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A. Kon Tum B. Đắc Lắk,

C. Lâm Đồng. D. Gia Lai.

Câu 60. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Đông Nam Bộ có quy mô lớn nhất?

A. Thủ Dầu Một, B. Biên Hòa.

C. TP. Hồ Chí Minh. D. Vũng Tàu.

—- Còn tiếp —

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

41

D

51

B

42

A

52

B

43

D

53

A

44

C

54

B

45

A

55

D

46

C

56

D

47

A

57

D

48

A

58

A

49

D

59

D

50

A

60

C

 

—-

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem trực tuyến hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Thanh Đa có đáp án. Äá»ƒ xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem trực tuyến hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net Ä‘ể tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh Ã´n tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tập tốt !

Bộ 5 Đề thi thá»­ THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 – 2022 Trường THPT Di Linh có đáp án

219

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Nguyễn Trãi

127

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Thị Định

478

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

132

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021-2022 môn Tiếng Anh Trường THPT Nguyễn Huệ

350

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn GDCD năm 2021-2022 trường THPT Võ Thị Sáu

148

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Bá #Äá #thi #thá #THPT #mÃn #Äáa #Là #nÄm #TrÆáng #THPT #Thanh #Äa #có #ÄÃp #Ãn


  • Tổng hợp: Wiki Secret
  • #Bá #Äá #thi #thá #THPT #mÃn #Äáa #Là #nÄm #TrÆáng #THPT #Thanh #Äa #có #ÄÃp #Ãn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button